29.9.14

Anh muốn chúng ta mãi bên nhau - Đinh Thiếu Hoa




TỪ MỚI
会计 [kuàijì] kế toán

急切 [jíqiè]
 1. cấp thiết; cần thiết; bức thiết; khẩn thiết; thiết tha。迫切。
 需要急切。nhu cầu cấp thiết.
 急切地盼望成功。thiết tha mong đợi thành công.
 2. vội vã; vội vàng。仓促。
 急切间找不着适当的人。trong khi vội vã, không tìm được người thích hợp.

昙花一现 [tánhuāyīxiàn] phù dung sớm nở tối tàn; hoa quỳnh sớm nở tối tàn; hiển hách nhất thời; oanh liệt một thời

薄弱 [bóruò] bạc nhược; thất bại; dao động; không hùng hậu; yếu kém; không kiên cường

轨迹 [guǐjì]
 1. quỹ tích。一个点在空间移动,它所通过的全部路径叫做这个点的轨迹。
 2. quỹ đạo。轨道2.。
 3. quỹ đạo; đời người; cuộc đời; sự phát triển của sự vật (ví với cuộc đời con người hay sự phát triển của sự vật)。比喻人生经历的或事物发展的道路。
 这些诗篇记录了诗人一生的轨迹。
những bài thơ này nói về toàn bộ cuộc đời của tác giả.

期望 [qīwàng] kỳ vọng; chờ đợi; mong đợi。

魅力 [mèilì] sức hấp dẫn; sức quyến rũ。很能吸引人的力量。
 富有魅力。đầy sức hấp dẫn.

后援 [hòuyuán] quân cứu viện; quân chi viện; quân tiếp viện; hậu viện。援军,泛指支援的力量。

规划 [guīhuà]
 1. quy hoạch; kế hoạch; trù tính; trù định; trù liệu。比较全面的长远的发展计划。
 制订规划 lập kế hoạch
 十年规划 kế hoạch mười năm; trù tính mười năm.
 2. làm kế hoạch; lập kế hoạch; lập quy hoạch。做规划。
 兴修水利问题,应当全面规划。
vấn đề xây dựng thuỷ lợi, nên lập quy hoạch tổng thể.


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét