20.8.14

KẺ BẤT CẦN

TỪ MỚI:
晓得 [xiǎo·de] biết; hiểu。知道

慌 [·huang] hoảng sợ; lật đật; cuống cuồng; luống cuống。慌张。
惊慌 kinh hoảng; kinh sợ
心慌 bối rối trong lòng
慌手慌脚 tay chân cuống cuồng
沉住气,不要慌。cứ bình tĩnh, đừng cuống lên.


啥子 [shà·zi] cái gì; thứ gì。什么;什么东西。


咋 [zǎ] sao; thế nào。怎;怎么。
咋样 thế nào
咋办 làm thế nào
你咋不去?anh làm sao không đi?


安逸 [ānyì] an nhàn; nhàn hạ。安闲舒适。
贪图安逸。thích hưởng thụ an nhàn.


老子 [lǎo·zi]
1. bố; ba; cha; tía。父亲。
2. bố mày (tự xưng khi tức giận hoặc khi vui đùa)。骄傲的人自称(一般人只用于气忿或开玩笑的场合)。
老子就是不怕,他还能吃了我!
bố mày còn không sợ, nó dám làm gì tao!

厮 [sī]
1. đầy tớ trai。男性仆人(多见于早期白话)。
小厮。thằng hầu nhỏ.
2. đứa。对人轻视的称呼(多见于早期白话)。
这厮。đứa này.
那厮。đứa kia.
3. lẫn nhau。互相(多见于早期白话)。
厮打。đánh lẫn nhau.
厮杀。giết lẫn nhau.
厮混。lẫn lộn với nhau.


细算 [xìsuàn] tính kỹ; tính cẩn thận。仔细计算。

绝户 [jué·hu]
1. tuyệt hậu; không con cháu; không người nối dõi。没有后代。
2. người không con; không người nối dõi。指没有后代的人。

晦气 [huìqì]
1. xui; xúi quẩy; không may; xui xẻo; đen đủi; vận đen。不吉利;倒霉。
真晦气,刚出门就遇上大雨。thật xui xẻo, vừa ra cửa là gặp mưa to.
2. cú rũ; ủ rũ。指人倒霉或生病时难看的气色。
满脸晦气 mặt mày cú rũ.

忌讳 [jì·huì]
1. kị; kiêng; kiêng kị; cữ; cữ kiêng; kiêng cữ。因风俗习惯或个人理由等,对某些言语或举动有所顾忌,积久成为禁忌。
老张最忌讳人家叫他的小名。anh Trương rất kị người khác gọi tên tục của anh ấy.
2. điều kiêng kị; điều kị。对某些可能产生不利后果的事力求避免。
在学习上,最忌讳的是有始无终。
trong học tập, điều kị nhất là có đầu mà không có đuôi.

法办 [fǎbàn] xử theo pháp luật。依法惩办。
逮捕法办 bắt về xử theo pháp luật.

终归 [zhōngguī] chung quy; cuối cùng。毕竟;到底。

泼皮 [pōpí] lưu manh; vô lại; côn đồ。流氓;无赖。

脑壳 [nǎoké] sọ não; xương sọ。


殆 [dài]
1. nguy hiểm; thua。危险。
知彼知已,百战不殆。biết người biết ta, trăm trận không thua
2. hầu như; gần như。几乎;差不多。
敌人伤亡殆尽。bọn địch thương vong gần hết.

放肆 [fàngsì]
suồng sã; láo xược; càn rỡ。(言行)轻率任意,毫无顾忌。
说话注意点,不要太放肆。
nói chuyện nên chú ý một chút, không nên suồng sã quá.
这孩子太放肆了。thằng bé này láo thật.
放肆的态度。thái độ suồng sã.
放肆的行为。quen thói láo xược.

臊 [sào] xấu hổ; thẹn; ngượng。怕别人笑话的心理和表情;难为情;不好意思。
害臊。xấu hổ; mắc cỡ.
臊得脸通红。

擒 [qín] bắt; tóm。捉拿。
欲擒故纵。muốn bắt nhưng (vờ như) buông lỏng.
擒贼先擒王。đánh giặc trước tiên phải bắt vua giặc.

祈求 [qíqiú] khẩn cầu; van xin; cầu khẩn。恳切地希望得到。

用处 [yòng·chu] tác dụng; dùng; công dụng; phạm vi sử dụng。用途。
水库的用处很多。công dụng của hồ nước rất lớn.

动员 [dòngyuán]
1. động viên; huy động (phục vụ chiến tranh)。
2. động viên; cổ vũ。发动人参加某项活动。
动员报告 báo cáo động viên
全体动员,大搞卫生。động viên toàn thể, làm tổng vệ sinh.

悬壶 [xuánhú] hành nghề y。指行医。

济世 [jìshì] tế thế; cứu tế thế nhân; cứu giúp; cứu đời。

攻 [gōng] đánh; tấn công; tiến đánh; công。攻打;进攻(跟'守'相对)。
围攻 vây đánh
攻城 công thành; vây thành
能攻能守 có thể đánh có thể thủ
攻下敌人的桥头堡 hạ được lô cốt đầu cầu của địch.
2. công kích; chỉ trích; phản đối
群起而攻之。mọi người cùng công kích nó
3. nghiên cứu; học tập。致力研究;学习。
他是专攻地质学的。anh ấy chuyên nghiên cứu địa chất học.


传递 [chuándì] chuyền; chuyển; đưa theo dây chuyền。一个接一个送过去。


撒尿 [sāniào] đi tiểu; đi đái; tiểu tiện。排泄尿

唬 [hǔ] thổi phồng; doạ nạt; đe doạ; doạ doạ dẫm。
唬人 doạ người
差一点儿叫他唬住了。suýt chút bị anh ấy doạ rồi.


黄口小儿 [huángkǒuxiǎoér] trẻ em; trẻ con; con nít; mồm còn hôi sữa (thường dùng để châm biếm thanh niên ngu dốt.)。


大伙儿 [dàhuǒr] mọi người。'大家'3.。也说大家伙儿。
大伙儿要是没意见,就这么定了。
nếu mọi người không có ý kiến, sẽ quyết định như vậy.


糊里糊涂 [hú·li hútū] mơ hồ; hồ đồ。思想上模糊。

示 [shì] chỉ ra; nêu lên; bày tỏ。

承蒙 [chéngméng] nhận được; nhờ có; được (lời nói khách sáo)。客套话,受到。
承蒙热情招待,十分感激。
nhận được sự tiếp đãi nhiệt tình, vô cùng cảm kích.


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét