21.8.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 41

TỪ MỚI:
忤逆  [wǔnì]  ngỗ ngược; bất hiếu (không hiếu thuận với bố mẹ)。不孝顺 (父母)。
淤泥  [yūní]  bùn lắng; phù sa。河流、湖沼、水库、池塘中沉积的泥沙。
识相  [shíxiàng]  thức thời。会看别人的神色行事;知趣。
倚老卖老  [yǐlǎomàilǎo]  cậy già lên mặt; lên mặt kẻ cả; cậy mình nhiều tuổi。
同舟共济  [tóngzhōugòngjì] đồng tâm hiệp lực; cùng hội cùng thuyền。比喻同心协力,共同渡过困难。
停顿  [tíngdùn]
  1. tạm dừng; ngừng lại (sự việc, công việc...)。(事情)中止或暂停。
  生产陷于停顿状态。  tạm dừng sản xuất.
  2. ngừng ngắt (khi nói)。说话时语音上的间歇。
  他停顿了一下,又继续往下说。  anh ấy ngừng lại một chút, lại tiếp tục nói tiếp.

唾弃  [tuòqì]  phỉ nhổ; khinh 
火并  [huǒbìng]   sống mái với nhau; bắn giết nhau。同伙决裂,自相杀伤或并吞。
一干  [yīgān]   liên can; liên quan (thường chỉ án kiện)。所有跟某件事(多指案件)有关的。
  一干人   người có liên can
  一干人犯   phạm nhân có liên can


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét