30.8.14

Phật giáo 孰輕孰重


孰 [shú]
  cái nào; người nào。哪个(表示选择)。
 孰胜孰负。người nào thắng người nào thua.
 cái gì。什么。
 是可忍,孰不可忍?
điều đó mà chịu được thì còn cái gì không chịu được?

 [mù] mộ; quyên; chiêu mộ; trưng mộ。募集(财务或兵员等)。
 募捐。quyên góp (tiền và các thứ khác).
 募款。quyên tiền (chỉ có tiền thôi).
 招募。chiêu mộ.

募捐 [mùjuān]  quyên tiền; quyên góp。募集捐款。

普及 [pǔjí]
 1. phổ cập; phổ biến (khu vực, phạm vi...)。普遍地传到(地区、范围等)。
 这本书已经普及全国。quyển sách này đã được phổ biến trên khắp đất nước.
 2. phổ biến rộng khắp。普遍推广,使大众化。
 普及卫生常识。phổ cập những kiến thức cơ bản về vệ sinh.

尚且 [shàngqiě] còn。
 为了人民的事业,流血尚且不惜,更别说流这点儿汗!
vì sự nghiệp của nhân dân, đổ máu còn chẳng tiếc nói chi là đổ chút mồ hôi!

急难[jínàn] cứu cấp; cứu nguy; cứu giúp。热心地帮助别人摆脱患难。
 扶危急难。giúp nguy cứu nạn.
 急人之难。những người trong hoạn nạn cần được cứu giúp ngay.

固然 [gùrán] 连
 1. tất nhiên; cố nhiên; dĩ nhiên; tuy。表示承认某个事实,引起下文转折。
 这样办固然稳当,但是太费事,怕缓不济急。
làm như thế dĩ nhiên là chắc chắn nhất, nhưng phí công quá, e không giải quyết kịp thời công việc.
 这话固然不错,但是也应该考虑考虑。
nói thế tuy đúng nhưng cũng cần phải suy xét lại.
 2. dĩ nhiên。表示承认甲事实,也不否认乙事实。
 意见对,固然应该接受,就是不对也可作为参考。
ý kiến đúng dĩ nhiên nên tiếp thu, cho dù không đúng thì cũng phải tham khảo.
 他能来固然很好,不来也没关系。
anh ấy đến được dĩ nhiên rất tốt, không đến được cũng không sao.
救助 [jiùzhù] cứu trợ; cứu giúp
互相 [hùcxiāng]
 tương hỗ; lẫn nhau; với nhau。副词,表示彼此同样对待的关系。
 互相尊重 tôn trọng lẫn nhau
 互相帮助 giúp đỡ với nhau
 互相支持 che chở cho nhau; ủng hộ nhau.

取代 [qǔdài] lật đổ địa vị; thay thế địa vị。

面临 [miànlín] đối mặt; đứng trước; gặp phải (khó khăn, vấn đề, tình hình)。面前遇到(问题、形势等);面对。
面临困难 
面临考验。 
宰杀 [zǎishā] giết; mổ; làm thịt (gia cầm, gia súc...)。杀(牲畜、家禽等)。
 禁止随意宰杀耕牛。
nghiêm cấm tự ý giết mổ trâu cày.
一念之差 [yīniànzhīchā] nghĩ sai thì hỏng hết (ý nghĩ sai lầm thường dẫn đến hậu quả nghiêm trọng)。一个念头的差错(引起严重的后果)。
错落 [cuòluò] chằng chịt; xen vào nhau; hỗn tạp; lộn xộn; rối; trộn lẫn。交错纷杂。
 错落不齐。chằng chịt.
子女 [zǐnǚ] con cái; con。儿子和女儿。灾难 [zāinàn]  tai nạn; tai vạ; tai hoạ。
 灾难深重 tai hoạ nặng nề
 遭受灾难 bị tai nạn
逐渐 [zhújiàn]
 dần dần; từng bước。渐渐;逐步。
 影响逐渐扩大 ảnh hưởng dần dần lan rộng.
 事业逐渐发展 sự nghiệp dần dần phát triển
 天色逐渐暗了下来。trời dần dần tối.
垂危 [chuíwēi] hấp hối; ốm sắp chết; ốm thập tử nhất sinh; sắp diệt vong; suy tàn; thở hơi cuối cùng; giãy chết。病重将死。
迷津 [míjīn] sai lầm; bến mê; con đường lầm lạc。使人迷惑的错误道路(津原指渡河的地方,后来多指处世的方向)。
亏 [kuī]
 1. thiệt thòi; lỗ vốn; thua lỗ。受损失;亏折。
 亏本。
lỗ vốn.
 亏损。
chịu thiệt; chịu lỗ.
 做生意亏了。
kinh doanh bị lỗ vốn.

 2. thiếu; sót; kém。欠缺。
 血亏。thiếu máu.
 理亏。đuối lý.
 3. phụ; phụ bạc。亏负。
 亏心。phụ lòng.
 人不亏地 ,地不亏人。
người không phụ đất, đất không phụ người.
 你放心吧,我亏不了你。
em yên tâm đi, anh không phụ em đâu.
 4. may mắn; may nhờ; may mà。多亏;幸亏。
 亏他提醒我, 我才想起来。
may mà anh ấy nhắc tôi, tôi mới sực nhớ.
 5. lại; có thể; dầu gì (mang tính châm biếm)。反说,表示讥讽。
 这样不合理的话,倒亏你说得出来。
lời nói vô lý này mà anh có thể thốt ra được sao.
 亏你还是哥哥, 一点也不知道让着 弟弟。
dầu gì thì con cũng là anh, có tí tẹo cũng không biết nhường cho em mình sao.
随喜 [suíxǐ]. tuỳ hỉ; vui lòng làm chuyện công đức (theo cách gọi của đạo Phật)。
予以 [yǔyǐ] cho; giúp cho。给以。
 予以支持 ủng hộ
 予以警告 cảnh cáo
 予以表扬 biểu dương
 予以批评 phê bình
积欠 [jīqiàn]
 1. nợ góp; nợ chồng chất。累次欠下。
 还清了积欠的债务。trả xong món nợ góp rồi.
 2. số hao hụt tích góp lâu ngày。积累下的亏欠。
 清理积欠。thanh toán số hao hụt tích góp lâu ngày.
趋向 [qūxiàng]
 1. xu hướng; chiều hướng。朝着某个方向发展。
 这个工厂由小到大,由简陋趋向完善。
nhà máy này phát triển từ nhỏ đến lớn, từ sơ sài cho đến hoàn thiện.
 2. xu thế。趋势。
 总趋向。xu thế chung.
耕田 [gēngtián] cày ruộng。犁地,耕种田地。
播种 [bōzhǒng] gieo; gieo hạt; gieo hạt giống; gieo mạ。撒布种子。
 播种机。máy gieo hạt
 早播种,早出苗。
gieo sớm, mạ mọc sớm

赎罪 [shúzuì] chuộc tội。
 将功赎罪。lấy công chuộc tội.
 立功赎罪。lập công chuộc tội.

累世 [lěishì] mấy đời nối tiếp nhau。数世;接连几个世代。
 累世之功。mấy đời ghi công.
 累世侨居海外。mấy đời sống ở hải ngoại.

乃 [nǎi]
 1. là; chính là; quả là。是; 就是;实在是。
 《红楼梦》乃一代奇书。
"Hồng Lâu Mộng" quả là tác phẩm đặc sắc của thời đại.
 失败乃成功之母。
thất bại là mẹ thành công.
 2. thế là; thế vậy; bèn 。于是。
 因山势高峻,乃在山腰休息片时。
vì dốc núi dựng đứng, thế là đành phải nghỉ ở bên sườn núi một lát.
 3. mới; có thể mới。才。
 惟虚心乃能进步。
chỉ có khiêm tốn mới có thể tiến bộ được.

杞人忧天 [Qǐrényōutiān] buồn lo vô cớ; lo bò trắng răng; khéo lo trời sập。传说杞国有个人怕天塌下来,吃饭睡觉都感到不安(见于《列子·天瑞》)。比喻不必要的忧虑。

救援 [jiùyuán] cứu viện; cứu giúp; viện trợ; cứu viện; giúp đỡ。援救。

面临 [miànlín] đối mặt; đứng trước; gặp phải (khó khăn, vấn đề, tình hình)。面前遇到(问题、形势等);面对。
 我们面临着极其艰巨而又十分光荣的任务。
chúng tôi đang đối mặt với những vấn đề cực kỳ khó khăn nhưng đó lại là một nhiệm vụ vinh quang.

 比拟 [bǐnǐ]  so sánh。比较
 无可比拟 không thể so sánh
 难以比拟 khó so sánh

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét