28.8.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 34

TỪ MỚI:
游荡  [yóudàng]
  1. du đãng; lêu lổng。闲游放荡,不务正业。
  2. dạo chơi; đi daňo。闲游;闲逛。
  独自一人在田野里游荡。  một mình dạo chơi trên đồng cỏ.
  3. lắc lư; bập bềnh; chao đảo。飘浮晃荡。
  船在湖心随风游荡。  giữa hồ, con thuyền lắc lư theo chiều gió.
劣  [liè]
  1. xấu; không tốt。坏,不好(跟'优'相对)。
  劣等。  loại kém; hạng yếu.
  劣势。  thế yếu.
  低劣。  thấp kém.
  优劣。  tốt và xấu.
  2. non; nhỏ hơn tiêu chuẩn。小于一定标准的。
  劣弧。  cung (nhỏ hơn nữa vòng tròn).
关爱  [guān'ài]  yêu mến; yêu thích。关怀爱护。
  老师的关爱使他很受感动。
  lòng yêu mến của thầy giáo làm cho anh ấy vô cùng cảm động.

好意思  [hǎoyì·si]  không biết xấu hổ; không biết ngượng; không biết thẹn。不害羞;不怕难为情(多用在反诘句中)。
  做了这种事,夸他还好意思说呢!
  làm những việc như thế, mà anh ta còn nói ra một cách không biết xấu hổ!

辜  [gū]  1. tội; tội vạ。罪。
  无辜   vô tội
  死有余辜   chết vẫ́n chưa hết tội
干戈  [gāngē]  can qua; binh khí; khí giới; vũ khí (chỉ chiến tranh)。泛指武器,比喻战争。
  干戈四起   can qua nổi lên; chiến tranh đây đó.
  大动干戈   động việc can qua
  化干戈为玉帛。  biến vũ khí thành tơ lụa (dùng phương pháp hoà bình để giải quyết tranh chấp. Can qua là hai vũ khí cổ, chỉ chiến tranh, tơ lụa là các thứ vật quý mà hai nước dùng để dâng tặng nhau.)
仓促  [cāngcù] 形   vội vàng; vội vã; gấp gáp。匆忙。也作仓猝。
确凿  [quèzuò]  vô cùng xác thực; chính xác; đích thực。非常确实。
  确凿不移。  chính xác không xê dịch vào đâu.
  确凿的事实。  sự thực rất chính xác.
  证据确凿。  chứng cứ rành rành; bằng chứng rõ ràng.
袒护  [tǎnhù]   che chở; bênh vực; bao che。对错误的思想行为无原则地支持或保护。
  袒护孩子不是爱孩子。  bênh trẻ không phải là yêu trẻ.
差池  [chāchí]
  1. sai lầm; sai sót。错误。
  2. bất ngờ; bất trắc。意外的事。也做差迟。
歹毒  [dǎidú]  độc ác; độc địa; xấu。阴险狠毒。
  心肠歹毒   tâm địa độc ác
惺惺作态  [xīngxīngzuòtài]  làm bộ làm tịch; làm bộ làm dạng。装模作样,故作姿态(形容不老实)。
冒充  [màochōng]  giả mạo; đội lốt; giả làm。假的充当真的。
  冒充内行。  giả mạo ngành nghề.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét