30.9.14

婴儿呃逆巧治三法 Ba cách trị mẹo trẻ sơ sinh nấc cục


婴儿呃逆巧治三法 
①婴儿出现打嗝后,应予抱起,用食指尖在婴儿的嘴边或耳边轻搔60下左右,至婴儿发出哭声,打嗝现象即会消除。
②用手抓捏婴儿的小腿肚子,即能止嗝。
③轻捏婴儿鼻子,待其啼哭,打嗝即止。
《家庭医疗大宝典》


Ba cách trị mẹo trẻ sơ sinh nấc cục
1. Trẻ sơ sinh xuất hiện nấc cục, nên bồng bé lên. Dùng đầu ngón trỏ gãi nhẹ khoản 60 cái ở bên miệng hoặc bên tai, đến khi trẻ phát khóc, hiện tượng nấc cục sẽ mất.
2. Dùng tay túm vê bắp vế cẳng chân của bé, thì có thể ngừng nấc.
3. Vuốt nhẹ mũi bé, cho đến khi bé khóc, nấc cục ngừng ngay.
(Gia đình y liệu đại bảo điển)



TỪ MỚI:
打嗝儿 [dǎgér] 1. nấc; ợ。呃逆的通称。 2. nấc cụt。暖气的通称。
 [yǔ] cho。给。
授予奖状。trao bằng khen; tặng bằng khen
 免予处分。miễn thi hành kỷ luật.
 请予批准。xin phê chuẩn

抱 [bào] 1. bế; bồng; ẳm; ôm。用手臂围住。
母亲抱 着孩子 mẹ bế con
搔 [sāo] gãi。用指甲挠。
 搔头皮。gãi đầu.
 搔到痒处(比喻说到点子上)。
gãi đúng chỗ ngứa; gõ đúng cửa.
捏 [niē]
 1. nhón; nhặt; cầm (dùng ngón tay cái và một ngón tay khác)。用拇指和别的手指夹。
 捏住这支笔.  cầm chiếc bút này.
 把米里的虫子捏出来。nhặt sâu trong gạo ra.
 2. vê; nặn。用手指把软东西弄成一定的形状。
 捏泥人儿。nặn hình người.
 捏饺子。nặn bánh chẻo; nặn vằn thắn.
 
小腿 [xiǎotuǐ] cẳng chân

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét