15.8.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 45

TỪ MỚI:
痛心疾首  [tòngxīnjíshǒu] vô cùng đau đớn; đau lòng nhức óc。形容痛恨到极点(疾首:头痛)。
健在  [jiànzài]  khoẻ mạnh; sống lành mạnh。健康地活着(多指上年纪的人)。
  父母都健在。  cha mẹ đều khoẻ mạnh.
 门楣  [ménméi]
  1. cạnh cửa。门框上端的横木。
  2. cửa nhà。指门第。
合并  [hébìng]
  1. hợp lại; hợp nhất; thống nhất; nhập chung; hợp lại làm một; sát nhập。结合到一起。
  合并机构   sát nhập cơ quan.
  这三个提议合并讨论。  ba đề nghị ấy hợp lại làm một mà thảo luận.
  2. kèm theo; kéo theo; cùng phát sinh。指正在患某种病的同时又发生(另一种疾病)。
  麻疹合并肺炎   lên sởi kéo theo viêm phổi.
心直口快  [xīnzhíkǒukuài] nhanh mồm nhanh miệng; mau miệng; thẳng thắn。性情直爽,有话就说。
并肩  [bìngjiān]
  1. kề vai; sánh vai; sánh bước。肩挨着肩。
  他们顺着河滩并肩走去   họ sánh bước bên bờ sông
  2. kề vai sát cánh; cùng nỗ lực; chung sức; hợp lực。比喻行动一致,共同努力。
  并肩作战   kề vai sát cánh chiến đấu
马首是瞻  [mǎshǒushìzhān] như Thiên Lôi sai đâu đánh đó; hành động theo người khác; bắt chước theo mà làm。古代作战时士兵看着主将的马头决定进退,比喻跟随别人行动。
瞻  [zhān]
  1. nhìn lên; ngước lên; ngó lên。往前或往上看。
  观瞻   nhìn ngó
  高瞻远瞩。  nhìn ra trông rộng; nhìn xa thấy rộng
  2. họ Chiêm。姓。
杀戮  [shālù]  sát hại; giết hại (hàng loạt, số nhiều)。杀害(多指大量地)。
消弭  [xiāomǐ]  trừ khử; tiêu trừ; phòng chống (chuyện xấu)。消除(坏事)。
  消弭水患。  phòng chống ngập lụt.
[shū]
  1. biểu đạt; phát biểu。表达;发表。
  各抒已见。  phát biểu ý kiến cá nhân.
  直抒胸臆。  bộc bạch nỗi lòng.
  2. giải bày; giải trừ。解除。
着眼  [zhuóyǎn]  suy nghĩ; quan sát。(从某方面)观察;考虑。
  着眼点   điểm quan sát
  大处着眼,小处下手。  nhìn cho rộng, làm cho chắc.
  积极培养年轻选手,着眼于将来的世界大赛。
  tích cực bồi dưỡng tuyển thủ trẻ, chuẩn bị cho thi đấu thế giới trong tương lai.
言归于好  [yán'guīyúhǎo] bắt tay thân thiện; hoà thuận trở lại。彼此重新和好起来。
信口开河  [xìnkǒukāihé]   ăn nói lung tung; ăn nói ba hoa。随口乱说一气。'河'也作合。

 加以  [jiāyǐ]
  1. tiến hành。用在多音的动词或由动词转成的名词前,表示如何对待或处理前面所提到的事物。
  文字必须在一定条件下加以改革。
  trong điề̀u kiện nhất định, chữ viết cần phải được tiến hành cải cách.
  发现问题要及时加以解决。
  phát hiện vấn đề, phải kịp thời tiến hành giải quyết.
  Ghi chú:
  Chú ý :Cách dùng '加以'khác với'予以' ,'予以' dùng trước danh từ nói chung, còn'加以' không dùng như vậy. 
  2. hơn nữa; thêm nữa; lại thêm; tăng thêm; gia dĩ; thêm vào đó (liên từ, biểu thị nguyên nhân hoặc điều kiện tăng thêm)。连词,表示进一步的原因或条件。
  他本来就聪明,加以特别用功,所以进步很快。
  anh ấy vốn thông minh, lại thêm cái chăm chỉ, cho nên tiến bộ rất nhanh.
盛举  [shèngjǔ]  hoạt động lớn; việc lớn; hoạt động trọng thể。盛大的活动。
关乎  [guānhū]  liên quan đến; quan hệ đến。关系到;涉及。
  调整物价是关乎人民生活的一件大事。
  điều chỉnh vật giá là việc quan trọng có liên quan đến cuộc sống của người dân.
苦口婆心  [kǔkǒupóxīn] tận tình khuyên bảo; khuyên bảo hết nước hết cái。劝说不辞烦劳,用心像老太太那样慈爱。形容怀着好心 再三恳切劝苦。
 溅 [jiàn]  bắn; toé; bắn toé; tung toé。液体受冲击向四外射出。
  溅了一身泥。  toé bùn.
伎俩  [jìliǎng]  ngón; mánh khoé; trò; thủ đoạn; ngón trò。不正当的手段。
  欺骗人的伎俩。  trò lừa đảo người.
  惯用的伎俩。  thủ đoạn quen dùng.
 荒谬 [huāngmiù]  sai lầm; vô lý; vô cùng sai lầm; hoang đường; xằng bậy。
  荒谬绝伦   hoang đường hết chỗ nói
  荒谬的论调   luận điệu xằng bậy
拥护  [yōnghù]   ủng hộ; tán thành。对领袖、党派、政策、措施等表示赞成并全力支持。
  受到人民群众的拥护。  Được sự ủng hộ của quần chúng nhân dân.
恭候  [gōnghòu]  cung kính chờ đợi; kính cẩn chờ đợi。敬辞,等候。
  恭候光临   cung kính chờ đợi hạ cố.
  我们已经恭候很久了。  chúng tôi kính cẩn chờ đợi đã lâu rồi.
大驾  [dàjià]
  1. tôn giá; đại giá; ngài (tôn xưng đối phương)。敬辞,称对方。
  恭候大驾   cung kính chờ tôn giá; cung kính chờ ngài đến.
  这件事只好有劳大驾了。  việc này đành phải phiền ngài rồi.
  2. xa giá。古代帝王乘坐的一种车子。也用作帝王的代称。
一臂之力  [yībìzhīlì]   giúp một tay。指其中的一部分力量或不大的力量。
  助你一臂之力   giúp anh một tay
戒心  [jièxīn]  cảnh giác; dè chừng。警惕心。
处心积虑  [chǔxīnjīlǜ]  trăm phương ngàn kế; tính toán mọi cách; lập kế hoạch cân nhắc。千方百计地盘算(多含贬义)。
大势所趋  [dàshìsuǒqū]   chiều hướng phát triển; xu hướng; xu thế tất yếu。整个局势发展演变的必然趋势。
竭尽  [jiéjìn]   dùng hết; dốc hết; dùng hết (sức lực)。用尽(力量)。
鼎力  [dǐnglì]  to lớn; sức mạnh; đắc lực (lời nói kính trọng)。敬辞,大力(表示请托或感谢时用)。
  多蒙鼎力协助,无任感谢!
  được sự hợp tác đắc lực của quý vị, chúng tôi vô cùng biết ơn!
各抒己见  [gèshū jǐjiàn] mỗi người phát biểu ý kiến của mình。各自表达自己的见解和看法。
起见  [qǐjiàn]   để...; nhằm...; để đạt được mục đích nào đó; nhằm đạt được mục đích nào đó。'为(wèi)...起见',表示为达到某种目的。
低下  [dīxià]
  1. thấp; kém; thấp kém (trình độ sản xuất, kinh tế...)。(生产水平、经济地位等)在一般标准之下的。
  能力低下   năng lực kém
  技术水平低下。  trình độ kỹ thuật kém
  2. thấp kém; thấp hèn; dung tục; hèn hạ; đê tiện。(品质、格调等)低俗。
  情趣低下   tình cảm thấp hèn.
不吝  [bùlìn]  vui lòng; không tiếc (dùng khi trưng cầu ý kiến)。客套话,不吝惜(用于征求意见)。
  是否有当,尚希不吝赐教
  có thoả đáng hay không rất mong vui lòng chỉ giáo.

赐教  [cìjiào]   dạy bảo; bảo ban (lời nói kính trọng)。敬辞,给予指教。
  不吝赐教。  không tiếc công dạy bảo.
 潜心  [qiánxīn]  chuyên tâm; chuyên cần; dốc lòng; hăng say。用心专而深。
  潜心研究。  chuyên tâm nghiên cứu.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét