30.8.14

随缘放生Tùy duyên phóng sanh


 难能可贵 [nánnéngkěguì] đáng quý; quý hoá (chỉ việc khó mà làm được)。难做的事居然能做到,值得宝贵。
 过去草都不长的盐碱地, 今天能收这么多粮食, 的确难能可贵。
đất phèn trước đây cỏ cũng không mọc được, mà hôm nay thu hoạch được nhiều lương thực như thế này thì thật là điều đáng quý.

具备[jùbèi] có; đầy đủ; có đủ; có sẵn。具有;齐备。
具备条件。có đủ điều kiện.
具备参加比赛的条件 
处处 [chùchù] nơi chốn; chốn chốn; khắp nơi; mọi nơi; khắp chốn。
细心 [xìxīn] cẩn thận tỉ mỉ; kỹ lưỡng; cẩn thận; chu đáo。 用心细密。
细心观察。quan sát tỉ mỉ
细心人 con người cẩn thận
着想 [zhuóxiǎng] suy nghĩ; lo nghĩ; lo cho; nghĩ cho (lợi ích cho một người hay một việc nào đó.)。(为某人或某事的利益)考虑。
他是为你着想才劝你少喝酒的。
anh ấy lo cho anh nên mới khuyên anh uống ít rượu đấy.
我们应该为增加生产着想。
chúng ta phải lo cho việc tăng gia sản xuất.
替别人着想。 
为人民的利益着想。
 为健康着想,他每天去跑步。
调集 [diàojiì] tập hợp; điều động; tập trung。调动使集中。
调集军队 điều động quân đội调集人力
赦 [shè] miễn xá; đặc xá。赦免。
大赦。đại xá.
特赦。đặc xá.
妥善 [tuǒshàn] ổn thoả tốt đẹp。妥当完善。
妥善安置 sắp xếp ổn thoả tốt đẹp
考量 [kǎo·liàng] suy tính; suy nghĩ; xem xét; tính toán; cân nhắc。考虑; 思量。
这件事我已经考量过了, 就照你的意思办吧。
việc này tôi đã suy nghĩ rồi, cứ theo ý của bạn mà làm đi.

设身处地 [shèshēnchǔdì] đặt mình vào hoàn cảnh người khác。设想自己
1. (考虑问题时)把自己放在跟别人相同的地位或环境中(身:自己)。形容替别人着想。 
至于 [zhìyú]
1. đến nỗi; đến mức。表示达到某种程度。
他说了要来的,也许晚一些,不至于不来吧?
anh ấy nói là sẽ đến, có lẽ muộn một lúc, không đến nỗi là không đến?
2. còn như; còn。表示另提一事。
这两年来,村里新盖的瓦房就有几百间,至于村民添置的电器、日用品,就不可胜数了。
hai năm nay, trong thôn đã có mấy trăm ngôi nhà ngói mới xây, còn những vật dụng hàng ngày do nông dân sắm thêm thì nhiều không kể siết.
不可胜数 [bùkěshēngshǔ] đếm không xuể; không đếm xuể; nhiều vô số
赞叹 [zàntàn] ca ngợi; khen ngợi; ca tụng; tán tụng。称赞。
演员高超的演技,令人赞叹。kỹ thuật biểu diễn điêu luyện của diễn viên, khiến mọi người ca ngợi.
火车运行非常准点,令人赞叹。 
批判 [pīpàn] phê phán
设想 [shèxiǎng] tưởng tượng; thiết tưởng。想象;假想。
不堪设想。không thể tưởng tượng.
告诫 [gàojiè] khuyên bảo; khuyên răn; cảnh cáo; nhắc nhở; răn đe。警告劝戒(多用于上级对下级或长辈对晚辈)。
人为 [rénwéi]
1. con người làm ra。人去做。
2. do con người gây ra; do con người tạo nên (sự việc không như ý)。人造成的(用于不如意的事)。
人为的障碍。trở ngại do con người tạo nên.
人为的困难。khó khăn do con người gây nên.
迅速 [xùnsù] cấp tốc; nhanh chóng。速度高;非常快。
 动作迅速 động tác nhanh chóng
 迅速前进 nhanh chóng tiến về phía trước
刻不容缓 [kèbùrónghuǎn] cấp bách; vô cùng khẩn cấp; không thể chậm một giây。片刻也不能拖延。形容形势紧迫。
思议 [sīyì]  
他居然作出这样的决定,真让人觉得不可思议。 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét