29.8.14

Hậu trường Trời sinh một đôi 3


TỪ MỚI:
勘 [kān]
 1. hiệu đính; duyệt lại; đối chiếu; sửa。校订; 核对。
 校勘。hiệu đính.
 勘误。sửa lỗi.
 2. khám; quan sát thực địa; quan sát; xem xét。实地查看,探测。
 勘查。thám sát.
 勘验。khám nghiệm.
 勘探。dò xét.
搭 [dā] bắc; dựng; làm。支;架。
 搭桥 bắc cầu
 搭棚 bắc giàn

奔跑 [bēnpǎo] 动 chạy băng băng; chạy nhanh (phạm vi ứng dụng rộng hơn "奔驰", thường dùng trong văn nói)。很快地跑,比"奔驰"应用范围广,多用于口语。
 欢腾的人群奔跑起来。đám người vui sướng hoa chân múa tay rùng rùng chạy.

失落 [shīluò] thất lạc; lạc。遗失;丢失。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét