14.8.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 46

TỪ MỚI:
印证  [yìnzhèng]
  1. xác minh; chứng thực; kiểm chứng。证明与事实相符。
  材料已印证过。  tài liệu đã được kiểm chứng
  2. vật dùng chứng minh。用来印证的事物。
献丑  [xiànchǒu] trình bày cái kém cỏi vụng về (lời nói khiêm tốn)。
杂烩  [záhuì]
  1. rau trộn; gỏi。用多种菜合在一起烩成的菜。
  2. vật hỗn hợp (cấu thành từ những đồ vật khác nhau)。
 众望所归  [zhòngwàngsuǒguī]  mục đích chung; cái đích mà mọi người cùng hướng tới。
济济  [jǐjǐ]  đông đúc; nhiều; sẵn có。形容人多。
  人才济济。  nhiều nhân tài.
  济济一堂。  một nhà đông đúc.
勉为其难  [miǎnwéiqínán]  cố mà làm; gắng gượng làm。勉强做能力所不及的事。
答允  [dāyǔn]  đồng ý; hứa hẹn; hứa。对别人的要求表示同意和承诺。
能耐  [néng·nai]   kĩ năng; bản lĩnh。技能;本领。
  他的能耐真不小,一个人能管这么多机器。
  anh ấy bản lĩnh thật, một mình có thể trông coi nhiều máy.
[xùn]  kém; không thể so sánh; so sánh không được。
  稍逊一筹。  hơi thua kém
推崇  [tuīchóng]   tôn sùng; sùng bái。十分推重。
  推崇备至   hết sức sùng bái
  杜甫的诗深受后世推崇
  thơ của Đỗ Phủ rất được người đời sau tôn sùng.
遮拦  [zhēlán]   ngăn cản; ngăn giữ; ngăn; cản。遮挡;阻挡。
  防风林可以遮拦大风。
  rừng chắn gió có thể chắn gió to.
望尘莫及  [wàngchénmòjí] theo không kịp; lạc hậu (ví với việc lạc hậu quá xa)。 只望见走在前面的人带起的尘土而赶不上,比喻远远落后。
拿捏  [ná·nie]
  1. chần chừ; đắn đo。扭捏。
  有话快说,拿捏个什么劲儿!
  nói thì nói nhanh lên, chần chừ cái gì.
  2. gây khó dễ; bắt bí; bắt chẹt。刁难;要挟。
滋事  [zīshì]  gây chuyện; gây sự; sinh sự。惹事;制造纠纷。
  酗酒滋事   say rượu sinh sự.
酗酒  [xùjiǔ]  say rượu; nát rượu。没有节制地喝酒;喝酒后撒酒疯。
  酗酒滋事   say rượu gây chuyện
背道而驰  [bèidàoérchí] đi ngược; làm trái lại (chạy theo hướng ngược lại. Phương hướng, mục tiêu hoàn toàn trái ngược nhau)。
[qiè] nhát gan; sợ hãi。胆小;害怕。
  胆怯。  nhát gan.
  怯场。  luống cuống.
戾  [lì]
  1. tội lỗi。罪过。
  罪戾。  tội lỗi.
  2. tàn ác; ác độc; tàn bạo。乖张。
  暴戾。  tàn bạo.
  乖戾。  cọc cằn; khó tánh.
百废待举  [bǎifèidàijǔ] việc cần làm ngay; (Còn nhiều việc dây dưa cần nhanh chóng tiến hành làm ngay.) 许多延误了或搁下来的事情都等待马上举办。

[xù] nói。说;谈。
  叙家常   nói chuyện nhà
  闲言少叙   chuyện phiếm thì nói ít thôi
包庇  [bāobì]  bao che; che đậy; lấp liếm (bảo vệ, che giấu phạm luật người xấu, việc sai. Thường dùng trong văn nói, phạm vi sử dụng khá rộng). 违法地维护和掩护坏人坏事,多用于口语,使用范围较广。
  包庇贪污犯   bao che kẻ tham ô

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét