30.9.14

两只青蛙2 (Hai con ếch 2)


两只青蛙是邻居,一只住在远离道路的深水池塘里,另一只住在路上的小水洼中。
Hai con ếch là hàng xóm nhau, một con ở ao nước sâu cách xa con đường, con khác ở trong vũng nước nhỏ trên đường.
池塘里的青蛙劝邻居搬到他那里去,一起过更美好、更安全的生活。
Ếch trong ao nước khuyên ếch láng giềng dọn đến chổ nó ở, cùng sống cuộc sống tốt đẹp và an toàn hơn.
邻居不听,说难以离开住惯了的地方。结果,过路的车子把他轧死了。
Hàng xóm không nghe, nói khó mà rời xa chổ ở đã quen rồi. Kết quả, xe qua đường cán chết nó.
同样,有些人在不良的习惯中混日子,在他们还没有醒悟之前,就死掉了。
Tương tự, có một số người sống qua ngày với tập quán không tốt, trước khi họ còn chưa tỉnh ngộ thì đã mất mạng.

Pinyin: liǎng zhī qīng wā
liǎng zhī qīng wā shì lín jū ,yī zhī zhù zài yuǎn lí dào lù de shēn shuǐ chí táng lǐ ,lìng yī zhī zhù zài lù shàng de xiǎo shuǐ wā zhōng 。
chí táng lǐ de qīng wā quàn lín jū bān dào tā nà lǐ qù ,yī qǐ guò gèng měi hǎo 、gèng ān quán de shēng huó 。
lín jū bú tīng ,shuō nán yǐ lí kāi zhù guàn le de dì fāng 。jié guǒ ,guò lù de chē zǐ bǎ tā yà sǐ le 。
tóng yàng ,yǒu xiē rén zài bú liáng de xí guàn zhōng hún rì zǐ ,zài tā men hái méi yǒu xǐng wù zhī qián ,jiù sǐ diào le 。
《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng:
邻居 [línjū]  hàng xóm; láng giềng。

道路 [dàolù]  đường; con đường; đường phố;
 道路宽阔 phố xá rộng rãi
 道路平坦 đường sá bằng phẳng
 人生道路 đường đời (nhân sinh đạo lộ)
洼 [wā]  chỗ trũng; vũng。
难以 [nányǐ] khó mà。难于。
 难以形容。khó mà hình dung nỗi.
 难以置信。khó mà tin được.

轧 [yà]  nghiền; cán。

醒悟 [xǐngwù]  giác ngộ; tỉnh ngộ; sáng mắt

混日子 [hùnrìzi]
1. 指无所事事地打发日子
单位里人浮于事,一些人只能在那儿混日子。
2. 勉强凑合着生活
每个月的这点儿收入,也只够混日子。 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét