25.8.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 37

TỪ MỚI:
拽  [zhuāi]
  1. quăng; ném; vứt。扔;抛。
  拿砖头拽狗。  lấy gạch ném chó.
  把皮球拽得老远。  ném quả bóng ra xa.
  2. bị sái tay; bị trật tay。胳膊有毛病,活动不灵便。
[zhuài]  kéo; lôi; túm。拉。
  生拉硬拽   cố lôi kéo; lôi kéo cho bằng được.
  一把拽住不放。  túm chặt lấy không buông ra.
篑  [kuì]  sọt đất。盛土的筐子。

功亏一篑  [gōngkuīyīkuì] việc sắp thành lại hỏng; đắp một núi đất, chỉ thiếu một sọt đất mà không thể hoàn thành (núi đắp đã cao, nhưng chỉ còn thiếu một sọt đất cuối cùng ở trên đỉnh, thì cũng coi như núi đắp chưa xong. Sự nghiệp lớn lao mà chưa hoàn tất viên mãn thì coi như chưa hoàn thành.)。
名讳  [mínghuì]  tên huý。旧时指尊长或所尊敬的人的名字。
刮目  [guāmù]  thay đổi cách nhìn triệt để。指彻底改变眼光。
  令人刮目   làm người khác thay đổi cách nhìn
  刮目相看   nhìn với cặp mắt khác xưa; lau mắt mà nhìn
瓦砾  [wǎlì]  gạch ngói vụn。破碎的砖头瓦片。
  一片瓦砾 (形容建筑被破坏后的景象)。  cảnh nhà tan cửa nát.
大肆  [dàsì]  trắng trợn; không kiêng nể; không e dè; phung phí (thường chỉ việc xấu)。无顾忌地(多指做坏事)。
  大肆吹嘘   thổi phồng không kiêng nể.
  大肆挥霍   tiêu sài phung phí.
  大肆活动   hoạt động trắng trợn.
 叮嘱  [dīngzhǔ]   căn dặn; dặn dò; dặn đi dặn lại。再三嘱咐。
  老师叮嘱他,在新的环境里仍要继续努力。
  thầy dặn dò anh ấy, trong môi trường mới vẫn phải nỗ lực học tập.
篡夺  [cuànduó]  cướp (ngôi, địa vị); tiếm quyền; chiếm đoạt; soán ngôi。

自刎  [zìwěn]  tự tử; tự sát (bằng cách cắt cổ.)。割颈部自杀;抹脖子。
注定  [zhùdìng]  đã định trước; nhất định; thế nào cũng。(某种客观规律或所谓命运)预先决定。
  命中注定   thiên định; số mệnh đã định.
  注定灭亡   số đáng chết.
交锋  [jiāofēng]  giao chiến; đánh nhau; giao phong; bắn nhau; nổ súng; thi đấu。双方作战。
  敌人不敢和我们交锋。  quân địch không dám giao chiến với chúng ta.
  这两支足球劲旅将在明日交锋。  hai đội bóng mạnh này sẽ thi đấu vào ngày mai.
对得起  [duì·deqǐ]  không có lỗi; xứng đáng; không phụ lòng。对人无愧;不辜负。也说对得住。
  只有学好功课,才对得起老师。
  chỉ cần học tốt bài học, mới xứng đáng với thầy cô.
悬殊  [xuánshū]  khác xa nhau; chênh lệch xa。相差很远。
  众寡悬殊   nhiều ít khác nhau xa; chênh lệch khá nhiều.
  贫富悬殊   sự chênh lệch giàu nghèo
  力量悬殊   lực lượng khác xa nhau
揭穿  [jiēchuān]  vạch trần; bóc trần; lột trần; phơi trần; vạch mặt; lật tẩy。揭露;揭破。
  揭穿阴谋。  vạch trần âm mưu.
  揭穿谎言。  vạch trần tin vịt.
  揭穿他的老底。  lột trần bộ mặt của hắn ta.
  假面具被揭穿了。  mặt nạ đã bị vạch trần.
敷衍  [fūyǎn]
  1. kể lại; tả lại; tường thuật lại。叙述并发挥。也作敷演。
  敷衍经文要旨   nói lại ý cốt yếu trong kinh văn
  2. qua loa; qua quít。做事不负责或待人不恳切,只做表面上的应付。
  敷衍塞责   qua loa tắc trách
  敷衍了事   làm việc qua loa; làm lấy lệ.
  3. miễn cưỡng; lấy lệ。勉强维持。
  手里的钱还够敷衍几天。  tiền trong tay có thể tiêu xài trong vài ngày.
牵扯  [qiānchě]  liên luỵ; liên quan; dây dưa (đến)。牵连;有联系。
  这事牵扯很多人。  Việc này liên quan đến nhiều người.
异乎  [yìhū]  khác。不同于。
  异乎寻常   khác thường; phi thường

噬  [shì]  cắn。咬。
  吞噬。  cắn nuốt.
  反噬。  cắn lại; cắn trả lại.
惨不忍睹 [cǎnbùrěndǔ] vô cùng thê thảm; thảm thương không nỡ nhìn。

扣发  [kòufā]
  1. khấu trừ (tiền lương, tiền thưởng); lấy đi; cách chức。扣下(工资; 奖金等),不发给。
  扣发事故责任者当月奖金。
  khấu trừ tiền thưởng tháng đối với những người chịu trách nhiệm sự cố.
  2. tạm niêm yết; tạm giữ (văn kiện, bản thảo); buộc; trói; đóng; cài。扣住(文件; 稿件等)不发出或不发表。
  扣发新闻稿。  tạm giữ bản thảo tin tức.
谋面  [móumiàn]  gặp gỡ; gặp mặt。彼此见面,相识。
  素未谋面。  chưa hề gặp mặt.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét