12.8.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 51 -56


Tập 51
TỪ MỚI:
操心  [cāoxīn] bận tâm; nhọc lòng; lo nghĩ; lao tâm khổ trí; bận tâm lo nghĩ; lo lắng。费心考虑和料理。
  为国事操心。  lao tâm khổ trí vì việc nước
  为女儿的事操碎了心。  lo nghĩ nát ruột chuyện của con gái
  操心不禁老。  tinh thần bất an làm ta nhanh suy sụp
  操心受累,少活三岁。  tinh thần lo lắng mệt mõi, tổn thọ ba năm

瞎说  [xiāshuō]  nói mò; nói chừng; nói liều。 没有根据地乱说。

倾诉   [qīngsù] nói hết; bộc lộ hết; thổ lộ hết; dốc bầu tâm sự。完全说出(心里的话)。
  倾诉衷情。  thổ lộ hết tâm can; dốc bầu tâm sự.
  尽情倾诉。  thổ lộ hết; tha hồ thổ lộ.
白头偕老  [báitóuxiélǎo] bạch đầu giai lão; chung sống hoà hợp; bên nhau hạnh phúc đến già。白头到老。偕老:一同到老。夫妇共同生活到老。常用以称颂婚姻美丽。

[yān]
  1. thiến。 阉割。
  阉鸡   thiến gà
  阉猪   thiến lợn
  2. hoạn quan。指宦官。
  阉党   bọn hoạn quan

归依  [guīyī]
  1. quy y; đi tu (nghi thức của đạo Phật)。同'皈依'。
  2. dựa vào; nhờ; chỗ dựa; nương tựa; tựa nương。投靠;依附。
  无所归依   không nơi nương tựa.

履行   [lǚxíng]  thực hiện; thực thi; thi hành。实践(自己答应做的或应该做的事)。
  履行诺言。  thực hiện lời hứa.
  履行合同。  thực hiện hợp đồng.
  履行手续。  làm thủ tục.

谨慎  [jǐnshèn] cẩn thận; thận trọng; dè dặt。对外界事物或自己的言行密切注意,以免发生不利或不幸的事情。
  小心谨慎。  cẩn thận; dè dặt.

 起见  [qǐjiàn]  để...; nhằm...; để đạt được mục đích nào đó; nhằm đạt được mục đích nào đó。'为(wèi)...起见',表示为达到某种目的。

参与 [cānyù]   tham dự; dự cuộc; tham gia (soạn kế hoạch, thảo luận, xử lý công việc)。参加(事务的计划、讨论、处理)。也作参预。
  参与其事。  tham dự chuyện đó

势必  [shìbì]   tất phải; thế tất; ắt phải。根据形势推测必然会怎样。
  看不到群众的力量,势必要犯错误。
  không thấy được sức mạnh của quần chúng, tất phải phạm sai lầm.

违背  [wéibèi]  làm trái; đi ngược lại; trái ngược。违反;不遵守。
  违背规章制度   làm trái chế độ quy định
  决不应该违背人民的意愿。  Quyết không được làm trái ý muốn của nhân dân.

要挟  [yāoxié]   lợi dụng điểm yếu uy hiếp người khác。利用对方的弱点,强迫对方答应自己的要求。

推测  [tuīcè] suy nghĩ; dự đoán; dự tính; suy đoán。根据已经知道的事情来想像不知道的事情。
  无从推测   không thể suy đoán

时分  [shífèn]  lúc; thời gian。时候。
  三更时分。  lúc canh ba.
  晌午时分。  lúc trưa.
  黄昏时分。  lúc hoàng hôn.
  掌灯时分。  lúc lên đèn.
  深夜时分。  lúc đêm khuya.
---------------------------------------------

Tập 52
TỪ MỚI:
 地窖  [dìjiào]  hầm; hầm đất; hầm ngầm。保藏薯类、蔬菜等的地洞或地下室。
思量  [sī·liang]
  1. suy nghĩ; suy xét。考虑。
  2. nhớ; tưởng niệm。想念;记挂。
  大家正思量你呢!   mọi người đang nhớ đến anh đấy!

百尺竿头,更进一步 [bǎichǐgāntóu,gēngjìnyībù] tài cao còn gắng sức hơn; đã giỏi còn cố giỏi hơn nữa; đạt đến một trình độ nào đó rồi mà vẫn tiếp tục học lên nữa; luôn cố công học hỏi để bản thân được thập toàn. 。比喻达到一定的程度后再努 力向前发展。

阎罗 
[Yánluó]
  Diêm vương; Diêm la。 

 恭候 [gōnghòu] cung kính chờ đợi; kính cẩn chờ đợi。敬辞,等候。
  恭候光临   cung kính chờ đợi hạ cố.
  我们已经恭候很久了。  chúng tôi kính cẩn chờ đợi đã lâu rồi.

鬼祟  [guǐsuì] lén lút; mờ ám; thậm thà thậm thụt; lén la lén lút。偷偷摸摸;不光明正大。
  行为鬼祟   hành vi mờ ám
  只见一个人鬼鬼祟祟地探头探脑。  chỉ thấy một người lén la lén lút.

发落  [fāluò]  xử lý; sắp xếp; xử trí。处理;处置。
  听候发落   chờ đợi xử lý

作茧自缚  [zuòjiǎnzìfù]
mua dây buộc mình; tự trói mình; tự chui vào rọ。

 惶惶 
[huánghuáng] 
  kinh hoàng; hoang mang; lo ngay ngáy; sợ hãi; lo sợ。恐惧不安。
  人心惶惶 
  lòng người lo sợ

排场 
[páichǎng]
  1. phô trương。表现在外面的铺张奢侈的形式或局面。
  排场大。
  quá phô trương.
  讲究排场。
  chú trọng đến vẻ hào nhoáng bên ngoài.
  2. phô trương lãng phí。铺张而奢侈。

震慑 
[zhènshè]
  kinh sợ; khiếp sợ; sợ hãi; kinh hãi; kinh hoàng。震动使害怕。
  震慑敌人 
  quân giặc sợ hãi

卑躬屈节 
[bēigōngqūjié]
khúm núm; luồn cúi; quỳ luỵ。形容没有骨气,讨好奉承。也称"卑躬屈膝"。

跳梁 
[tiàoliáng]
  nhảy nhót; ngang ngược tàn ác; dối trên gạt dưới。跳跳蹦蹦;跳跃。多比喻跋扈,猖獗。
  跳梁小丑(指上蹿下跳、兴风作浪的卑劣小人)。也作跳踉。
  vai hề nhảy nhót.

陨灭 
[yǔnmiè]
  1. rơi xuống và bị thiêu cháy。物体从高空掉下而毁灭。
  2. chết; mất mạng。丧命。

独秀 
[dúxiù]
  siêu quần suất chúng; siêu phàm。独出一时,超群出众。

奉劝 
[fèngquàn]
  xin khuyên; khuyên nhủ; khuyên bảo; khuyến cáo。敬辞,劝告。
  奉劝你少喝点儿酒。
  khuyên anh bớt uống rượu đi.

迫在眉睫 
[pòzàiméijié]
lửa xém lông mày; vô cùng cấp bách (ví với những việc cấp bách trước mắt)。比喻事情临近眼前,十分紧迫。

以逸待劳  [yǐyìdàiláo]  dùng khoẻ ứng mệt; đợi quân địch mệt mỏi rồi tấn công (trong chiến đấu dùng thế thủ bồi dưỡng lực lượng chờ quân địch mệt mỏi, mới tiến đánh.)。
------------------------------------------------




Tập 53
TỪ MỚI:
叱咤  [chìzhà]   quát; quát tháo; thét lác。发怒吆喝。
  叱咤风云(形容声势威力很大)。  quát gió gọi mây; oai phong dữ dội.

叱咤风云  [chìzhàfēngyún] rung chuyển trời đất; rung trời chuyển đất。怒斥之声,令风云失色。形容轰动一时的人物

 处之泰然  [chǔzhītàirán] bằng chân như vại; ung dung tự tại; điềm tĩnh; trầm tĩnh; bình tĩnh; không bối rối。对待这样的情况,安然自得,毫不在乎。

重蹈覆辙  [chóngdǎofùzhé] giẫm lên vết xe đổ; đi lên vết xe đổ; không biết rút bài học kinh nghiệm từ thất bại trước, của người khác。

再走翻过车的老路,比喻不吸取失败的教训,重犯过去的错误。
生性  [shēngxìng] tính cách; tính nết; bản tính。从小养成的性格、习惯。
  生性活泼。  tính cách hoạt bát.

[jī]  1. dàm ngựa; cương ngựa。马笼头。
  无羁之马。  con ngựa không dàm.
  2. ràng buộc; trói buộc; bó buộc。拘束。
  放荡不羁。  buông tha, không ràng buộc gì.

 拆散  [chāisǎn]  tháo rời; tháo tung; tách lẻ; tháo lẻ。使成套的物件分散。
  这些瓷器是整套的,不要拆散了。
  những đồ sứ này thành bộ, đừng tách lẻ ra.

坟头  [féntóu]  nấm mộ; nấm mồ; ngôi mộ。

诸多  [zhūduō] nhiều; rất nhiều (dùng với những vật trừu tượng)。许多;好些个(用于抽象事物)。
  诸多不便   nhiều điều bất tiện
  诸多妨碍   nhiều trở ngại
----------------------------------------------

Tập 54
TỪ MỚI:
牵扯 
[qiānchě]
liên luỵ; liên quan; dây dưa (đến)。牵连;有联系。
  这事牵扯很多人。
  Việc này liên quan đến nhiều người.

自若 
[zìruò]
  tự nhiên; như thường; bình tĩnh。不拘束;不变常态。
  神态自若 
  sắc thái tự nhiên
  谈笑自若 
  nói cười tự nhiên

昔日  [xīrì]  ngày xưa; ngày trước; thời trước。往日;从前。

兵戎 
[bìngróng]
  binh nhung; việc quân; chỉ vũ khí, quân đội。指武器、军队。
  兵戎相见。
  xung đột vũ trang; đọ súng so gươm

噬 
[shì]
  cắn。咬。
  吞噬。
  cắn nuốt.
  反噬。
  cắn lại; cắn trả lại.
骁 
[xiāo]
  dũng mãnh。勇猛。
  骁将。
  tướng anh dũng.
  骁勇。
  dũng mãnh.

[qiào]
  vỏ cứng。坚硬的外皮。
  甲壳。
  vỏ giáp.
  地壳。
  vỏ trái đất.
  金蝉脱壳。
  ve sầu lột xác.

招揽 
[zhāolǎn]
  mời chào; thu hút。招引(顾客)。
  招揽生意 
  chào hàng

 缜密 
[zhěnmì]
  kỹ càng; tinh tế; tỉ mỉ; đâu ra đó (thường chỉ tư tưởng)。周密;细致(多指思想)。
  文思缜密 
  cấu tứ chặt chẽ tỉ mỉ.
  缜密的分折 
  phân tích tỉ mỉ
  事先经过了缜密的研究。
  trước đó đã trải qua sự nghiên cứu kỹ càng.

部署
[bùshǔ]
sắp xếp; bố trí; an bài (nhân lực, nhiệm vụ)。安排;布置(人力、任务)。

挑剔
[tiāotī]
xoi mói; bới móc; bắt bẻ。过分严格地在细节上指摘。
  她由于过分挑剔,跟谁也合不来。
  do cô ấy kén chọn quá, cho nên không hợp vói ai cả.

强行 
[qiángxíng] 
cưỡng chế thi hành; bức hiếp; ép buộc; cưỡng ép。用强制的方式进行。

善罢甘休 
[shànbàgānxiū]
chịu dàn hoà; chịu để yên (thường dùng trong câu phủ định)。好好地了结纠纷,不闹下去(多用于否定)。
  决不能善罢甘休。
  quyết không chịu để yên.

焚毁 
[fénhuǐ]
  thiêu huỷ; đốt đi; đốt bỏ; thiêu rụi。烧坏;烧毁。
  一场大火焚毁了半个村子的民房。
  một đám cháy lớn đã thiêu rụi phân nửa nhà dân trong làng.
------------------------------------------------


Tập 55
TỪ MỚI:

摒弃 
[bìngqì]
  vứt bỏ; từ bỏ; bỏ。屏除;抛弃。
  摒弃杂务,专心学习。
  vứt bỏ chuyện vặt, chuyên tâm học hành

消弭 
[xiāomǐ]
  trừ khử; tiêu trừ; phòng chống (chuyện xấu)。消除(坏事)。
  消弭水患。
  phòng chống ngập lụt.

推荐
[tuījiàn]
  tiến cử; giới thiệu。
  推荐她去当教师。
  tiến cử cô ấy làm giáo viên.
  向青年推荐优秀的文学作品。
  giới thiệu với thanh niên những tác phẩm văn học ưu tú.

闲暇 
[xiánxiá] 
  nhàn hạ; rỗi rãi。闲空。

盘桓 
[pánhuán]
  1. nấn ná; dừng lại; chần chờ; quanh quẩn; dùng dằng。逗留;在一个地方来回来去。
  盘桓终日。
  quanh quẩn hết ngày.
  在杭州盘桓了几天,游览了各处名胜。
  dừng ở Quảng Châu mấy ngày, đi xem được một số danh lam thắng cảnh.
  2. uốn lượn quanh co。曲折;盘曲。
  盘桓髻。
  búi tóc.
  3. vòng vèo。回环旋绕

唾弃 
[tuòqì]
  phỉ nhổ; khinh bỉ。鄙弃。

-----------------------------------------------------------------------------------
Tập 56
TỪ MỚI:
牵挂  [qiānguà] bận tâm; bận lòng; vướng víu; vướng vít。挂念。
  爸爸妈妈嘱咐他在外边要好好工作,家里的事不用牵挂。
  ba mẹ dặn dò ở bên ngoài phải công tác tốt, đừng bận tâm đến chuyện gia đình.
着落  [zhuóluò]
  1. tin tức; manh mối。下落。
  遗失的行李已经有了着落了。  hành lý bị mất đã có manh mối rồi.
  2. chỗ dựa; chỗ trông cậy。可以依靠或指望的来源。
  这笔经费还没有着落。
  khoản kinh phí này chưa biết trông cậy vào đâu.
  3. rơi vào; thuộc về。事情责成某人负责办理。
  这件事情就着落在你身上了。  việc này rơi vào anh rồi.
  4. sắp đặt; sắp xếp; xếp đặt 
  着落停当   xếp đặt xong xuôi.

样本  [yàngběn] hàng mẫu。

挖苦 
[wā·ku]
nói móc; chế giễu (đem cái rởm của người khác ra làm trò cười)。 用尖酸刻薄的话讥笑人。
  有意见就直说,不要挖苦人。
  có ý kiến gì nói thẳng ra đi, chớ có nói móc người ta.

(HẾT)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét