29.9.14

白雪歌送武判官归京 - 岑参 Bài hát Tuyết trắng đưa Vũ phán quan về kinh đô


白雪歌送武判官归京 - 岑参Báixuě gē sòng wǔ pànguān guī jīng - Cénshēn北风卷地白草折   Běi fēng juǎn de bái cǎo zhé,
胡天八月即飞雪   Hú tiān bā yuè jí fēi xuě;
忽如 一夜春风来  Hū rú yīyè chūnfēng lái,
千树万树梨花开   Qiān shù wàn shù líhuā kāi.

Tạm dịch: 
Bài hát Tuyết trắng đưa Vũ phán quan về kinh đô - Sầm Sâm
Gió bắc cuốn đất cỏ trắng đổ,
Trời Hồ tháng tám là tuyết rơi.
Bỗng như một đêm gió xuân về,
Ngàn cây vạn cây hoa lê nở.



Tiếng Hán: 
Bạch tuyết ca tống Vũ Phán quan quy kinh -- Sầm Sâm
Bắc phong quyển địa bạch thảo chiết,
Hồ thiên bát nguyệt tức phi tuyết.
Hốt như nhất dạ xuân phong lai,
Thiên thụ vạn thụ lê hoa khai.

Thể thơ: Thất ngôn cổ phong, thời kỳ: Thịnh Đường

TỪ MỚI:
⑴武判官:名不详,当是封常清幕府中的判官。判官,官职名。唐代节度使等朝廷派出的持节大使,可委任幕僚协助判处公事,称判官,是节度使、观察使一类的僚属。
⑵白草:西北的一种牧草,晒干后变白。
⑶胡天:指塞北的天空。胡,古代汉民族对北方各民族的通称。
⑷梨花:春天开放,花作白色。这里比喻雪花积在树枝上,像梨花开了一样。

卷 [juǎn]
 1. cuốn; cuộn; xoắn; xắn。
 把竹帘子卷起来。cuốn rèm trúc lại.
 卷起袖子就干。xắn tay áo lên làm liền.
 2. cuốn。
 风卷着雨点劈面打来。gió cuốn những giọt mưa phà tới tấp vào mặt.
 汽车卷起尘土,飞驰而过。xe hơi cuốn tung bụi lên.

折 [shé]
 1. gãy。断(多用于长条形的东西)。
 树枝折了。cành cây gãy rồi.
 桌子腿撞折了。chân bàn va gãy rồi.
 2. thiệt; lỗ。亏损。
 折本儿。lỗ vốn.
 折耗。bị hao hụt.
 [zhē]
 1. lộn; lộn nhào; nhào lăn。翻转。
 折跟头 lộn nhào
 2. đổ qua đổ lại。倒过来倒过去。
 水太热,用两个碗折一折就凉了。nước nóng quá, lấy hai cái ly đổ qua đổ lại cho nguội.

[zhé]
 1. gãy; bẻ gãy; làm gãy。断;弄断。
 骨折 gãy xương
 2. tổn thất; hao tổn。损失。
 损兵折将。hao binh tổn tướng
 3. cong; quanh co; vòng vèo。弯;弯曲。
 曲折 khúc khuỷu; quanh co
 百折不挠。không lay chuyển; không nao núng; sắt đá không lay chuyển.
 4. quay lại; quay về; trở lại; chuyển。回转;转变方向。
 转折 chuyển ngoặt; chuyển ý.
 刚走出大门又折了回来。vừa ra khỏi cửa đã quay trở lại.
 5. thuyết phục; tin phục。折服。
 心折 trong lòng tin phục
 6. đổi ra; đổi thành。折合;抵换。
 折价 quy thành tiền
 折账 dùng hiện vật để trả nợ.
 折变 bán món nọ để trả nợ món kia.
 7. chiết khấu; giảm giá; chiết giá。折扣。
 打九折 giảm giá mười phần trăm.
 不折不扣 hoàn toàn; không giảm giá.
 8. màn; lớp (kịch)。北曲每一剧本分为四折,一折相当于后来的一场。
 9. gấp; xếp (lại)。折叠。
 折扇 quạt xếp
 折尺 thước xếp
 她把信折好,装在信封里。cô ấy gấp xong bức thư, bỏ vào phong bì.
 10. quyển sổ; sổ tay; sổ gấp。(折儿)折子。
 奏折 bản sớ
 存折儿。sổ tiết kiệm; sổ tiền gửi
即 [jí]
 1. sát vào; tiếp xúc; gần; thân。靠近;接触。
 若即若离。nửa gần nửa xa; chẳng thân cũng chẳng sơ
 可望而不可即。nhìn thấy được nhưng không sờ được.
 2. đến; lên; bắt đầu làm。到;开始从事。
 即位。lên ngôi; kế vị.
 3. trước mắt; trong。当下;目前。
 即日。trong ngày.
 即期。trong kỳ.
 成功在即。thành công ở ngay trước mắt.
 4. đứng trước; trước; tức。就着(当前环境)。
 即景生情。tức cảnh sinh tình.
 5. chính là; tức là。就是。
 荷花即莲花。hà hoa chính là liên hoa (hoa sen)
 非此即彼。không phải cái này thì tức là cái kia.
 6. thì; là; ngay; liền; tức thì。就;便。
 一触即发。hễ chạm vào là nổ ngay.
 招之即来。gọi là đến liền.
 闻过即改。biết lỗi là sửa ngay.
 7. cho dù; mặc dù。即使。
 即无他方之支援,也能按期完成任务。
cho dù không có chi viện của nơi khác, cũng có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn

如 [rú]
 1. thích hợp; chiếu theo; như。适合;依照。
 如意。như ý.
 如愿。như mong muốn.
 如期完成。hoàn thành như dự tính; hoàn thành đúng thời hạn.
 如数还清。trả đủ số tiền; trả hết số nợ.
 2. giống như; dường như。如同。
 爱社如家。yêu xã hội như yêu gia đình.
 十年如一日。mười năm như một ngày.
 如临大敌。như gặp đại quân của địch.
 3. kịp; bằng。及;比得上(只用于否定,比较得失或高下)。
 我不如他。tôi không bằng anh ấy.
 从前不如现在。trước đây không bằng bây giờ.
 与其那样,不如这样。như thế không bằng như thế này.
 4. vượt qua; hơn; qua。表示超过。
 光景一年强如一年。quang cảnh mỗi năm một tốt hơn.
 5. như (có tính liệt kê)。表示举例。
 唐朝有很多大诗人,如李白、杜甫、白居易等。
thời Đường có nhiều nhà thơ lớn như Lí Bạch, Đỗ Phủ, Bạch Cư Dị...
 6. đến; tới。到;往。
 如厕 đến nhà vệ sinh.
 7. họ Như。(Rú)姓。
 8. nếu như。如果。
 如不及早准备,恐临时措手不及。nếu không chuẩn bị sớm, e rằng tới lúc sẽ trở tay không kịp.
 9. dùng sau hình dung từ, biểu thị trạng thái。古汉语形容词后缀,表示状态。
 侃侃如也。nói năng hùng hồn.
 空空如也。trống rỗng.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét