30.9.14

防老十诀 (10 bí quyết ngăn ngừa lão hóa)



①心情舒畅,不要老是想着自己的疾病或衰老,保持情绪稳定。 ②重视体态的变化和服装的修饰,不要对此漫不经心。 ③正确处理人际关系,和亲朋好友保持一定的联系和交往。 ④应有自己的个性和见解,和家人交流思想,不断沟通感情。 ⑤参加多种文化娱乐活动:如跳舞、摄影、郊游、听音乐、集邮。 ⑥参加运动,如散步、打球、短跑、游泳,但不要过于争强好胜。 ⑦忌暴饮暴食,饮食要有规律,做到定时定量。 ⑧不要被家务束缚手脚。 ⑨多阅读,多思考,多听广播电视新闻,不要过多地参加社交活动,避免劳累过度。 10多听别人的谈话和议论,少让别人听自己讲。
10 bí quyết ngăn ngừa lão hóa ① Tâm trí thoải mái, đừng cứ luôn nghĩ tật bệnh hoặc suy lão của mình, duy trì tâm trí ổn định
② Chú ý đến sự thay đổi vóc dáng và trang sức quần áo, đừng cẩu thả. ③ Xử lý đúng các mối quan hệ con người, duy trì liên lạc và quan hệ qua lại nhất định với gia đình và bạn bè. ⑤ Tham gia nhiều hình thức hoạt động văn hóa giải trí: như khiêu vũ, chụp ảnh, dã ngoại, nghe nhạc, chơi tem. Cần phải có cá tính riêng và nhận xét ​​của mình, trao đổi ý kiến​​, và liên tục truyền đạt tình cảm với và các thành viên trong gia đình.
⑥ Tham gia các môn thể thao, chẳng hạn như đi bộ, đánh cầu, chạy nước rút, bơi lội, nhưng không được tranh mạnh háo thắng quá. ⑦ Tránh ăn uống ngốn ngấu, ăn uống phải có quy luật, đúng giờ, đúng khẩu phần.
⑨ Đọc nhiều, suy nghĩ nhiều, nghe nhiều tin tức truyền hình, truyền thanh; không tham gia vào các hoạt động xã hội quá nhiều, tránh làm việc quá sức. 10 Nghe nhiều đàm thoại và thảo luận của người khác, bớt nói cho người khác nghe.


Fánglǎo shí jué 
① Xīnqíng shūchàng, bùyào lǎo shì xiǎngzhe zìjǐ de jíbìng huò shuāilǎo, bǎochí qíngxù wěndìng.
 ② Zhòngshì tǐtài de biànhuà hé fúzhuāng de xiūshì, bùyào duì cǐ mànbùjīngxīn. 
③ Zhèngquè chǔlǐ rénjì guānxì, hé qīnpéng hǎo you bǎochí yīdìng de liánxì hé jiāowǎng. 
④ Yīng yǒu zìjǐ de gèxìng hé jiànjiě, hé jiārén jiāoliú sīxiǎng, bùduàn gōutōng gǎnqíng. 
⑤ Cānjiā duō zhǒng wénhuà yúlè huódòng: Rú tiàowǔ, shèyǐng, jiāoyóu, tīng yīnyuè, jíyóu. 
⑥ Cānjiā yùndòng, rú sànbù, dǎqiú, duǎnpǎo, yóuyǒng, dàn bùyào guòyú zhēng qiáng hàoshèng.
⑦ Jì bào yǐn bàoshí, yǐnshí yào yǒu guīlǜ, zuò dào dìngshí dìngliàng. 
⑧ Bùyào bèi jiāwù shùfù shǒujiǎo. 
⑨ Duō yuèdú, duō sīkǎo, duō tīng guǎngbò diànshì xīnwén, bùyàoguò duō de cānjiā shèjiāo huódòng, bìmiǎn láolèi guòdù. 
10 Duō tīng biérén de tánhuà hé yìlùn, shǎo ràng biérén tīng zìjǐ jiǎng.

Từ vựng: 
漫不经心 [mànbùjīngxīn] thờ ơ; không để ý; không đếm xỉa tới。随随便便, 不放在心上。
你作事漫不经心。
漫不经心地管理
漫不经心的调查
别漫不经心。
这孩子漫不经心地很快就把作业做完了。
漫不经心的样子
把酒杯漫不经心地放在沙发上
‘我才不在乎呢,’他漫不经心地说。


体态 [tǐtài] hình dáng; dáng vẻ con người; dáng điệu; vóc dáng。
修饰 [xiūshì] trang sức。
 修饰一新tân trang; làm đẹp
 2. chải chuốt trang điểm。
 略加修饰,就显得很利落。trang điểm nhẹ nhàng, càng tỏ ra gọn gàng
 3. sửa chữa。
 你把这篇稿子再修饰一下。anh đem bản thảo này sửa lại đi
人际 [rénjì] 名 人和人之间人际往来 保持良好的人际关系。
 阅读 [yuèdú] xem; đọc。
 他认识了两千多字,已能阅读通俗书报。
anh ấy học hơn hai nghìn chữ, đã có thể xem các loại sách báo thông thường.
 这个学生已能阅读书报。em học sinh này đã đọc được sách báo
束缚 [shùfù] ràng buộc; gò bó; trói buộc。
 见解 [jiànjiě] cách nhìn; quan niệm; nhận xét



Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét