30.8.14

Hậu trường Trời sinh một đôi 2


TỪ MỚI:
贩毒 [fàndú] buôn bán chất kích thích; buôn bán chất có hại; bán ma tuý。
胜任 [shèngrèn] đảm nhiệm được; có thể gánh vác。能力足以担任。
 力能胜任。năng lực có thể đảm nhiệm được.



时不时 [shíbùshí] thường thường; luôn luôn。时常。

果不其然 [guǒ·buqírán] quả nhiên; đúng như dự đoán。果然(强调不出所料)。也说果不然。
 我早说要下雨,果不其然,下了吧!
tôi đã nói sắp mưa, quả nhiên mưa rồi!

垦 [kěn] cày; khai khẩn; khẩn。翻土;开垦。
 垦地。cày đất.
 垦荒。khẩn hoang.
熟练 [shúliàn] thạo; thuần thục; thông thạo。工作

呵护 [hēhù] che chở; phù hộ。保佑。

僵尸 [jiāngshī] cương thi; quỷ nhập tràng; xác chết cứng; đồ hủ bại。

投机取巧 [tóujīqǔqiǎo] đầu cơ trục lợi。利用时机和巧妙手段谋取个人私利。也指不愿下苦功夫,凭小聪明侥幸取得成功。

 纯真 [chúnzhēn] hồn nhiên; trong sáng chân thật; ngờ nghệch; khờ dại; ngây thơ; chất phác。纯洁真挚。
 纯真无邪。trong sáng chân thật; hồn nhiên ngây thơ.

捕捉 [bǔzhuō] bắt; tóm; chụp; chộp; bắt bớ; tróc nã; nắm
 捕捉害虫。bắt sâu bọ; côn trùng có hại
 捕捉逃犯。bắt tù vượt ngục

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét