31.8.14

Hậu trường Trời sinh một đôi 1



TỪ MỚI:
以往 [yǐwǎng] ngày xưa; ngày trước; trước kia; đã qua; dĩ vãng。从前;过去。
 产品的质量比以往大有提高。
chất lượng sản phẩm so với trước kia được nâng cao hơn nhiều.
 这个地方以往是一片荒野。
vùng này trước kia là một bãi hoang dã.

角色 [juésè] vai; nhân vật。戏剧或电影中,演员扮演的剧中人物。
 [jiǎosè]
 1. nhân vật (tiểu thuyết, kịch)。如小说或戏剧中的人物。
 2. kiểu người; loại người; mẫu người。某一类型的人物。

隐藏 [yǐncáng] ẩn núp; trốn; ẩn trốn。藏起来不让发现。
 隐藏在树林中。
ẩn núp trong rừng rậm.

心地 [xīndì]
 1. tấm lòng; tâm địa; lòng dạ。指人的用心。
 心地坦白。lòng dạ thực thà
 心地单纯。
lòng dạ thuần khiết
 2. tâm tình; nỗi lòng。心情;心境。
 心地轻松。thoải mái trong lòng .

脚本 [jiǎoběn] kịch bản gốc。

诠释 [quánshì] thuyết minh; giải thích。说明;解释。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét