30.9.14

三只老鼠 (Ba con chuột)



三只老鼠一同去偷油喝。到了油缸边一看:油缸里的油只有底下一点点,并且缸身太高,谁也喝不到。
Ba con chuột cùng nhau đi ăn vụng mỡ. Đến bên chậu mỡ thoạt nhìn: mỡ trong chậu chỉ còn một chút xíu dưới đáy, vả lại thân chậu cao quá, con nào cũng ăn không được.
  于是它们想出办法,一个咬着另一个的尾巴,吊下去喝。第一只喝饱了,上来,再吊第二只下去喝……并且发誓,谁也不许存半点私心。
Thế là chúng nghĩ ra cách, con chuột này cắn vào đuôi con chuột kia, treo xuống mà ăn. Con thứ nhất ăn no đi lên, con thứ hai lại treo xuống ăn tiếp...đồng thời thề với nhau ai cũng không được có một chút tư lợi. 
  第一只老鼠最先吊下去喝,它在下面想:“油只有这么一点点,今天总算我幸运,可以喝一个饱。”Con chuột thứ nhất treo mình trước tiên xuống ăn . Nó ở bên dưới nghĩ : "Mỡ chỉ còn một chút xíu như thế, hôm nay cũng coi như là mình may mắn, có thể ăn no."
  第二只老鼠在中间想:“下面的油是有限的,假如让它喝完了,我还有什么可喝的呢?还是放了它,自己跳下去喝吧!”Con chuột thứ hai ở giữa nghĩ : "Mỡ ở phía dưới có hạn, giả dụ để nó ăn hết thì mình còn gì để ăn nào? Hay là thả nó ra, mình nhảy xuống ăn thôi!"
  第三只老鼠在上面缸边想:“油很少,等它俩喝饱,还有我的份吗?不如早点放了它们,自己跳下去喝吧!”Con chuột thứ ba ở trên miệng chậu nghĩ: "Mỡ thì ít, đợi hai đứa nó ăn no, còn có phần của mình không? Chẳng bằng sớm buông chúng nó ra, tự mình nhảy xuống ăn thôi!"
  于是,第二只放了第一只的尾巴,第三只放了第二只的尾巴,都只管自己地抢先跳下去。
Thế là con thứ hai thả đuôi con thứ nhất ra, con thứ ba thả đuôi con thứ hai ra, cứ tự mình tranh nhau nhảy xuống trước.
  结果它们都落在油缸里,永远逃不出来了。Kết quả chúng đều rơi vào trong chậu mỡ, vĩnh viễn nhảy không ra được.

中国寓言故事 - 金江 (Ngu ngôn Trung Quốc- Kim Giang)


Pinyin:  sān zhǐ lǎo shǔ                                                                                                          (jīn jiāng )
sān zhǐ lǎo shǔ yī tóng qù tōu yóu hē 。dào le yóu gāng biān yī kàn :yóu gāng lǐ de yóu zhǐ yǒu dǐ xià yī diǎn diǎn ,bìng qiě gāng shēn tài gāo ,shuí yě hē bú dào 。

  yú shì tā men xiǎng chū bàn fǎ ,yī gè yǎo zhe lìng yī gè de wěi bā ,diào xià qù hē 。dì yī zhǐ hē bǎo le ,shàng lái ,zài diào dì èr zhǐ xià qù hē ……bìng qiě fā shì ,shuí yě bú xǔ cún bàn diǎn sī xīn 。

  dì yī zhǐ lǎo shǔ zuì xiān diào xià qù hē ,tā zài xià miàn xiǎng :“yóu zhǐ yǒu zhè me yī diǎn diǎn ,jīn tiān zǒng suàn wǒ xìng yùn ,kě yǐ hē yī gè bǎo 。”

  dì èr zhǐ lǎo shǔ zài zhōng jiān xiǎng :“xià miàn de yóu shì yǒu xiàn de ,jiǎ rú ràng tā hē wán le ,wǒ hái yǒu shén me kě hē de ne ?hái shì fàng le tā ,zì jǐ tiào xià qù hē ba !”

  dì sān zhǐ lǎo shǔ zài shàng miàn gāng biān xiǎng :“yóu hěn shǎo ,děng tā liǎng hē bǎo ,hái yǒu wǒ de fèn ma ?bú rú zǎo diǎn fàng le tā men ,zì jǐ tiào xià qù hē ba !”

  yú shì ,dì èr zhǐ fàng le dì yī zhǐ de wěi bā ,dì sān zhǐ fàng le dì èr zhǐ de wěi bā ,dōu zhǐ guǎn zì jǐ dì qiǎng xiān tiào xià qù 。

  jié guǒ tā men dōu luò zài yóu gāng lǐ ,yǒng yuǎn táo bú chū lái le 。


Từ mới:

缸 [gāng] vại; ang; khạp; lu; chậu; vò。
吊 [diào] treo; buộc。
 门前吊着两盏红灯。trước cửa treo hai ngọn đèn đỏ.

并且 [bìngqiě] đồng thời; và
发誓 [fāshì] thề; xin thề; phát thệ; lập thệ。

私心 [sìxīn] tư lợi。
半点 [bàndiǎn] chút xíu; một chút; mảy may; tí xíu。

只管 [zhǐguǎn] một mực; cứ。

别为我担心,只管进行下去。
你只管相信我说的话就是了。
点心与饮料将全天供应,你们饿时只管随便享用。
只管唱,尽情地唱。
你不知道. 你只管猜!
有什么问题只管问。
我能帮什么忙,只管说。
实施?我只管纸上谈兵。
只管做你的工作,不要管我。
你不知道。你只管猜!

抢  [qiǎng] cướp đoạt, tranh đua; tranh giành。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét