2.8.14

Tây Du Ký - Tập 10

TỪ MỚI:
造访 [zàofǎng] đến thăm; viếng thăm。拜访。
登门造访 đến nhà thăm; đến thăm tận nơi
苟且 [gǒuqiě]
1. sống tạm; được chăng hay chớ; sống tạm。只顾眼前,得过且过。
苟且偷安 sống an phận thích an nhàn
2. qua loa; sơ sài; bừa bãi; cẩu thả; qua quýt; lơ là。敷衍了事;马虎。
因循苟且 qua loa cẩu thả.
他做翻译,一字一句都不敢苟且。
anh ấy làm phiên dịch, một chữ một câu cũng không dám cẩu thả.
3. quan hệ bất chính; tằng tịu (quan hệ nam nữ)。不正当的(多指男女关系)。

骁勇 [xiāoyǒng] dũng mãnh。勇猛。
骁勇善战。 dũng mãnh thiện chiến.

识相 [shíxiàng] thức thời。会看别人的神色行事; 知趣。

灰烬 [huījìn] tro tàn; tro bụi; bụi。物品燃烧后的灰和烧剩下的东西。
化为灰烬 biến thành tro bụi

功亏一篑 [gōngkuīyīkuì] việc sắp thành lại hỏng; đắp một núi đất, chỉ thiếu một sọt đất mà không thể hoàn thành (núi đắp đã cao, nhưng chỉ còn thiếu một sọt đất cuối cùng ở trên đỉnh, thì cũng coi như núi đắp chưa xong. Sự nghiệp lớn lao mà chưa hoàn tất viên mãn thì coi như chưa hoàn thành.)。

见礼 [jiànlǐ] chào; làm lễ (khi gặp nhau)。见面行礼。

芳邻 [fānglín] hàng xóm tốt bụng。好邻居。

放刁 [fàngdiāo] chơi đểu; đểu cáng; điêu ngoa。

蓬荜增辉 [péngbìzēnghuī] nhà tranh thêm sáng; rồng đến nhà tôm; khách quý đến nhà。谦词,表示由于别人到自己家里来或张挂别人给自己题赠的字画等而使自己非常光荣(蓬荜:蓬门荜户的省略)。


秋千 [qiūqiān] bàn đu dây; đu


毙 [bì] chết; toi; ngoẻo。死(用于人时含贬义)。
牲畜倒毙 súc vật chết toi
毙命 toi mạng


胡作非为 [húzuòfēiwéi] làm xằng làm bậy; làm ẩu làm càng。不顾法纪或舆论,任意行动。



造次 [zàocì]
1. vội vàng; gấp gáp。匆忙;仓促。
造次之间 trong lúc vội vàng
2. lỗ mãng; thô lỗ; khinh suất。鲁莽;轻率。
造次行事 hành động lỗ mãng
不可造次 không được thô lỗ



使得 [shǐ·de]
1. có thể dùng。可以使用。
这支笔使得使不得?
cây viết này có dùng được không?
2. được; có thể。能行;可以。
这个主意倒使得。 cách này thế mà lại được đấy.
你不去如何使得? anh không đi sao được?
3. làm cho; khiến cho (ý đồ, kế hoạch, sự việc...)。(意图、计划、事物)引起一定的结果。
人民公社使得农村的面貌有了很大的改变。
xã hội nhân dân đã làm cho bộ mặt của nông thôn biến đổi rất lớn.
这个想法使得她忘记一切困难。
cách này làm cho cô ấy quên đi tất cả khó khăn.

纵使 [zòngshǐ] dù cho; dù rằng; mặc cho; mặc dù。即使。
纵使你再聪明,不努力也难以成事。
cho dù anh có thông minh, không cố gắng cũng khó mà thành công.

懈 [xiè] chùng; mỏi; lơi。松懈。
坚持不懈 。 kiên trì không mệt mỏi.
不懈 地努力。 nỗ lực không mệt mỏi.

服侍 [fú·shi] hầu hạ; săn sóc; chăm sóc。伺候 ;照料。
服侍父母 chăm sóc cha mẹ
在他病中同志们轮流来服侍。
khi nó bị bệnh mọi người thay nhau đến chăm sóc.

好生 [hǎoshēng]
1. rất; biết bao; cực kỳ。多么;很;极。
这个人好生面熟。 người này trông rất quen.
老太太听了,心中好生不快。 bà lão nghe xong, trong lòng rất khó chịu.
2. bình thường。好好儿地。
有话好生说。 có chuyện gì cứ nói bình thường.
好生耍(好好儿地玩儿)。 cứ chơi bình thường.

茧子 [jiǎn·zi] 方
1. cái kén (tằm)。蚕茧。
2. nốt chai (ở tay chân)。'趼子'(jiǎn ·zi)。

乞讨 [qǐtǎo] ăn mày; xin xỏ。向人要钱要饭等。

耍嘴皮子 [shuǎzuǐpí·zi]
1. múa mép khua môi。卖弄口才(含贬义)。
2. nói suông; chỉ nói không làm。光说不做。

显摆 [xiǎn·bai] khoe khoang。

霸占 [bàzhàn] bá chiếm; chiếm đoạt; chiếm đóng. (Ỷ vào quyền thế để chiếm làm của riêng, thường chỉ hành động chiếm đoạt một cách ngang ngược) 。倚仗权势占为己有;强行占据。
霸占土地 chiếm đoạt đất đai

寻访 [xúnfǎng] 动 tìm kiếm hỏi thăm。寻找探问。

戗 [qiāng]
1. ngược; trái; đối ngược。方向相对;逆。
戗风。 ngược gió.
戗辙儿走(反着规定的交通方向走)。 đi ngược chiều。
2. trái ngược; không hợp nhau (lời nói)。(言语)冲突。
两人说戗了,吵了起来。 hai người nói chuyện không hợp, cãi nhau.

掀 [xiān] cất; vén; mở ra。 使遮挡覆盖的东西向上离开。
掀 锅盖。 mở vung nồi
掀 门帘。 vén rèm cửa
把这一页掀 过去。 lật qua trang này

凭空 [píngkōng] không có căn cứ; không có cơ sở; vô căn cứ。没有依据地。也作平空。
凭空捏造。 bịa đặt không có cơ sở.
凭空想象。 tưởng tượng không có cơ sở.

好在 [hǎozài] may mà; được cái; may ra。表示具有某种有利的条件或情况。
我有空再来,好在离这儿不远。
rãnh rỗi tôi lại đến, được cái tôi cách đây cũng không xa.
下雨也不要紧,好在我带雨伞来。
mưa cũng chẳng sao, may mà tôi có mang dù.
好在他伤势不重。 may mà vết thương của anh ấy không nặng lắ

拎 [līn] xách。用手提。
拎着饭盒上班。 xách một hộp cơm đi làm.
他拎了个木桶到河边去打水。 anh ấy xách thùng gỗ ra sông múc nước.

叙[xù]
nói。说;谈。
叙家常
nói chuyện nhà
闲言少叙
chuyện phiếm thì nói ít thôi
2. ghi chép; ghi lại。记述。
叙事
tự sự; kể chuyện
叙述
thuật; kể lại; tường thuật.


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét