29.8.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 33

TỪ MỚI:
倔  [jué]  bướng bỉnh; ngang ngược; ngang tàng。
衣裳  [yī·shang]  quần áo; áo quần。衣服。
狭窄  [xiázhǎi]
  1. hẹp; chật; chật hẹp; eo hẹp (chiều ngang nhỏ)。宽度小。
  狭窄的走廊。  hành lang hẹp
  狭窄的小胡同。  ngõ hẹp; hẻm chật
  2. hẹp hòi; không rộng rãi (lòng dạ, kiến thức...)。(心胸、见识等)不宏大宽广。
  心地狭窄。  tâm địa hẹp hòi.
以逸待劳  [yǐyìdàiláo] dùng khoẻ ứng mệt; đợi quân địch mệt mỏi rồi tấn công (trong chiến đấu dùng thế thủ bồi dưỡng lực lượng chờ quân địch mệt mỏi, mới tiến đánh.)。
歼灭  [jiānmiè]   tiêu diệt (địch)。消灭(敌人)。
  集中优势兵力,各个歼灭敌人。
  tập trung ưu thế binh lực, tiêu diệt từng binh lực địch.
 窗明几净  [chuāngmíngjījìng]   sáng sủa sạch sẽ。形容房间明亮,陈设整洁。
望尘莫及  [wàngchénmòjí] theo không kịp; lạc hậu (ví với việc lạc hậu quá xa)。 只望见走在前面的人带起的尘土而赶不上,比喻远远落后。
巢穴  [cháoxué]  hang ổ; sào huyệt; nơi ẩn náu; nơi trốn tránh。鸟兽藏身的地方。
  直捣敌人的巢穴。  lật đổ sào huyệt của địch.
贸然  [màorán]  tuỳ tiện; bừa; không suy nghĩ kỹ càng。轻率地;不加考虑地。
  贸然从事。  tuỳ tiện xử lí.
  不贸然下结论。  không được tuỳ tiện kết luận。
挑拨  [tiǎobō]  gây xích mích; gây chia rẽ; khiêu khích。搬弄是非,引起纠纷。
  挑拨离间(引起是非争端,使别人不和)。
  gây xích mích; gây chia rẽ; đâm thọc.
 执迷不悟  [zhímíbùwù] khăng khăng một mực; một mực không chịu giác ngộ; u mê không tỉnh ngộ。坚持错误而不觉悟。
化子  [huā·zi]   ăn xin; ăn mày; người ăn xin。同'花子'。
 渊源  [yuānyuán]   nguồn gốc; ngọn nguồn; cội nguồn; bắt nguồn。
复生  [fùshēng]  phục sinh; sống lại。复活。
争气  [zhēngqì]  không chịu thua kém; không chịu lạc hậu; hăng hái tranh giành。发愤图强,不甘落后或示弱。
  孩子真争气,每次考试都名列前茅。
  đứa bé thật không chịu thua kém, mỗi lần thi đều đứng đầu.
 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét