19.8.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 43

TỪ MỚI:
糕点  [gāodiǎn]  bánh ngọt; bánh điểm tâm。糕和点心(总称)。
娇生惯养  [jiāoshēngguànyǎng]   nuông chiều từ bé; cưng chiều từ nhỏ; nâng niu từ bé。从小被宠爱纵容。
滂沱  [pāngtuó]  mưa to; mưa lớn。(雨)下得很大。
  大雨滂沱。  mưa rất to; mưa như trút nước.
赞赏  [zànshǎng]  khen ngợi; tán thưởng; ca ngợi; ca tụng。赞美赏识。
  击节赞赏   gõ nhịp tán thưởng
栽培  [zāipéi] bồi dưỡng; đào tạo (nhân tài)。比喻培养、造就人才。
  感谢老师的栽培
  cảm tạ sự bồi dưỡng của giáo viên.
勾销  [gōuxiāo]  thủ tiêu; xoá sạch; xoá đi; xoá bỏ; gạch bỏ; bỏ đi。取消;抹掉。
  一笔勾销   một nét bút xoá sạch
延误  [yánwù]  动   dây dưa lỡ việc; kéo dài thời gian làm lỡ việc。 迟延耽误。
  延误时日   kéo dài mất thời gian
仰仗  [yǎngzhàng]   dựa vào; nương nhờ。依靠;依赖。
无精打采  [wújīngdǎcǎi] phờ phạc; rã rượi; mặt ủ mày chau; buồn bã; ỉu xìu; lừ đừ; lù rù。
  他无精打采地坐在地下,低着头,不吱声。
  anh ấy buồn bã ngồi bệt dưới đất mặt ủ mày chau, cúi đầu lặng lẽ không nói một lời.
服侍  [fú·shi]  hầu hạ; săn sóc; chăm sóc。伺候 ;照料。
  服侍父母   chăm sóc cha mẹ
  在他病中同志们轮流来服侍。
  khi nó bị bệnh mọi người thay nhau đến chăm sóc.
体贴  [tǐtiē]   săn sóc; quan tâm; chăm sóc。
  体贴入微   săn sóc chu đáo.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét