30.8.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ tập 32

TỪ MỚI:
融会  [rónghuì]  hoà hợp; dung hợp。融合。
贯通  [guàntōng]
  1. thông hiểu; thông suốt (học thuật, tư tưởng)。(学术、思想等方面)全部透彻地了解。
  融会贯通   thông hiểu đạo lý các mặt; thông hiểu mọi mặt.
  贯通中西医学   thông hiểu y học đông tây.
  2. nối liền; thông suốt。连接;沟通。
  上下贯通   trên dưới thông suốt
  武汉长江大桥修成后,京广铁路就全线贯通了。
  cầu Trường Giang Vũ Hán xây dựng xong, toàn tuyến đường sắt Bắc Kinh - Quảng Châu đã thông suốt.
叛逆  [pànní]  phản bội; phản nghịch。背叛。
铐  [kào]
  1. cái cùm; cái còng。手铐。
  2. còng tay。给人戴上手铐。
  把犯人铐起来。  còng tay phạm nhân lại.

镣  [liào] cái cùm; 
脚镣。 xích chân。
 镣铐。 cái cùm chân. 
 铁镣。 cùm sắt.
驱使  [qūshǐ]
  1. ép buộc; thúc giục。强迫人按照自己的意志行动。
  2. thúc đẩy。推动。
  被好奇心所驱使。  bị tính hiếu kì thúc đẩy.
隐忍  [yǐnrěn]   ẩn nhẫn; ngấm ngầm chịu đựng。把事情藏在内心,勉强忍耐。
  隐忍不言   ngấm ngầm chịu đựng không nói một lời.
营救  [yíngjiù]   nghĩ cách cứu viện。设法援救。
  营救遇险船员。  cứu vớt những thuyền viên gặp nạn.
奖赏  [jiǎngshǎng]   khen thưởng; phần thưởng; thưởng。对有功的或在竟赛中获胜的集体或个人给予奖励。
般配  [bānpèi]   xứng; hợp; tiện; môn đăng hộ đối; xứng đôi (ăn vận thích hợp với thân phận, địa vị, nơi ở)。指结亲的双方相称, 也指人的身分跟衣着、住所等相称。
许配  [xǔpèi]  动   đính hôn (do cha mẹ làm chủ)。
把子  [bǎ·zi] kết nghĩa。拜把子
 有朝一日  [yǒuzhāoyīrì]  một ngày kia; sẽ có một ngày; cũng có ngày。将来有一天。

 重返  [chóngfǎn]   trở về; trở lại; quay lại; quay về。重新回到原来的地方。
垂青  [chuíqīng]  书   lọt mắt xanh; coi trọng; xem trọng。古时黑眼珠叫青眼,对人正视表示看得起叫青眼相看。'垂青'表示重视。
高攀  [gāopān] trèo cao; bám vào kẻ quyền quý; với cao。指跟社会地位比自己高的人交朋友或结成亲戚(多用于客套话'不敢高攀'等)。
冥想  [míngxiǎng]   suy tưởng; nghĩ thầm; trầm tư mặc tưởng。深沉的思索和想象。
反扑  [fǎnpū]   vồ đến; quay trở lại; phản công (mãnh thú, kẻ địch)。(猛兽、敌人等)被打退后又扑过来。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét