3.8.14

Tây Du Ký Tập 9

TỪ MỚI:
当初 [dāngchū] lúc đầu; hồi đó; khi đó; lúc đó; trước đây; xưa kia。
早知今日,何必当初? 
biết trước có ngày này, thì lúc đầu việc gì phải thế?


 冲撞  [chōngzhuàng]
  1. đập vào; dội vào; va nhau; đụng nhau; va chạm; xung đột。
  海浪冲撞着山崖。
  sóng biển dội vào vách núi.
  2. xúc phạm; chạm; đụng đến; làm ai bực mình; 
  我很后悔不该失言冲撞她。

  tôi rất hối hận, lẽ ra không nên nói chạm đến cô ấy.

贵庚 [guìgēng] bao nhiêu niên kỷ; xin cho biết niên canh (lời nói tôn kính dùng để hỏi tuổi người khác)。敬辞,问人年龄。

包袱  [bāo·fu]
  1. vải gói đồ. 包东西用的布。
  2. bọc; gói (dùng vải gói). 

昏聩  [hūnkuì]
  hoa mắt ù tai; mê muội; lẩm cẩm (ví với đầu óc mê muội không rõ phải trái.)。眼花耳聋。比喻头脑糊涂,不明是非。
  神志昏聩   thần trí mê muội
  昏聩无能 
  mê muội bất lực

年事 
[niánshì]
  tuổi tác; tuổi。年纪。
  年事已高。
  tuổi tác đã cao.


晃眼 

[huǎngyǎn]
  1. chói mắt; loá mắt。光线过强,刺得眼睛不舒服。
  摄影棚内强烈的灯光直晃眼。
  trong trường quay ánh sáng đèn gay quá làm chói mắt.
  2. thoáng cái; loáng cái; nháy mắt。形容极短的时间;瞬间。
  刚才还看见他在这儿,怎么晃眼就不见了。
  mới thấy anh ấy ở đây, sao nháy mắt một cái thì không thấy rồi.

完璧归赵 
[wánbìguīzhào]
Châu về hợp Phố

何须  [héxū]  không cần; khỏi。用反问的语气表示不须要。

  详情我都知道了,何须再说!
  tình hình cụ thể tôi đã biết rồi, không cần phải nói nữa.
  从这里走到车站,何须半个钟头?
  từ đây đến trạm xe buýt, cần gì nửa tiếng phải không?

享用 
[xiǎngyòng]
  được hưởng; hưởng dụng。

 玩火自焚 
[wánhuǒzìfén]
  chơi với lửa có ngày chết cháy; chơi dao có ngày đứt tay; gieo gió gặp bão。比喻干冒险或害人的勾当,最后受害的还是自己。
久违 
[jiǔwéi]
  lâu ngày không gặp; lâu lắm không gặp; lâu nay; lâu quá không gặp (lời nói khách sáo)。客套话,好久没见。
  久违了,这几年您上哪儿去啦?
  lâu quá không gặp, mấy năm nay ông đi đâu?
  久违雅教。
  lâu nay chưa được thỉnh giáo.


好借好还,再借不难 Mượn thì phải trả, mới có lần sau (Ngạn ngữ)
(hǎo jiè hǎo huán,zài jiè bù nán)

【解释】:借别人的东西及时归还,以后要再借的时候也就不困难
Giải thích: Hoàn trả đúng hẹn đồ mượn của người khác, sau này khi muốn mượn nữa cũng không khó. 

怠慢 
[dàimàn]
  1. lãnh đạm; lạnh nhạt; thờ ơ。冷淡。
  不要怠慢了客人。
  không nên lãnh đạm với khách.
  2. thất lễ; sơ suất; tiếp đón không được chu đáo。客套话,表示招待不周。
  怠慢之处,请多包涵。
  nếu có chỗ nào sơ suất, xin lượng thứ.


家当  [jiā·dāng]
  gia sản; gia tài; của cải; đồ đạc trong nhà。(家当儿)家产。


动辄
[dòngzhé]
  động một tí; hơi một tí; hở ra là...。动不动就


筵 
[yán]
  chiếu; tiệc。古人席地而坐时铺的席,泛指筵席。
  喜筵 
  tiệc mừng.
  寿筵 
  tiệc mừng thọ


[sī]
  1. đầy tớ trai。男性仆人(多见于早期白话)。
  小厮。
  thằng hầu nhỏ.
  2. đứa。对人轻视的称呼(多见于早期白话)。
  这厮。
  đứa này.
  那厮。
  đứa kia.


 窑
[yáo]
  1. lò。烧制砖瓦陶瓷等物的建筑物。
  砖窑 
  lò gạch
  石灰窑 
  lò vôi
  2. hầm lò。指土法生产的煤矿。
  煤窑 
  lò than
  3. nhà hầm。窑洞。


敢情 
[gǎn·qing]
  1. thì ra; hoá ra; té ra。表示发现原来没有发现的情况。
  呦!敢情夜里下了大雪啦。
  ô! hoá ra ban đêm có mưa.
  敢情他也是一个地下工作者。
  thì ra anh ấy cũng là một người làm công tác bí mật.
  2. tất nhiên; đương nhiên; dĩ nhiên。表示情理明显,不必怀疑。
  办个托儿所吗?那敢情好! 

  lập nhà trẻ ư, điều đó đương nhiên là tốt rồi!

污秽 
[wūhuì]
  1. ô uế; bẩn thỉu。不干净。
  2. vật ô uế。不干净的东西。

糟蹋 
[zāotà]
  1. lãng phí; làm hại。浪费或损坏。
  这阵大风糟蹋了不少果子。
  trận gió to này làm hư không ít trái cây.
  小心剪裁,别把料子糟蹋了。
  cắt cẩn thận, đừng làm hư vải.
  2. làm nhục; chà đạp; xỉ vả。侮辱;蹂躏。


戳 
[chuō]
 chọc; đâm; xuyên。

眉目
[méi·mu] 
  manh mối; đầu đuôi sự việc。事情的头绪。
  把事情弄出点眉目再走。
  làm rõ đầu đuôi câu chuyện rồi hãy đi.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét