20.8.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 42

TỪ MỚI:
堪  [kān] có thể; có khả năng。可; 能。
  堪当重任。  có thể đảm trọng trách nặng nề.
  不堪设想。  không thể nghĩ tới.
  1. tuẫn táng (chôn theo người chết)。殉葬。
  2. chết cho lý tưởng; hi sinh cho sự nghiệp。因
  殉难   hi sinh vì nước
  殉国   hi sinh cho tổ quốc
  以身殉职。  hi sinh vì nhiệm vụ
砌  [qì] xây (gạch, đá)。
  砌墙。  xây tường.
  砌灶。  xây lò.
  砌烟囱。  xây ống khói.

掀  [xiān] cất; vén; mở ra。 使遮挡覆盖的东西向上离开。
  掀 锅盖。  mở vung nồi
  掀 门帘。  vén rèm cửa
  把这一页掀 过去。  lật qua trang này
苟且  [gǒuqiě]
  1. sống tạm; được chăng hay chớ; sống tạm。只顾眼前,得过且过。
  苟且偷安   sống an phận thích an nhàn
  2. qua loa; sơ sài; bừa bãi; cẩu thả; qua quýt; lơ là。敷衍了事;马虎。
  因循苟且   qua loa cẩu thả.
  他做翻译,一字一句都不敢苟且。
  anh ấy làm phiên dịch, một chữ một câu cũng không dám cẩu thả.
苟活  [gǒuhuó]  sống tạm; sống tạm bợ; sống cho qua ngày。苟且图生存。
  忍辱苟活   nhẫn nhục sống cho qua ngày.
通通  [tōngtōng]  toàn bộ; toàn diện; tất cả; hết thảy。副词,表示全部。
  把旱地通通改成了水田。
  tất cả ruộng cạn đều làm thành ruộng nước.

浩大  [hàodà]  lớn; to lớn (khí thế, quy mô)。(气势、规模等)盛大;巨大。
  声势浩大   thanh thế to lớn
  工程浩大   công trình to lớn

既往不咎 [jìwǎngbújiù]  không trách lỗi xưa; không nhắc chuyện cũ。对过去的错误不再责备。也说不咎既往。
贷  [dài]
  1. vay; cho vay。借入或借出。
  向银行贷款。  vay tiền ngân hàng.
  银行贷给工厂一笔款。  ngân hàng cho xí nghiêp vay một khoản tiền.
  3. chối từ; chối phắt; đổ (trách nhiệm)。推卸(责任)。
  责无旁贷  trách nhiệm không đổ cho ai được
  4. tha。饶恕。
  严惩不贷  nghiêm trị không tha
 赦  [shè]  miễn xá; đặc xá。赦免。
 反噬  [fǎnshì] cắn lại; cắn trả (kẻ bị tố cáo bịa đặt vu cáo lại người tố cáo cùng những người làm chứng.)。反咬。
宽宏  [kuānhóng]  khoan hồng; khoan dung。(度量)大。
  宽宏大量。  khoan hồng độ lượng.
 罢手  [bàshǒu]   dừng tay; thôi; thôi không làm nữa; bỏ; chịu thua. 停止进行;住手。
  不试验成功,我们决不罢手。
  không thí nghiệm thành công, chúng tôi quyết không thôi
仓促  [cāngcù]   vội vàng; vội vã; gấp gáp。匆忙。也作仓猝。
崇尚  [chóngshàng]  tôn trọng; tôn kính; chiều ý; chiều theo; biện hộ; bào chữa; chủ trương; tán thành; ủng hộ; phong thánh; giữ gìn; duy trì; tôn sùng。尊重;推崇。
  崇尚正义。  tôn sùng chính nghĩa.
力行  [lìxíng]  nỗ lực thực hiện。努力实践。
  身体力行。  sự nỗ lực của bản thân.

造诣  [zàoyì]   trình độ (học vấn, nghệ thuật...)。学问、艺术等所达到的程度。
  造诣很高   trình độ rất cao

披靡  [pīmǐ]
  1. đỗ; gãy (cây cối)。(草木)随风散乱地倒下。
  2. tan tác; tán loạn; tơi bời (quân đội)。(军队)溃散。
所向披靡  [suǒxiàngpīmǐ] gió thổi cỏ rạp; lực lượng tràn đến đâu, đều không có gì cản nổi; đánh đâu thắng đó。

吞并  [tūnbìng]  chiếm đoạt; chiếm lấy; thôn tính。并吞。
沦亡  [lúnwáng]
  1. tiêu vong; diệt vong (đất nước)。(国土)失陷;(国家)灭亡。
  2. suy bại; chết chóc; suy đồi。沦落;丧失。
  道德沦亡。  đạo đức suy đồi.
周旋  [zhōuxuán]
  1. vòng quanh; lượn quanh; lượn vòng。回旋;盘旋。
  2. giao thiệp; chào hỏi; làm quen。交际应酬;打交道。
  成天跟人周旋,真累人。  suốt ngày chào hỏi mọi người, mệt chết đi được.
  3. quần nhau; vật lộn; đọ sức。与敌人较量,相机进退。
逞  [chéng]
  1. khoe; trổ tài; tỏ rõ (tài năng, uy phong); phô trương; chưng diện; khoe khoang。
  逞 能。  trổ tài.
  逞 威风。  ra oai.
  2. đạt được; thực hiện được (ý đồ xấu)。(坏主意)达到目的。
  得逞 。  đạt được.
  不得逞 。  không thực hiện được.
  3. dung túng; bỏ mặc; đồng loã; nhắm mắt làm ngơ。纵容;放任。
  逞 性子。  buông thả.
匹夫  [pǐfū]
  1. người bình thường; thất phu; dân thường。一个人,泛指平常人。
  国家兴亡,匹夫有责。
  nước nhà mất còn, mọi người dân đều có trách nhiệm.
  2. người vô học; bọn thất phu。指无学识、无智谋的人(多见于早期白话)。
  匹夫之辈。  bọn thất phu.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét