25.8.14

Một thời hoàng kim

TỪ MỚI:
偷摸 [tōumō] trộm đạo; trộm cắp。小偷小摸;偷盗。
 偷摸成性 trộm cắp thành thói quen; trộm cắp quen tay.

绷带 [bēngdài] băng; dải; vải băng; vạt; dải vải。


嗜好 [shìhào] ham mê; ham thích; sở thích。


出息 [chū·xi]
 1. tiền đồ; triển vọng; viễn cảnh; khả năng thành công; viễn tượng。指发展前途或志气。
 不管做什么工作,只要对人民有贡献,就有出息。
bất cứ làm việc gì hễ có cống hiến cho nhân dân, thì đều có tiền đồ.
 懦夫懒汉是没出息的。
kẻ hèn nhát, lười biếng thì không có tiền đồ.
 方
 2. tiến bộ; khá lên; tiến triển (học hành, hạnh kiểm)。长进;出落。
 这孩子比去年出息多了。đứa bé này khá hơn năm ngoái nhiều rồi.
 那姑娘更出息得漂亮了。cô nàng đó ngày càng xinh đẹp.

塑造 [sùzào] 1. đắp nặn。

示范 [shìfàn] làm mẫu。做出某种可供大家学习的典范。
 示范操作。thao tác mẫu.
 示范作用。tác dụng của việc làm mẫu.

勉为其难 [miǎnwéiqínán] cố mà làm; gắng gượng làm。勉强做能力所不及的事。

地道  [dì·dao] chính gốc; chính hiệu; thật。真正是有名产地出产的。
 地道药材。vị thuốc chính hiệu.
 thuần túy; chân chính; chính gốc; chính cống。真正的;纯粹。
 她的普通话说得真地道。cô ấy nói tiếng phổ thông chính cống.
 tốt; đủ tiêu chuẩn (chất lượng công tác và tài liệu)。(工作或材料的质量)实在;够标准。
 他干得活儿真地道。anh ấy làm việc rất tốt.

寝室 [qǐnshì] phòng ngủ; buồng ngủ (nhà ngủ tập thể)。卧室,多指集体宿舍中的。

心不在焉 [xīnbùzàiyān] tư tưởng không tập trung; đãng trí。思想不集中。

惦记 [diànjì] nhớ; nhớ đến; nghĩ đến; nhớ nhung; lo lắng。(对人或事物)心里老想着,放不下心。
 老人孩子有我照顾,你什么也不要惦记。
trẻ con và người già đã có tôi chăm sóc, anh không phải lo lắng gì cả.

牛犊 [niúdú] con bê; con nghé。小牛。也叫牛犊子。

擅 [shàn] tự ý; tự tiện。擅自。
 擅离职守。 tự ý rời bỏ vị trí công tác.

荣誉 [róngyù] vinh dự; vẻ vang。

压根儿 [yàgēnr] căn bản; xưa nay (thường dùng trong câu phủ định)。根本;从来(多用于否定句)。
 他全忘了,好像压根儿没有这回事。
nó quên hết rồi, dường như là xưa nay chưa hề có chuyện này.
 我不是新搬来的,我是压根儿就住在这儿的。
tôi không phải mới dọn đến, xưa nay tôi vẫn ở đây.

务必 [wùbì] nhất thiết phải; cốt phải; ắt phải。

廉价 [liánjià] giá hạ; giá rẻ; hạ giá。价钱比一般低。
 廉价书。sách hạ giá.

倒贴 [dàotiē] cấp lại; lấy lại (tiền, của)。泛指该收的一方反向该付的一方提供财物。
 这东西别说卖钱,就是倒贴些钱送人就没人要。
đồ này đừng nói bán lấy tiền, ngay cả cho thêm tiền

应聘 [yìngpìn] nhận lời mời。接受聘请。
 他应聘到广州教书。anh ấy nhận lời mời đến Quảng Châu dạy học.

流言 [liúyán] lời đồn đại; lời bịa đặt; lời đồn nhảm。没有根据的话(多指背后议论、诬蔑或挑拔的话)。
 流言飞语。

揉 [róu] 1. dụi; vò。用手来回擦或搓。
 不要揉眼睛。không nên dụi mắt.
 把纸都揉碎了。vò nát cả giấy.
 2. nặn; nhào; vê。团弄。
 揉面。nhào bột; nhồi bột.
 把泥揉成小球。vê đất nhão thành những hòn bi.

通宵 [tōngxiāo] suốt đêm; cả đêm。整夜。
 通宵不眠 suốt đêm không ngủ.
 通宵达旦(从天黑到天亮)。 suốt đêm
排挤 [páijǐ] gạt bỏ; lật đổ; loại trừ。

汇报 [huìbào] hội báo; báo cáo (tổng kết tài liệu báo cáo lên cấp trên)。综合材料向上级报告,也指综合材料向群众报告。
 听汇报 nghe báo cáo
 汇报处理结果。báo cáo kết quả giải quyết

打岔 [dǎchà] ngắt lời; làm gián đoạn; nói leo; nói chen vào; quấy rầy。打断别人的说话或工作。
 你别打岔,听我说下去。anh đừng ngắt lời, hãy nghe tôi nói tiếp.
 他在那儿做功课,你别跟他打岔。nó đang làm bài tập ở đó, anh đừng quấy rầy nó.

打抱不平 [dǎbāobùpíng] bênh vực kẻ yếu; giữa đường hễ thấy bất bằng nào tha; bênh vực những người bị bắt nạt。

沟通  [gōutōng] khai thông; khơi thông; nối liền。使两方能通连。
 沟通思想 khai thông tư tưởng
 沟通两国文化 khai thông sự trao đổi văn hoá giữa hai nước.
 沟通南北的长江大桥。cầu Trường Giang nối liền Nam Bắc.

事半功倍 [shìbàngōngbèi] làm ít công to; làm chơi ăn thật。形容花费的劳力小,收到的成效大。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét