28.8.14

BTS Trời sinh một đôi - Cảnh đua xe


TỪ MỚI:
陆续 [lùxù] lục tục; lần lượt。副词,表示先先后后, 时断时续。
 来宾陆续地到了。khách khứa đã lục tục kéo tới.
 一到三月, 桃花、李花、和海棠陆陆续续都开了。
đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.


感人 [gǎnrén] cảm động; xúc động; gợi mối thương cảm; cảm động lòng người。感动人。
 感人至深
cảm động lòng người một cách sâu sắc
 生动感人
xúc động lòng người

啪啦 [pā·la] cách cách; rè rè; cành cạch (Tượng thanh) (vật bị rạng nứt)。象声词,形容器物有了裂痕后不清脆的声音。
 破瓦盆一敲啪啦啪啦地响。
chậu sành bị rạn nứt, gõ vào nghe cành cạch.

娱乐 [yúlè]
 1. tiêu khiển; giải trí。使人快乐;消遣。
 娱乐场所。
nơi vui chơi giải trí
 2. vui chơi giải trí; trò vui; trò chơi。快乐有趣的活动。
 下棋是他爱好的娱乐。
đánh cờ là thú tiêu khiển yêu thích của anh ấy.



Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét