28.9.14

Bé gái siêu đáng yêu khiến Lý Liên Kiệt bật cười thích thú





TỪ MỚI:
虚岁 [xūsuì] tuổi mụ; tuổi ta。一种年龄计算法,人一生下来就算一岁,以后每逢新年就增加一岁,这样就比实际年龄多一岁或两岁,所以叫虚岁。


耗子 [hào·zi] chuột; con chuột。老鼠

拽 [zhuāi]
 1. quăng; ném; vứt。扔;抛。
 拿砖头拽狗。lấy gạch ném chó.
 把皮球拽得老远。ném quả bóng ra xa.
 2. bị sái tay; bị trật tay。胳膊有毛病,活动不灵便。
 [zhuài] kéo; lôi; túm。拉。
 一把拽住不放。túm chặt lấy không buông ra.

情绪 [qíng·xù]
 1. hứng thú; háo hức。人从事某种活动时产生的兴奋心理状态。
 生产情绪。hứng thú sản xuất.
 战斗情绪。hứng thú chiến đấu.
 急躁情绪。tâm trạng nôn nóng háo hức.
 情绪高涨。hứng thú dâng trào.
 2. nỗi buồn; ưu tư。指不愉快的情感。
 他有点儿情绪。anh ấy có chút ưu tư.

模仿 [mófǎng] mô phỏng theo; bắt chước theo。照某种现成的样子学着做。
 用口哨模仿布谷鸟叫。huýt sáo bắt chước theo tiếng chim cuốc.
 小孩子总喜欢模仿大人的动作。đứa bé chỉ toàn thích bắt chước động tác của người lớn.


鼓掌 [gǔzhǎng] vỗ tay。拍手,多表示高兴、赞成或欢迎。
 当中央首长进入会场时,代表们热烈鼓掌,表示欢迎。
khi thủ tướng tiến vào hội trường toàn thể đại biểu nhiệt liệt vỗ tay hoan nghênh.

拎 [līn] xách。用手提。
 拎着饭盒上班。xách một hộp cơm đi làm.
 他拎了个木桶到河边去打水。
anh ấy xách thùng gỗ ra sông múc nướ

讶 [yà] kinh ngạc。诧异。
 惊讶 kinh ngạc
 讶然 ngạc nhiên

效劳 [xiàoláo] cống hiến sức lực。出力服务。
 为祖国效劳。

纯朴 [chúnpǔ] chất phác; ngây thơ; giản dị; tự nhiên。诚实朴素。也作纯朴。见〖淳朴〗。
cống hiến sức lực cho tổ quốc.

娇媚 [jiāomèi]
 1. nũng nịu; nhõng nhẽo。形容撒娇献媚的样子。
 2. đẹp đẽ; kiều mị; nhu mì。

贤惠 [xiánhuì] hiền lành (người phụ nữ); tốt; hoà nhã lịch sự; phụ nữ có đức hạnh。 指妇女心地善良,通情达理,对人和蔼。

捶 [chuí] đấm; nện; đập。用拳头或棒槌敲打。
 捶背。đấm lưng.
 捶衣衫。đập quần áo.

挠 [náo]
 1. gãi; cào。(用手指)轻轻地抓。
 挠 痒痒。gãi ngứa.
 抓耳挠腮。gãi đầu gãi tai; vò đầu bức tai.

悄然 [qiǎorán]
 1. bộ dạng âu lo; dáng vẻ ưu buồn。形容忧愁的样子。
 悄然落泪。buồn rơi lệ.
 2. im bặt; im phăng phắc; im lặng。形容寂静无声的样子。
 悄然无声。im ắng như tờ.

搭档 [dādàng]
 1. hợp tác; cộng tác; hợp sức。协作。
 我们两个人搭档吧。hai chúng ta cộng tác với nhau nhé!
 2. người cộng tác; người hợp tác。协作的人。
 老搭档 người cộng tác cũ.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét