30.9.14

起居健身十二法 (12 phương pháp tăng cường sức khỏe thường ngày)

>> mp3 ①常搓面:可使面色红润。 Thường xoa mặt:làm cho sắc mặt hồng hào ②常梳发:可消除疲劳。
Thường chải đầu: tiêu trừ mệt mỏi ③常运目:闭目,双眼球左右旋转各四遍,少顷,忽睁开眼,可使肝清目明。
Thường chuyển động mắt: Mắt nhắm, hai tròng mắt xoay tròn qua trái và qua phải mỗi bên 4 lần, giây lát rồi chợt mở mắt ra, làm cho mát gan sáng mắt. ④常凝耳:两手掩耳,低头、仰头各5~7次,可消除头晕的疾病。
Thường ngưng tai: Hai tay bịt tai, cuối đầu rồi ngẩng đầu 5~ 7 lần, tiêu trừ bệnh chóng mặt.
⑤常闭口:呼吸均匀和缓,可使气体通畅。
Thường ngậm miệng:Hít thở đều đặn nhẹ nhàng, làm cho khí thông suốt.
⑥常静心:排除杂念,常保持头脑清醒,可调气养神。
Thường tịnh tâm: Bài trừ tạp niệm, thường giữ đầu óc tỉnh táo, điều khí dưỡng thần.
⑦常叩齿:每天清晨睡醒时,叩齿36下,可使牙齿坚固。
Thường gõ răng: Mỗi ngày sáng sớm lúc tỉnh dậy, gõ răng 36 lần, làm răng chắc khỏe.
⑧常提气:随鼻中吸气,做提肛动作,稍停,即缓缓吐气,久做,可健身防病。
Thường đề khí: Hít hơi vào trong mũi, làm động tác nâng hậu môn, ngừng một lát, nhả hơi từ từ, làm lâu ngày có thể tăng sức khỏe phòng bệnh. ⑨常咽津:可健脾助消化。 Thường nuốt nước bọt: Có thể kiện tỳ giúp tiêu hóa.
10常存神:不过度思虑,保持乐观情绪,可少生七情之患。 Thường giữ thần: Không suy nghĩ quá độ, giữ tinh thần lạc quan, có thể giảm bớt bệnh do thất tình sinh ra
11常摩腹:可助消化,治疗腹胀、便秘。
Thường xoa bụng: Có thể giúp tiêu hóa, trị bụng chướng, táo bón.
12常干沐皮肤:两手搓热,擦周身皮肤,可使周身气血通畅,舒筋活眩 Thường tắm khô da: Hai tay xoa nóng, chà khắp da toàn thân, có thể làm khí huyết toàn thân thông sướng, thư cân tỉnh táo.


Qǐjū jiànshēn shí'èr fǎ 
① Cháng cuō miàn: Kě shǐ miànsè hóngrùn. 
② Cháng shū fā: Kě xiāochú píláo.
③ Cháng yùn mù: Bì mù, shuāng yǎnqiú zuǒyòu xuánzhuǎn gè sì biàn, shǎo qǐng, hū zhēng kāi yǎn, kě shǐ gān qīng mù míng. 
④ Cháng níng ěr: Liǎngshǒu yǎn ěr, dītóu, yǎng tóu gè 5~7 cì, kě xiāochú tóuyūn de jíbìng. 
⑤ Cháng bìkǒu: Hūxī jūnyún hé huǎn, kě shǐ qìtǐ tōngchàng. 
⑥ Cháng jìngxīn: Páichú zániàn, cháng bǎochí tóunǎo qīngxǐng, kě tiáo qì yǎngshén. 
⑦ Cháng kòu chǐ: Měi tiān qīngchén shuì xǐng shí, kòu chǐ 36 xià, kě shǐ yáchǐ jiāngù. 
⑧ Cháng tí qì: Suí bí zhōng xī qì, zuò tí gāng dòngzuò, shāo tíng, jí huǎn huǎn tǔqì, jiǔ zuò, kě jiànshēn fáng bìng. 
⑨ Cháng yàn jīn: Kě jiàn pí zhù xiāohuà. 
10 Cháng cún shén: Bùguò dù sīlǜ, bǎochí lèguān qíngxù, kě shǎo shēng qī qíng zhī huàn. 
11 Cháng mó fù: Kě zhù xiāohuà, zhìliáo fùzhàng, biànmì. 
12 Cháng gàn mù pífū: Liǎngshǒu cuō rè, cā zhōushēn pífū, kě shǐ zhōushēn qì xuè tōngchàng, shū jīn huó xuàn

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét