29.9.14

赋得古原草送别 - 白居易 Bài phú tiễn biệt trên thảo nguyên xưa = Bạch Cư Dị


赋得古原草送别 - 白居易 Fù de gǔyuán cǎo sòngbié - báijūyì
离 离 原 上 草,  lí lí yuán shàng cǎo, 
一 岁 一 枯 荣.  yī suì yī kūróng. 
野 火 烧 不尽,  Yě huǒshāo bù jìn, 
春 风 吹 又 生.  chūn fēngchuī yòu shēng.

Tạm dịch: Bài phú tiễn biệt trên thảo nguyên xưa 
Cỏ thảo nguyên tươi tốt,
Một năm cỏ khô một lần,.
Lửa đồng thiêu cháy cỏ không hết,
Gió xuân thổi tới lại hồi sinh. 

Tiếng Hán: Phú đắc cổ nguyên thảo tống biệt
Ly ly nguyên thượng thảo,
Nhất tuế nhất khô vinh.
Dã hoả thiêu bất tận,
Xuân phong xuy hựu sinh. 

TỪ MỚI:

词语注释
  • 赋得:借古人诗句或成语命题作诗。诗题前一般都冠以“赋得”二字。这是古代人学习作诗或文人聚会分题作诗或科举考试时命题作诗的一种方式,称为"赋得体"。
  • 离离:青草茂盛的样子。
  • 一岁一枯荣:枯,枯萎。荣,茂盛。野草每年都会茂盛一次,枯萎一次。
  • 白话译文: 长长的原上草是多么茂盛,每年秋冬枯黄春来草色浓。无情的野火只能烧掉干叶,春风吹来大地又是绿茸茸。

离 [lí]
 1. xa rời; xa cách。分离;离开。
 离别。li biệt.
 悲欢离合。vui buồn hợp tan.
 他离家已经两年了。anh ấy xa nhà hai năm rồi.
 2. khoảng cách; cự ly。距离。
 我们村离车站很近。thôn chúng tôi rất gần trạm xe .
 离国庆节只有十天了。còn mười ngày nữa là ngày lễ Quốc Khánh.

茂盛 [màoshèng] tươi tốt; xanh tươi (thực vật)。(植物)生长得多而茁壮。
 庄稼长得很茂盛。 hoa màu lên rất tươi tốt.
 桃花和杏花开得格外的茂盛。hoa đào hoa hạnh nở thật tươi.

 [fù]  phú; thể phú。中国古代文体,盛行于汉魏六朝,是韵文和散文的综合体,通常用来写景叙事,也有以较短的篇幅抒情说理的。
  làm (thơ, từ)。做(诗、词)。
 赋诗一首 làm một bài thơ
原 [yuán] 6. vùng đất bằng phẳng。宽广平坦的地方。
 平原 bình nguyên; đồng bằng
 高原 cao nguyên
 草原 thảo nguyên; đồng cỏ
 原野 đồng nội; cánh đồng.
送别 [sòngbié] tiễn đưa; tiễn biệt。送行。

枯荣 [kūróng] khô khốc; héo quắt; thăng trầm; tuần hoàn。荣枯。

野火 [yěhuǒ] lửa rừng; lửa ngoài đồng nội。荒山野地燃烧的火。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét