13.8.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 47 - 50

Tập 47:
TỪ MỚI:
住宿  [zhùsù] nghỉ lại; ngủ lại; ở; cư trú。在外居住(多指过夜)。
  安排住宿   sắp xếp chỗ nghỉ
  今天晚上到哪里住宿呢?  tối nay nghỉ lại ở đâu?

露宿  [lùsù]  ngủ ngoài trời。在室外或野外住宿。
  露宿街头。  ngủ ngoài đường phố.
  风餐露宿。  ăn gió nằm sương.

相似  [xiāngsì]   tương tự; giống nhau; giống hệt。相像。
  这两个人年貌相似。
  hai người này tuổi tác và dung mạo giống nhau.

见识  [jiàn·shi]
  1. hiểu biết; mở mang kiến thức。接触事物,扩大见闻。
  到各处走走,见识也是好的。
  đi khắp mọi nơi, mở mang kiến thức cũng là điều tốt.
  2. kiến thức; tri thức。见闻;知识。
  长见识。  làm giàu kiến thức.
  见识广。  mở rộng kiến thức.

串通 [chuàntōng] thông đồng; ăn cánh với nhau。暗中勾结,使彼此言语行动互相配合。
  串通一气。  thông đồng.

委身  [wěishēn]  nương thân (thường chỉ trường hợp bất đắc dĩ phải nương nhờ người khác)。把自己的身体、心力投到某一方面。(多指在不得已的情况下)。
  委身事人。  thờ người để nương thân

用心  [yòngxīn]
  1. chăm chỉ; để tâm。集中注意力;多用心力。
  学习用心   học hành chăm chỉ
  用心听讲   chăm chỉ nghe giảng.
  2. ý định; mưu đồ; dụng tâm。居心;存心。
  险恶用心   mưu đồ hiểm ác
  别有用心   có ý đồ riêng.

天诛地灭  [tiānzhūdìmiè]  trời tru đất diệt; trời không dung đất không tha。比喻为天地所不容(多用于赌咒、发誓)。

三心二意  [sānxīnèryì]chần chừ; do dự; chân trong chân ngoài; không an tâm。心里想这样又想那样,形容犹豫不决或意志不坚决。
  干革命不能三心二意。  làm cách mạng không thể do dự.

贸然  [màorán] tuỳ tiện; bừa; không suy nghĩ kỹ càng。轻率地;不加考虑地。
  贸然从事。  tuỳ tiện xử lí.
  不贸然下结论。  không được tuỳ tiện kết luận。

顾忌  [gùjì] băn khoăn; lo lắng do dự; kiêng nể; kiêng dè。恐怕对人或对事情不利而有顾虑。
  无所顾忌   không kiêng nể; không kiêng dè.
  毫无顾忌   chẳng kiêng nể gì cả.

赶路  [gǎnlù]   gấp rút lên đường; đi đường。为了早到目的地加快速度走路。
  今天好好睡一觉,明天一早就来赶路。
  hôm nay phải ngủ sớm, sáng sớm ngày mai phải gấp rút lên đường.
  赶了一天路,走得人困马乏。
  đi cả ngày đường, người ngựa đều mệt mỏi.

乔装  [qiáozhuāng] cải trang; giả trang; trá hình; giả dạng。改换服装以隐瞒自己的身份。
  乔装打扮。  cải trang.

眨眼  [zhǎyǎn]
  1. chớp mắt; nháy mắt。眼睛快速地一闭一睁。
  眨眼示意   nháy mắt ra hiệu
  2. trong nháy mắt; trong chớp mắt。形容时间极短。瞬间。
  小燕儿在空中飞过,一眨眼就不见了。
  con én nhỏ bay trong không trung, trong nháy mắt đã biến mất.

总算  [zǒngsuàn] 副词
  1. cuối cùng cũng。表示经过相当长的时间以后某种愿望终于实现。
  一连下了六七天的雨,今天总算晴了。
  mưa suốt sáu bảy ngày, hôm nay cuối cùng trời cũng nắng.
  他白天想,夜里想,最后总算想到了一个好办法。
  anh ấy nghĩ ngày nghĩ đêm, cuối cùng cũng nghĩ ra được kế hay.
  2. nhìn chung; nói chung。表示大体上还过得去。
  小孩子的字能写成这样,总算不错了。
  chữ trẻ con viết được như thế này, nói chung cũng khá rồi.

潇洒  [xiāosǎ] tự nhiên; phóng khoáng; tiêu sái (phong độ, cử chỉ...)。 (神情、举止、风貌等)自然大方,有韵致,不拘束。
  神情潇洒。  phong độ phóng khoáng.
  书法潇洒。  chữ viết phóng khoáng.

教唆  [jiàosuō] xúi giục; xúi bẩy; xúi bảo (người khác làm việc xấu)。怂恿指使(别人做坏事)。

 抛头露面  [pāotóulùmiàn] xuất đầu lộ diện (xưa chỉ việc người phụ nữ xuất hiện trước đám đông là việc làm mất thể diện, nay dùng để chỉ một người nào đó chịu lộ diện, nhưng mang ý mỉa mai)

低三下四  [dīsānxiàsì] thấp kém; thấp hèn; đê tiện; tồi。形容卑贱没有骨气。

 任性  [rénxìng] tuỳ hứng; tuỳ thích; buông thả; tự do phóng khoáng。放任自己的性子,不加约束。
  他有时不免孩子气,有点任性。
  anh ấy có lúc không bỏ được tính trẻ con, có chút sống buông thả.

处子  [chǔzǐ]  gái trinh; trinh nữ; xử nữ; gái còn trinh。 处女

体贴  [tǐtiē] săn sóc; quan tâm; chăm sóc。细心忖度别人的心情和处境,给予关切、照顾。
  体贴入微(多指对人照顾和关怀十分细致周到)。  săn sóc chu đáo.

 理睬  [lǐcǎi] để ý; quan tâm。对别人的言语行动表示态度;表示意见。
  不加理睬。  không thèm để ý.
  大家都不理睬他。  mọi người đều không thèm để ý tới anh ta.

栽赃  [zāizāng] vu oan; đổ tội; vu cáo。把赃物或违禁物品暗放在别人处,诬告他犯法。
  栽赃陷害   vu cáo hãm hại

掩  [yǎn]. che đậy; bưng bít。遮盖;掩蔽。
  掩口而笑   che miệng mà cười
  掩人耳目   bưng tai bịt mắt người khác
-----------------

TỪ MỚI:48
终究  [zhōngjiū]  chung quy; cuối cùng。毕竟;终归。
  一个人的力量终究有限。
  chung quy sức lực của một người thì có hạn.

抵挡  [dǐdǎng] chống đối; chống lại; ngăn chặn; ngăn cản。挡住压力;抵抗。
  抵挡严寒   chống lại cái rét.
  攻势太猛,抵挡不住。  thế tiến công quá mạnh, chống lại không nổi.
焚  [fén]  đốt; thắp; thiêu。烧。
  焚香   đốt nhang; thắp hương
  玩火自焚 
  đùa với lửa sẽ chết cháy; chơi dao có ngày đứt tay
  忧心如焚   lòng lo âu như lửa đốt; vô cùng lo âu.

 奈何  [nàihé]. không biết làm thế nào; không biết làm sao。
  无可奈何。  không biết làm thế nào.

处境  [chǔjìng]  cảnh ngộ; hoàn cảnh; trường hợp; tình huống; tình hình。所处的境地(多指不利的情况下)。
  处境困难。  cảnh ngộ khó khăn.
  处境危险。  hoàn cảnh nguy hiểm.

念叨  [niàn·dao]
  1. nhắc tới; nhắc mãi; nhắc đến。因惦记或想望而不断地谈起。
  这位就是我们常念叨的钱大队长。
  vị này là người mà chúng tôi thường nhắc tới, đội trưởng Tiền Đại.
  2. nói; bàn。说;谈论。
  我有个事儿跟大家念叨念叨。  tôi có việc cần bàn với mọi người.
口口声声  [kǒu·koushēngshēng] luôn mồm; luôn miệng; liến thoắng。
  他口口声声说不知道。
  anh ấy luôn miệng nói không biết.

苦口婆心  [kǔkǒupóxīn]  tận tình khuyên bảo; khuyên bảo hết nước hết cái

敷衍  [fūyǎn]
  1. kể lại; tả lại; tường thuật lại。叙述并发挥。也作敷演。
  敷衍经文要旨   nói lại ý cốt yếu trong kinh văn
  2. qua loa; qua quít。做事不负责或待人不恳切,只做表面上的应付。
  敷衍塞责   qua loa tắc trách
  敷衍了事   làm việc qua loa; làm lấy lệ.
  3. miễn cưỡng; lấy lệ。勉强维持。
  手里的钱还够敷衍几天。
  tiền trong tay có thể tiêu xài trong vài ngày.
 援手  [yuánshǒu]  cứu trợ; cứu giúp; giúp đỡ; viện trợ。

获悉  [huòxī] được biết; được tin。得到消息知道(某事)。
  日前获悉,他以南下探亲。
  được biết mấy ngày trước, anh ấy đã về miền Nam thăm người thân.

 劳烦  [láofán]  làm phiền; nhờ; phiền; cảm phiền (lời nói kính trọng)。 烦劳。
  劳烦尊驾。  làm phiền đến (ông, ngài, bà).
  劳烦您走一趟。  làm phiền ngài đi giúp cho một chuyến.

大驾  [dàjià] tôn giá; đại giá; ngài (tôn xưng đối phương)。敬辞,称对方。
  恭候大驾   cung kính chờ tôn giá; cung kính chờ ngài đến.
  这件事只好有劳大驾了。  việc này đành phải phiền ngài rồi.

罪魁  [zuìkuí] đầu sỏ; cầm đầu。罪恶行为的首要分子。
  罪魁祸首   kẻ đầu sỏ; tên cầm đầu

 魔爪  [mózhǎo] nanh vuốt ma quỷ。佛教用语,恶魔所设的阻碍。比喻凶恶的势力。
  斩断侵略者魔爪。  chặt đứt nanh vuốt ma quỷ của những kẻ xâm lược.

朝夕  [zhāoxī]
  1. sớm chiều; luôn luôn。天天;时时。
  朝夕相处   luôn luôn ở bên nhau.
  2. thời gian ngắn ngủi; phút chốc。形容非常短的时间。
  只争朝夕   chỉ tranh thủ được ít thời gian.
在理  [zàilǐ]  có lý; hợp lý。合乎道理;有理。
  老王这话说得在理。  anh Vương nói rất có lý

 铭记  [míngjì] khắc ghi; ghi sâu trong lòng; ghi nhớ trong lòng。

 憔悴  [qiáocuì] tiền tuỵ; hốc hác; võ vàng。形容人瘦弱,面色不好看。
  刮了一夜的秋风,花木都显得憔悴了。
  qua một đêm gió thu, hoa cỏ đều võ vàng.
际遇  [jìyù]   gặp gỡ; gặp được (thường chỉ điều tốt)。遭遇(多指好的)。
祝祷  [zhùdǎo]  cầu chúc。祝愿祷告;祷祝。
-----------------------
TỪ MỚI:49
敞开  [chǎngkāi]  mở rộng; rộng mở; thoải mái。大开;打开。
  大门敞开着。  cánh cổng mở rộng.
  敞开思想。  tư tưởng rộng mở.

差遣  [chāiqiǎn]   phái đi; sai đi; sai phái; sai khiến。分派到外面去工作;派遣。
定当  [dìngdàng] ổn thoả; thoả đáng; thích hợp; đâu vào đó。停当;妥当。
  商量定当   thương lượng ổn thoả
  安排定当   sắp đặt thoả đáng; sắp xếp ổn thoả.

 多亏  [duōkuī]  may mắn; may mà。表示由于别人的帮助或某种有利因素,避免了不幸或得到了好处。
  多亏你来了,否则我们要迷路的。
  may mà anh đến, không thì chúng tôi lạc đường rồi.

 距  [jù]
  1. cự ly; khoảng cách; cách。距离。
  行 距。  khoảng cách giữa các hàng.
  株距。  khoảng cách giữa các cây.
  两地相距不远。  hai nơi cách nhau không xa.
  距今已有十载。  cách đây đã mười năm.
  2. cựa gà

不妨  [bùfāng]  đừng ngại; có thể làm; không sao; không gì trở ngại。
  这种方法没有用过,不妨试试。
  phương pháp này chưa hề dùng qua, có thể làm thử xem
  有什么意见,不妨当面提出来。
  có ý kiến gì, cứ nói thẳng ra đừng ngại

既然  [jìrán] đã (liên từ, thường dùng ở đầu nửa câu trước hoặc nửa câu sau, kết hợp với 就、也、还, biểu thị việc đýa ra tiền đề trước rồi suy luận sau)。
  既然知道做错了,就应当赶快纠正。
  đã biết làm sai thì phải nhanh chóng sửa chữa.
  你既然一定要去,我也不便阻拦。
  anh đã nhất định đi thì tôi cũng không tiện ngăn cản.

取决  [qǔjué]  quyết định bởi; quyết định ở

迢迢  [tiáotiáo] xa xôi; xa xăm。形容路途遥远。
  千里迢迢   xa xôi vạn dặm
婿 [xù]  1. con rể。女婿。
  翁婿   bố vợ và con rể
  2. chồng。丈夫。
  夫婿   chồng

舍得  [shě·de]  không tiếc; cam lòng cho; chịu cho。愿意割舍;不吝惜。
  你舍得把这本书送给她吗?
  anh không tiếc khi cho cô ta quyển sách ấy à?
  他学起技术来,真舍得下功夫。
  anh ấy học kỹ thuật, không tiếc công sức.

伶仃 [língdīng]
  1. mồ côi; lẻ loi; trơ trọi; không nơi nương tựa。孤独;没有依靠。也做零丁。
  孤苦伶仃。  mồ côi không nơi nương tựa.
  2. gầy yếu; ốm yếu。瘦弱。
  瘦骨伶仃。  gầy gò ốm yếu.
倾心  [qīngxīn]
  1. ái mộ; cảm mến; một lòng hướng về。一心向往;爱慕。
  一见倾心。  mới gặp lần đầu đã đem lòng cảm mến.
  2. chân thành。拿出真诚的心。
  倾心交谈,互相勉励。
  chân thành trao đổi, cổ vũ lẫn nhau.

勉励  [miǎnlì]  khuyến khích; động viên; cổ vũ。劝人努力; 鼓励。
  互相勉励。  khuyến khích lẫn nhau.
  老师勉励同学继续努力。  thầy giáo động viên học sinh tiếp tục nỗ lực.

渝  [yú] 
  1. thay đổi (thường chỉ thái độ hoặc tình cảm.)。改变(多指态度或感情)。
  始终不渝   trước sau không đổi; không bao giờ thay đổi.
  坚贞不渝   kiên trinh không đổi
  2. Du (tên gọi khác của Trùng Khánh, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)。

余生  [yúshēng]
  1. quãng đời còn lại; những năm tháng cuối đời; cuối đời。指晚年。
  安度余生   an hưởng quãng đời còn lại
  2. sống sót; chết hụt (sau tai nạn)。(大灾难后)侥幸保全的生命。
  劫后余生   sống sót sau cơn hoạn nạn.
  忧患余生   sống sót sau cơn hoạn nạn khốn khó.
  虎口余生   thoát khỏi miệng hùm; thoát chết.

偏僻  [piānpi]  hoang vu; hẻo lánh; khuất nẻo。离城市或中心区远,交通不便。
  偏僻的山区。   vùng núi hẻo lánh.
  地点偏僻。   nơi hoang vu.

启程  [qǐchéng]  khởi hành; lên đường。起程;上路。
  明天启程前往广州。  Ngày mai lên đường đi Quảng Châu.
  准备启程  chuẩn bị khởi hành
居然  [jūrán]
  1. lại có thể; lại。表示出乎意料;竟然。
  我真没想到他居然会做出这件事来。
  tôi không thể ngờ được anh ấy lại có thể gây ra chuyện này.
  2. rõ ràng; sáng sủa。表示明白清楚;显然。
  居然可知。
  rõ ràng có thể nhìn thấy được.

扩充  [kuòchōng]  mở rộng; tăng thêm。扩大充实。
  扩充内容。  mở rộng nội dung。
  扩充设备。  tăng thêm thiết bị.
  教师队伍在不断扩充。  đội ngũ giáo viên không ngừng tăng thêm

笼络  [lǒngluò]  lung lạc; lôi kéo。用手段拉拢人。
  笼络人心。  lung lạc lòng người.

招待  [zhāodài]  chiêu đãi; thết đãi; tiếp đãi。
  招待客人   chiêu đãi khách
  记者招待会。  buổi họp báo; tiệc chiêu đãi các nhà báo

歼灭  [jiānmiè] tiêu diệt (địch)。消灭(敌人)。
  集中优势兵力,各个歼灭敌人。
  tập trung ưu thế binh lực, tiêu diệt từng binh lực địch.
-------------------------
TỪ MỚI:50
失魂落魄  [shīhúnluòpò] hồn bay phách lạc; kinh hồn bạt vía。
诱饵  [yòu'ěr] mồi; bả; mồi nhử。
  用金钱做诱饵拖人下水。
  dùng tiền bạc để dụ người khác làm việc xấu.

风韵  [fēngyùn] bộ dạng thuỳ mị; bộ dạng thướt tha (thường chỉ phụ nữ)。
  风韵犹存   mãi còn bộ dạng thướt tha.
夷  [yí] 1. bình yên; bình thản; phẳng lặng。平坦;平安。
  化险为夷。  chuyển nguy thành an; biến nguy thành yên
  2. san bằng; san phẳng (tạo thành bình địa)。破坏建筑物(使成为平地)。
    夷为平地。  san thành bình địa
误解  [wùjiě]
  1. hiểu sai。理解得不正确。
  我没这个意思,你误解了。  tôi không có ý đó, anh hiểu sai rồi.
  2. sự hiểu sai。不正确的理解。
  这是一种误解。  đây là một sự hiểu sai.

托付  [tuōfù]   giao phó; phó thác; ký gởi。委托别人照料或办理。
  把孩子托付给老师。  phó thác con cái cho giáo viên.
  托付朋友处理这件事。  giao phó việc này cho bạn bè giải quyết.

代为  [dàiwéi] thay; thế; thế chỗ; thay thế。代替。
  代为执行   thay thế chấp hành
  代为保管   thay thế bảo quản

 拆穿  [chāichuān]  vạch trần; lột trần; bóc trần。揭露;揭穿。
  拆穿帝国主义的阴谋。
  vạch trần âm mưu của chủ nghĩa đế quốc.

着手  [zhuóshǒu]  bắt tay vào làm; bắt đầu làm。开始做;动手。
  着手编制计划。  bắt đầu vạch kế hoạch.
  提高生产要从改进技术着手。
  nâng cao sản xuất phải bắt đầu từ cải tiến kỹ thuật.

乔装  [qiáozhuāng] cải trang; giả trang; trá hình; giả dạng。改换服装以隐瞒自己的身份。
  乔装打扮。  cải trang.
嗓音  [sǎngyīn]  giọng hát; giọng nói。说话或歌唱的声音。
  嗓音洪亮。  giọng hát vang vang.

 惟妙惟肖  [wéimiàowéixiào] giống như đúc; giống như in; thật là kì diệu。形容描写或模仿得非常好,非常像。
  这幅画把儿童活泼有趣的神态画得惟妙惟肖。
  bức tranh này vẽ rất giống thần thái sinh động của trẻ em.
 心猿意马  [xīnyuányìmǎ] đứng núi này trông núi nọ; sớm nắng chiều mưa; thất thường。形容心思不专,变化无常,好像马跑猿跳一样
 
忌讳 [jì·huì]
  1. kị; kiêng; kiêng kị; cữ; cữ kiêng; kiêng cữ。
  老张最忌讳人家叫他的小名。
  anh Trương rất kị người khác gọi tên tục của anh ấy.
  2. điều kiêng kị; điều kị。对某些可能产生不利后果的事力求避免。
  在学习上,最忌讳的是有始无终。
  trong học tập, điều kị nhất là có đầu mà không có đuôi.

参透 [cāntòu] hiểu thấu đáo; thấu đạo; hiểu rõ; xuyên suốt; thông suốt; quán triệt; thấu triệt; biết rõ (đạo lý, bí ẩn...)。看透;透彻领会(道理、奥秘等)。
  参不透。  nhìn không thấu rõ
  参透禅理。  hiểu thấu đáo thiền đạo
  参透机关(看穿阴谋或秘密)。
  biết rõ cơ mưu (nhìn thấy rõ âm mưu hoặc bí mật)

申明  [shēnmíng] nói rõ; trình bày rõ。郑重说明。
  申明理由。  nói rõ lí do.
  申明立场。  nói rõ lập trường.

再三  [zàisān] nhiều lần; hết lần này đến lần khác。一次又一次。
  再三再四   ba bốn lần; nhiều lần
  言之再三   nói nhiều lần
  考虑再三   suy đi nghĩ lại; suy nghĩ nhiều lần

纯粹  [chúncuì]
  1. thuần chất; tinh khiết; ròng; nguyên chất。不搀杂别的成分的。
  陶器是用比较纯粹的黏土制成的。
  đồ gốm được làm bằng đất sét tương đối thuần chất.
  2. đơn thuần; thuần tuý; duy nhất; đơn độc。单纯地;单单。
  这种想法纯粹是为目前打算。
  cách nghĩ này đơn thuần vì những tính toán trước mắt.

唾弃 [tuòqì]  phỉ nhổ; khinh bỉ。鄙弃。

 一如既往 [yīrújìwǎng] trước sau như một; hoàn toàn như trước đây。完全跟过去一样。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét