21.8.14

Đại nội mật thám 2

TỪ MỚI:
等候 [děnghòu] đợi; chờ; đợi chờ (thường dùng cho đối tượng cụ thể)。等待(多用于具体的对象)。
 等候命令 đợi mệnh lệnh
 等候远方归来的亲人。
đợi người thân ở phương xa trở về.



多时 [duōshí] lâu ngày; lâu nay; đã lâu; một thời gian dài。很长时间。
 等候多时 đợi đã lâu
 多时未见面 
đã lâu không gặp.

昼夜 [zhòuyè] ngày đêm; ban ngày và ban đêm。

俩 [liǎ]
 咱俩。hai chúng ta.
 你们俩。hai bạn.
 一共五个,我吃了俩,他吃了三。
tất cả có năm cái, tôi ăn hết hai cái, anh ấy ăn hết ba cái.
 2. vài cái; không nhiều。不多;几个。
 就是有俩钱儿,也不能乱花呀。
thì chỉ có vài đồng thôi cũng không được dùng phí phạm.
 一共只有这么俩人, 恐怕还不够。
东瀛 [dōngyíng]
 1. đông hải; biển Đông。东海。
 2. Nhật Bản。指日本。
 留学东瀛 du học sinh Nhật Bản

拘捕 [jūbǔ] bắt bớ; bắt; bắt giữ。逮捕。

打劫 [dǎjié] cướp đoạt; cướp; cướp bóc; ăn cướp。抢夺(财物)。
 趁火打劫
thừa gió bẻ măng; thừa nước đục thả câu; đục nước béo cò.

恕 [shù]
 1. suy bụng ta ra bụng người。用自己的心推想别人的心。
 2. tha thứ; tha cho; tha tội。不计较(别人的)过错;原谅。
 宽恕。khoan thứ.
 饶恕。tha thứ.
 3. thứ lỗi; xin lỗi。客套话,请对方不要计较。
 恕不招待。thứ lỗi vì không tiếp đón được.
 恕难从命。xin thứ lỗi cho, không thể theo ý được.

教训 [jiào·xun]
 1. dạy bảo; giáo huấn; dạy dỗ。教育训戒。
 教训孩子。dạy dỗ con cái.
 2. bài học kinh nghiệm。从错误或失败中取得的认识。
 接受教训改进工作。tiếp thu bài học kinh nghiệm, cải tiến công tác.

械 [xiè]
 1. máy móc; khí giới。器械。
 机械 。máy móc.
 2. vũ khí。武器。
 军械 。quân giới.
 缴械。 thu vũ khí.
 械 斗。đấu (nhiều người) có vũ khí

求援 [qiúyuán] cầu viện; xin viện trợ。请求援助。
 向友军求援。cầu viện phía quân đội bạn.

捐躯 [juānqū] hy sinh thân mình; hy sinh tính mạng; quên mình (vì sự nghiệp cao cả)。(为崇高的事业)牺牲生命。
 为国捐躯。vì nước quên mình.

赞助 [zànzhù] tài trợ; đồng ý giúp đỡ。赞同并帮助(现多指拿出财物帮助)。
 赞助单位
đơn vị tài trợ
 这笔奖金全部用来赞助农村教育事业。
toàn bộ tiền thưởng này được dùng để tài trợ cho sự nghiệp giáo dục ở nông thôn.
 获得群众的赞助。
Được sự đồng ý và giúp đỡ của quần chúng.
自如 [zìrú]
 1. như thường; thành thạo; thoải mái。活动或操作不受阻碍。
 旋转自如 chuyển động thoải mái
 操纵自如 thao tác thành thạo
 运用自如 vận dụng thành thạo
 2. tự nhiên。自若。
 神态自如 thần thái tự nhiên; sắc thái tự nhiên

恳请 [kěnqǐng] khẩn cầu; khẩn thiết xin; thành khẩn mời; tha thiết mời。诚恳地邀请或请求。
 恳请出席。tha thiết mời dự tiệc.
 恳请原谅。khẩn thiết xin tha lỗi.

没收 [mòshōu] tịch thu; tịch biên。

俸禄 [fènglù] bổng lộc

三更半夜 [sāngēngbànyè] nửa đêm; giờ tý canh ba; canh ba nửa đêm

悔婚 [huǐhūn] huỷ hôn; huỷ bỏ hôn ước。订婚后一方废弃婚约。

铁定 [tiědìng] xác định  vững chắc; không thể thay đổi được。确定不移。
 铁定的事实 sự thật không thể thay đổi được.
 铁定的局面 cục diện không thể thay đổi được.

台面 [táimiàn]
 1. mặt bàn; bàn tiệc。席面;桌面儿上。
 你的话能拿到台面上说吗?
anh dám công khai nói trước mặt mọi người không?
 2. tiền đặt; tiền đặt cược (đánh bạc)。指赌博时桌面上的赌金总额。
 台面大
tiền đặt nhiều

午时 [wǔshí] giờ ngọ (từ 11 giờ đến 13 giờ)。

赶路 [gǎnlù] gấp rút lên đường; đi đường。为了早到目的地加快速度走路。
 今天好好睡一觉,明天一早就来赶路。
hôm nay phải ngủ sớm, sáng sớm ngày mai phải gấp rút lên đường.
 赶了一天路,走得人困马乏。
đi cả ngày đường, người ngựa đều mệt mỏi.

 饭桶 [fàntǒng] thùng cơm; bị cơm; đồ ăn hại; kẻ vô dụng。

闺女 [guī·nü]
 1. khuê nữ (con gái chưa lấy chồng)。没有结婚的女子。
 2. con gái。女儿。

拼 [pīn]
 1. hợp lại; ghép lại; chắp; ráp。合在一起;连合。
 拼音。ghép âm; đánh vần.
 拼版。lên khuôn.
 把两块木板拼起来。ghép hai mảnh ván lại.
 2. liều。不顾一切地干;豁出去。
 拼命。liều mạng.

告白 [gàobái]
 1. thông báo; cáo thị。(机关、团体或个体)对公众的声明或启事。
 2. nói rõ; thuyết minh。说明;表白。
 向朋友告白自己的忧虑。nói rõ với bạn bè những lo lắng của mình.

介意 [jièyì] Chú ý; để ý; để bụng; lưu tâm。
 刚才这句话我是无心中说的,你可别介意。
câu nói vừa rồi tôi nói trong lúc vô tình, xin anh đừng để ý nhé.

蹲坑 [dūnkēng] ngồi cầu。

文采 [wéncǎi]
 1. màu sắc đẹp đẽ。 华丽的色彩。
 2. tài văn chương; tài văn; tài hoa。文艺方面的才华。

倾心 [qīngxīn]
 1. ái mộ; cảm mến; một lòng hướng về。一心向往;爱慕。
 一见倾心。mới gặp lần đầu đã đem lòng cảm mến.
 2. chân thành。拿出真诚的心。
 倾心交谈,互相勉励。chân thành trao đổi, cổ vũ lẫn nhau.

轻薄 [qīngboì] khinh bạc; cợt nhả; chớt nhả。言语举动带有轻佻和玩弄意味(多指对女性)。
 态度轻薄。thái độ cợt nhả.

索性 [suǒxìng] 副
 dứt khoát。表示直截了当;干脆。
 既然已经做了,索性就把它做完。đã làm rồi thì dứt khoát làm cho xong.
 找了几个地方都没有找着,索性不再找了。
tìm mấy nơi mà không tìm được, dứt khoát là không tìm nữa.

驸马 [fùmǎ] phò mã; rể vua。
风骚 [fēngsāo]
 1. phong tao (chỉ thiên quốc phong trong Kinh Thi và Li Tao của Khuất Nguyên, sau chỉ chung văn học.)。风指《诗经》中的《国风》,骚指屈原的《离骚》,后来泛指文学。
 2. dẫn đầu; đứng đầu (trên văn đàn hay địa vị nào đó)。在文坛居于领袖地位或在某方面领先叫领风骚。
 3. lẳng lơ; lẳng; làm đỏm; làm dáng; lả lơi。指妇女举止轻佻。
 卖弄风骚
làm bộ lẳng lơ; làm dáng làm điệu.

窝藏 [wōcáng] chứa chấp; oa trữ; giấu。私藏(罪犯、违禁品或赃物)。

动粗 [dòngcū] đánh。指动手打人。

艰巨 [jiānjù] gian khổ; nặng nề; khó khăn; gay go。困难而繁重。
 艰巨的任务。nhiệm vụ gian khổ.
 这个工程非常艰巨。công trình này vô cùng nặng nề.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét