30.8.14

Phóng sanh và hộ sanh: 随时随地 (Mọi lúc mọi nơi)


放生不能固定时间地点采买及放生,以避免有心人士伺机敛财捕猎,害及物命

菩萨教导「诸恶莫作,众善奉行」
Púsà jiàodǎo `zhū è mò zuò, zhòng shàn fèngxíng
Bồ Tát dạy: Mọi điều ác không làm, gắng làm việc thiện

奉行 [fèngxíng] thừa hành; theo đuổi; thi hành; làm theo。

随时 [suíshí] bất cứ lúc nào。不拘什么时候。
 有问题可以随时来问我。
có vấn đề gì cứ đến hỏi tôi vào bất cứ lúc nào.
采买 [cǎimǎi] chọn mua; mua; tậu; mua sắm。选择购买(物品
伺 [sì] quan sát; rình; chờ đợi。观察;守候。
伺机。chờ thời cơ.
敛财 [liǎncái] vơ vét của cải; thu gom của cải。搜刮钱财。
捕猎 [bǔliè] săn; săn bắt。追捕猎获。


Xem bản dịch tiếng Việt

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét