27.8.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 35

TỪ MỚI:
荒凉  [huāngliáng]  hoang vắng; hoang vu; hoang liêu。人烟少;冷清。
  一片荒凉   một vùng hoang vắng
浩劫  [hàojié]  tai hoạ lớn; tai vạ lớn; đại nạn。大灾难。
  惨遭浩劫   đại nạn
  空前浩劫   tai hoạ lớn chưa từng có.
垂青  [chuíqīng] lọt mắt xanh; coi trọng; xem trọng。
老成持重  [lǎochéngchízhòng]  lão luyện thành thục。阅历多,办事稳重。
不谋而合  [bùmóuérhé]  không hẹn mà nên; tình cờ trùng hợp; không bàn mà trùng ý。没有事先商量而彼此见解或行动完全一致。
恍惚  [huǎnghū]
  1. hốt hoảng; ngẩn ngơ。神志不清;精神不集中。
  精神恍惚   ngẩn ngơ trong lòng
  2. tựa như; hình như; không rõ; phảng phất; tựa như (nhớ, nghe, nhìn...)。(记得、听得、看得)不真切;不清楚。
  我恍惚听见他回来了。  tôi nghe nói hình như anh ấy trở lại rồi.
[xiào]  giống nhau; như nhau。相似;像。
  惟妙惟肖。  giống như thật; y như thật.
  寥寥几笔,神情毕肖。
  đơn sơ mấy nét mà thần thái giống hệt
凋零  [diāolíng]
  1. điêu linh; điêu tàn; tàn lụi。(草木)凋谢零落。
  万木凋零   cây cối điêu tàn
  2. suy bại; suy yếu。衰落。
  家道凋零   gia đạo suy yếu
 翘楚  [qiāochǔ]  nhân tài kiệt xuất; tài năng xuất chúng。比喻杰出的人材。
  医中翘楚。  tài năng xuất chúng trong giới Y học.
差劲  [chàjìn]  kém; dở; tệ (về chất lượng, phẩm chất hoặc năng lực)。指质量低或品质、能力差。
体贴  [tǐtiē]  săn sóc; quan tâm; chăm sóc。
  体贴入微  săn sóc chu đáo.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét