22.8.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 40

TỪ MỚI:
印证  [yìnzhèng]
  1. xác minh; chứng thực; kiểm chứng。证明与事实相符。
  材料已印证过。  tài liệu đã được kiểm chứng
  2. vật dùng chứng minh。用来印证的事物。
东窗事发  [dōngchuāngshìfā]  sự việc đã bại lộ; âm mưu đã lộ。
造访  [zàofǎng]  đến thăm; viếng thăm。拜访。
  登门造访   đến nhà thăm; đến thăm tận nơi

声色 [shēngsè] thanh sắc; tiếng nói nét mặt。说话时的声音和脸色。
  声色俱厉。  nghiêm mặt nặng lời.
  不动声色。  tỉnh bơ như không.
乔装  [qiáozhuāng]  cải trang; giả trang; trá hình; giả dạng。改换服装以隐瞒自己的身份。
  乔装打扮。  cải trang.
抗衡  [kànghéng]  đối kháng; chống đối; chống chọi。对抗,不相上下。
  对方实力强大,无法与之抗衡。
  đối phương thực lực mạnh, chúng ta không thể chống đối được.
孤掌难鸣  [gūzhǎngnánmíng]  một cây làm chẳng nên non
吊儿郎当  [diào·erlángdāng] cà lơ phất phơ; linh tinh lang tang; ba lăng nhăng。形容仪容不整、作风散漫、态度不严肃等。
置之不理  [zhìzhībùlǐ]   bỏ mặc; mặc kệ; bàng quan。放在一边儿不理不睬。
顿悟  [dùnwù]  tỉnh ngộ; giác ngộ。
舍弃  [shěqì]   vứt bỏ; bỏ đi; không cần。丢开;抛弃;不要。
格杀勿论  [géshāwùlùn] giết chết bất luận tội; giết tất bất luận tội (đánh chết kẻ hành hung, chống cự khi bị bắt hoặc vi phạm lệnh cấm ngay tại chỗ thì không bị quy vào tội giết người)。
定当  [dìngdàng]  ổn thoả; thoả đáng; thích hợp; đâu vào đó。停当;妥当。
  商量定当   thương lượng ổn thoả
  安排定当   sắp đặt thoả đáng; sắp xếp ổn thoả.

妄自菲薄  [wàngzìfěibó]  tự coi nhẹ mình; tự ti。过分地看轻自己。
揽总  [lǎnzǒng]   nắm bắt (công việc)。全面掌握 (工作)。
蒙蔽  [méngbì]  che đậy; giấu kín。隐瞒真相,使人上当。
  花言巧语蒙蔽不了人。  nói giỏi nói khéo cũng không giấu được người khác.
半载  [bànzǎi]   nửa năm。半年。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét