22.8.14

Vô Cực Hạn


TỪ MỚI:
届 [jiè]
 1. đến (lúc)。到(时候)。
 届期。đến kỳ.
 2. khoá; lần; đợt; cuộc (lượng từ, dùng với các cuộc họp, cuộc thi định kỳ)。量词,略同于'次',用于定期的会议或毕业的班级等。
 本届毕业生。học sinh tốt nghiệp khoá này.
 第二届全国人民代表大会。đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc lần II.

独吞 [dútūn] độc chiếm。独自占有。
 独吞家产 độc chiếm gia sản
 独吞胜利果实。độc chiếm thành quả thắng lợi

好样儿的 [hǎoyàngr·de] người có chí; người giỏi; người gan dạ; người giỏi giang。有骨气、有胆量或有作为的人。
 他真是好样儿的,什么都能干。anh ấy giỏi thật, việc gì cũng làm được.
 在前线,我们的战士个个都是好样儿的。
ngoài mặt trận, các chiến sĩ ta đều là những người gan dạ dũng cảm.

窃取 [qièqǔ] đánh cắp; ăn cắp; chiếm lấy; chiếm giữ; lấy trộm。偷窃(多做比喻用)。
 窃取职位。chiếm lấy chức vị.
 窃取胜利果实。ăn cắp thành quả thắng lợi.
背叛 [bèipàn] phản bội; làm trái; đi ngược lại; lùi; chống lại (di chuyển theo hướng ngược lại, mức độ khá nặng, chỉ thay đổi lập trường, đầu hàng quân địch, thường dùng trong những sự kiện trọng đại)。
 背叛封建阶级。
chống lại giai cấp phong kiến

鹦鹉 [yīngwǔ] vẹt; két; chim anh vũ。
特意 [tèyì] ý đặc biệt; riêng; chuyên; đặc biệt; có lòng。特地。
 这块衣料是他特意托人从上海买来送给你的。
vải này là ý đặc biệt của anh ấy nhờ người đi Thượng Hải mua về tặng chị.

效劳 [xiàoláo] cống hiến sức lực。出力服务。
 为祖国效劳。cống hiến sức lực cho tổ quốc.

到手 [dàoshǒu] được; giành được; trong tay; trong tầm tay; nằm trong tay。拿到手;获得。
 眼看就要到手的粮食,决不能让洪水冲走。
nhìn thấy lương thực đã nằm trong tay, không thể để cho nước lũ cuốn đi.

确保 [quèbǎo] bảo đảm chắc chắn。确实的保持或保证。
 加强田间管理,确保粮食丰收。
tăng cường quản lí đồng ruộng, bảo đảm lương thực chắc chắn bội thu.

确切 [quèqiè]
 1. chuẩn xác; xác đáng; chính xác。准确;恰当。
 确切不移。chuẩn xác không xê dịch.
 用字确切。dùng từ chính xác.
 2. chắc chắn。确实。
 确切的保证。bảo đảm chắc chắn.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét