26.8.14

Hành Trình Đáng Nhớ ( Vietsub ) - Phim Hài Tết 2010


TỪ MỚI:
孽 [niè]
 1. nghiệt ngã; ác nghiệt。邪恶。
 妖孽。yêu nghiệt.
 2. tội ác; tội lỗi。罪恶。
 造孽。gây ra tội ác.
 罪孽。tội lỗi.

智商 [zhìshāng] chỉ số thông minh; chỉ số IQ


提神 [tíshén] nâng cao tinh thần; hưng phấn tinh thần。使精神兴奋。
 浓茶能提神 trà đậm có thể làm cho tình thần hưng phấn.

仍旧 [réngjiù]
 1. như cũ; như trước。照旧。
 2. vẫn; cứ。仍然。
 他虽然遇到许多困难,可是意志仍旧那样坚强。
mặc dù anh ấy gặp nhiều khó khăn, nhưng ý chí vẫn kiên cường như trước.

销售 [xiāoshòu] tiêu thụ (hàng hóa)。卖出(货物)。

晋级 [jìnjí] lên chức; thăng chức; thăng cấp; thăng tiến; đẩy mạnh; xúc tiến; khuyến khích。升到较高的等级。

三聚氰胺 Sānjùqíng'ān Melamine

倒闭 [dǎobì] đóng cửa; sập tiệm; vỡ nợ。工厂、商店等因亏本而停业。

不自量力 [bùzìliànglì] không biết tự lượng sức mình; tự đánh giá mình quá cao; lấy thúng úp voi; cầm gậy chọc trời。(俗语)不能正确估计自己的力量(多指做力不能及的事情)。也说自不量力。

厚道 [hòu·dao] phúc hậu; hiền hậu。待人诚恳,能宽容,不刻薄。
 为人厚道 con người hiền hậu; cư xử chân thành.
 他是个厚道人。ông ấy là người hiền hậu.

舱 [cāng] khoang; buồng (khoang thuyền hoặc máy bay)。
 货舱。khoang hàng hoá
 客舱。khoang hành khách
 前舱。khoang trước
 房舱。buồng khách (tàu thuỷ)
 头等舱。khoang hạng nhất

拎 [līn] xách。用手提。
 拎着饭盒上班。xách một hộp cơm đi làm.
 他拎了个木桶到河边去打水。anh ấy xách thùng gỗ ra sông múc nước.

一律 [yīlǜ]
 1. giống nhau; như nhau。一个样子;相同。
 千篇一律 bài nào cũng giống bài nào; thơ văn đơn điệu nhàm chán.
 强求一律 đòi hỏi giống nhau; đòi hỏi máy móc
 2. nhất loạt; hết thảy。适用于全体,无例外。
 我国各民族一律平等。các dân tộc ở nước ta đều bình đẳng như nhau.

托运 [tuōyùn] gửi vận chuyển; uỷ thác vận chuyển (hàng hoá, hành lý)。委托运输部门运(行李、货物等)。
 托运行李 gửi chuyển hành lý

谅解 [liàngjiě] hiểu và bỏ qua; lượng thứ; thông cảm。了解实情后原谅或消除意见。
 他很谅解你的苦衷。anh ấy rất thông cảm với nỗi đau khổ của bạn.
 大家应当互相谅解,搞好关系。
có được mối quan hệ tốt, mọi người nên hiểu lẫn nhau.
塌 [tā]
 1. đổ; sụp; sụt。(支架起来的东西)倒下或陷下。
 倒塌 sụp đổ
 六孔桥塌了一孔。cầu sáu vòm sụt mất một vòm rồi.
 2. lõm xuống; lõm; tẹt; lún xuống。凹下。
 塌鼻梁 mũi tẹt; mũi gãy
 年糕越蒸越往下塌。bánh chưng càng hấp càng lõm xuống.
 3. yên; giữ bình tĩnh。安定;镇定。
 塌下心来。giữ bình tĩnh
塌方 [tāfāng] lún; sụt; sạt lở; sụt lở。

讹 [é]
 1. sai; lỗi; sai lầm。错误。
 讹字。chữ viết sai.
 以讹传讹。cái sai cứ truyền mãi.
 2. lừa bịp; lừa; lừa gạt; lừa lọc; lừa dối。讹诈。

走投无路 [zǒutóuwúlù] cùng đường; đến bước đường cùng; cùng đường bí lối。

押 [yā]
 1. thế chấp
 抵押 thế chấp
 押租 tiền thế chấp
 押金 tiền thế chấp; tiền cược
 2. tạm giữ (người)。暂时把人扣留,不准自由行动。
 拘押 giam giữ
 看押 tạm giữ
 3. áp tải; áp giải。跟随着照料或看管。
 押车 theo xe để áp tải


 押运 áp tải hàng hoá
 押送áp giải

拙 [zhuō]
 1. vụng; ngốc nghếch; đần; vụng về。笨。
 手拙 chân tay vụng về
 眼拙 mắt lờ đờ
 勤能补拙 cần cù bù thông minh; cần cù bù trình độ.
 弄巧成拙 biến khéo thành vụng; lợn lành chữa thành lợn què
 拙于言辞 ăn nói vụng về
 2. kém cỏi; vụng về (lời nói khiêm tốn, gọi tác phẩm và những kiến giải của mình.)。谦辞,称自己的(文章、见解等)。
 拙著 tác phẩm kém cỏi (của tôi)
 拙作 sáng tác kém cỏi (của tôi)
 拙见 kiến giải nông cạn (của tôi)

拙劣 [zhuōliè] vụng về。笨拙而低劣。
 文笔拙劣 văn chương vụng về
 拙劣的表演 biểu diễn vụng về

上当 [shàngdàng] bị lừa; mắc lừa。受骗吃亏。

活该[huógāi] 1. đáng đời; đáng kiếp。表示应该这样,一点也不委屈(有值不得怜惜的意思)。
 活该如此 như thế đáng đời
 2. nên; phải; cần phải。应该;应当(含命中注定意)。
 我活该有救,碰上了这样的好医生。
tôi được cứu chữa, vì gặp được bác sĩ giỏi.

凑合 [còu·he]
 1. tập hợp; gom góp; quây quần。聚集。
 下班以后大伙儿都凑合在一起练习唱歌。
sau giờ làm, mọi người quây quần lại tập hát.
 2. góp nhặt; chắp vá。拼凑。
 预先把发言提纲准备好,不要临时凑合。
chuẩn bị dàn bài phát biểu sẵn, không nên để đến lúc rồi mới góp nhặt.
 3. tạm; ráng; cố; chịu đựng; kiên nhẫn chịu đựng。将就。
 这件工作服还能凑合着穿些日子。
bộ quần áo công nhân này còn có thể mặc tạm trong một thời gian nữa.

啥子 [shà·zi] cái gì; thứ gì。什么;什么东西。

汇报 [huìbào] hội báo; báo cáo (tổng kết tài liệu báo cáo lên cấp trên)。
 听汇报 nghe báo cáo
 汇报处理结果。báo cáo kết quả giải quyết

掀 [xiān]
 1. cất; vén; mở ra。 使遮挡覆盖的东西向上离开。
 掀 锅盖。mở vung nồi
 掀 门帘。vén rèm cửa
 把这一页掀 过去。lật qua trang này

分内 [fènnèi] thuộc bổn phận; phận sự; trách nhiệm。本分以内。
 关心学生是教师分内的事。
quan tâm học sinh là trách nhiệm của giáo viên.

大巴 [dàbā] xe buýt。大型公共汽车。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét