23.8.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 39

TỪ MỚI:
 两下子  [liǎngxià·zi]
  1. mấy lần; vài lần。(动作)几次。
  轻轻搔了两下子。  nhè nhẹ gãi mấy lần. 
2. bản lĩnh; kỹ năng。指本领或技能。
  别看他眼睛不好, 干活儿可真有两下子。
  đừng cho rằng anh ấy mắt yếu, nhưng làm việc rất có bản lĩnh.
  他就会这两下子,别的本事没有。
  anh ấy có được kỹ năng này nhưng cái khác thì không có.

活跃  [huóyuè]
  1. sinh động; sôi nổi; sục sôi; hoạt động mạnh。行动活泼而积极;气氛蓬勃而热烈。
  他是文体活跃分子。  anh ấy là người hoạt động văn thể sôi nổi.
  学习讨论会开得很活跃。  cuộc thảo luận học tập rất sôi nổi.
  2. làm sôi nổi; thúc đẩy; phát triển; đẩy mạnh。使活跃。
  活跃部队生活。  làm sôi nổi cuộc sống của bộ đội.
  活跃农村经济。  đẩy mạnh kinh tế nông thôn
游历  [yóulì]  du lịch。到远地游览。
  游历名山大川。  đi du lịch núi cao sông dài
着想  [zhuóxiǎng]
  suy nghĩ; lo nghĩ; lo cho; nghĩ cho (lợi ích cho một người hay một việc nào đó.)。(为某人或某事的利益)考虑。
  他是为你着想才劝你少喝酒的。
  anh ấy lo cho anh nên mới khuyên anh uống ít rượu đấy.
  我们应该为增加生产着想。
  chúng ta phải lo cho việc tăng gia sản xuất.
 速  [sù] 不速之客。  khách không mời mà đến.

礼尚往来  [lǐshàngwǎnglái] có qua có lại mới toại lòng nhau; bánh ít đi bánh qui lại。
一旦  [yīdàn] một ngày; chốc lát。一天之间(形容时间短)。
  毁于一旦。
  bị huỷ diệt trong chốc lát; tan tành trong chốc lát
茬  [chá] gốc rạ; gốc。农作物收割后留在地里的茎和根。
  麦茬 儿。  gốc rạ lúa mạch.
  豆茬 儿。  gốc cây đậu.
务必  [wùbì]  nhất thiết phải; cốt phải; ắt phải。必须。
抵达  [dǐdá]  đến; đến nơi; tới; đạt được。到达。
  抵达目的   đạt được mục đích
耸立  [sǒnglì]  cao chót vót; cao vút。高高地直立。
  群山耸立。  những ngọn núi cao chót vót.
闺阁  [guīgé]  khuê các; khuê phòng。闺房。
鬼斧神工  [guǐfǔshéngōng] điêu luyện sắc sảo; tài nghề điêu luyện。形容建筑、雕塑等技艺的精巧。也说神工鬼斧。
 阻挠  [zǔnáo]  cản trở; ngăn cản; phá rối。阻止或暗中破坏使不能发展或成功。
  从中阻挠   phá rối từ trong
  阻挠双方和谈。  phá rối buổi hoà đàm song phương
拨弄  [bō·nong]
  1. gảy; khảy; chơi; đánh; cời。用手脚或棍棒等来回地拨动。
  拨弄琴弦。  chơi đàn
  他用小棍儿拨弄火盆里的炭。  dùng que cời than trong lò sưởi.
  2. xếp đặt; điều khiển; dắt mũi; chi phối。摆布。
  他想拨弄人,办不到!   nó muốn chi phối người ta, không dễ đâu!
  3. xúi giục; gây xích mích; gây chia rẽ; gây sự; kiếm chuyện; đâm bị thóc, thọc bị gạo。挑拨。
  拨弄是非。  đâm bị thóc, thọc bị gạo; gây xích mích; gây chia rẽ
崛起  [juéqǐ] 
  1. gồ lên; nổi lên。(山峰等)突起。
  平地上崛起一座青翠的山峰。  trên đất bằng nổi lên một hòn núi xanh biếc.
  2. vùng dậy; nổi dậy; quật khởi。兴起。
  太平军崛起于金田村。  quân Thái Bình nổi dậy ở thôn Kim Điền.
指日可待  [zhǐrìkědài]  sắp tới; ngày một ngày hai sẽ xong; ở trong tầm tay。(事情、希望等)不久就可以实现。
  计划的完成指日可待。  việc hoàn thành kế hoạch đã ở trong tầm tay.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét