30.9.14

狐狸和猴子 2 (Cáo và khỉ 2)

猴子在野兽的集会上跳舞,受到欢迎,被选立为王。

Khỉ khiêu vũ  trong cuộc họp của muôn thú, được hoan nghênh, được bầu chọn làm vua.
狐狸忌妒他,看见一个捕兽夹子里有一块肉,就把他领到那里,说自己发现了这个宝物,没有动用,把它当做贡品献给王家,特为猴子保管着,劝他亲自去拿。
Cáo ghen ghét nó, nhìn thấy một cái kẹp bắt thú có một miếng thịt liền dẫn nó tới nơi đó, nói tự mình phát hiện ra bảo vật này, chưa sử dụng, làm cống phẩm cho vua, đặc biệt chỉ khỉ bảo quản, khuyên nó tự mình đi lấy.
猴子不假思索,走上前去,就被夹子夹住了。
Khỉ không cần nghĩ ngợi, chạy lên phía trước, liền bị cái bẩy kẹp lấy.
他责备狐狸陷害他,狐狸回答说:“猴子,凭你这点心智,就想在野兽中称王吗?”
Nó chỉ trích cáo hãm hại nó, cáo trả lời rằng: " Này khỉ, dựa vào một tí trí khôn thì muốn làm vua muôn thú sao?
同样,那些轻率从事的人,不但会陷于不幸,而且会被人讥笑。
Tương tự, một số người làm việc hời hợt, không những bị sa vào tai họa, mà còn bị người cười nhạo.
Lời bàn sưu tầm:
Không có khả năng thì không thể làm lãnh đạo



Pinyin: hú lí hé hóu zǐ 2

hóu zǐ zài yě shòu de jí huì shàng tiào wǔ ,shòu dào huān yíng ,bèi xuǎn lì wéi wáng 。

hú lí jì dù tā ,kàn jiàn yī gè bǔ shòu jiá zǐ lǐ yǒu yì kuài ròu ,jiù bǎ tā lǐng dào nà lǐ ,shuō zì jǐ fā xiàn le zhè gè bǎo wù ,méi yǒu dòng yòng ,bǎ tā dāng zuò gòng pǐn xiàn gěi wáng jiā ,tè wèi hóu zǐ bǎo guǎn zhe ,quàn tā qīn zì qù ná 。

hóu zǐ bú jiǎ sī suǒ ,zǒu shàng qián qù ,jiù bèi jiā·zi jiā zhù le 。

tā zé bèi hú lí xiàn hài tā ,hú lí huí dá shuō :“hóu zǐ ,píng nǐ zhè diǎn xīn zhì ,jiù xiǎng zài yě shòu zhōng chēng wáng ma ?”

tóng yàng ,nà xiē qīng shuài cóng shì de rén ,bú dàn huì xiàn yú bú xìng ,ér qiě huì bèi rén jī xiào 。

《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng:
野兽 [yěshòu] dã thú; muông thú。
集会 [jíhuì] mít-tinh; hội nghị。集合在一起开会。

忌妒 [jì·du] đố kị; ghen ghét; ghen tị。

夹子 [jiā·zi] cái cặp; cái kẹp; cặp; kẹp。
 头发夹子。cái cặp tóc.

领 [lǐng] dẫn dắt。带;引。
 把客人领到餐厅去。dẫn khách vào phòng ăn.

动用 [dòngyòng] sử dụng; dùng。使用。
 动用公款 sử dụng khoản tiền công; sử dụng ngân quỹ nhà nước.
 动用武力 sử dụng vũ lực
 不得随意动用库存粮食。không thể tuỳ ý sử dụng lương thực tồn kho.

贡品 [gòngpǐn] cống phẩm; vật cống; cống vật

 特为 [tèwèi] riêng; chuyên; đặc biệt; chỉ。特地。
 我特为来请你们去帮忙。tôi chỉ đến mời các anh đi giúp đỡ.
 
心智 [xīnzhì] tâm trí。心思智能。

保管 [bǎoguǎn] bảo quản。
 图书保管工作 công tác bảo quản thư viện
 这个仓库的粮食保管得很好 lương thực trong kho này được bảo quản rất kỹ
 2. thủ thư; thủ kho; người làm công việc bảo quản。做保管工作的人。
 老保管 ông già thủ kho
 3. đảm bảo; chắc chắn。
 保管学会 đảm bảo học được
 只要肯努力, 保管你能学会 chỉ cần chịu cố gắng, chắc chắn anh sẽ học được

亲自 [qīnzì] tự mình; tự thân; chính mình; đích thân (làm)。自己(做)。
 你亲自去一趟, 和他当面谈谈。
anh tự đi một chuyến, nói chuyện trực tiếp với hắn.
 库房的门总是由他亲自开关,别人从来不经手。
cửa kho thường do anh ấy tự tay đóng mở , xưa nay người khác không mó tay vào.

不假思索 [bùjiǎsīsuǒ] không cần nghĩ ngợi;

陷害 [xiànhài] hãm hại。

轻率 [qīngshuài] khinh xuất; tuỳ tiện; hời hợt (nói năng, làm việc)

陷于 [xiànyú] rơi vào; sa vào。。
 双方谈判陷于僵局。cuộc đàm phán song phương rơi vào bế tắc.

不幸 [bùxìng]
 1. bất hạnh; không may; rủi ro; xấu。
 不幸的消息 tin xấu
 2. không may; chẳng may; chẳng ngờ (biểu thị không mong sẽ xảy ra nhưng vẫn xảy ra)。 表示不希望发生而竟然发生。
 不幸身亡 chẳng may mạng vong
 不幸而言中 chẳng ngờ lại nói trúng
 3. tai hoạ; thảm hoạ; tai ách。 指灾祸。
 惨遭不幸 không may gặp tai hoạ

讥笑 [jīxiào] châm biếm; chế giễu; chế nhạo; nhạo báng。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét