28.9.14

Bé Trương Tuấn Hào và bé Khúc Tuyển Hi so tài

TỪ MỚI:
摇摆 [yáobǎi] đong đưa; đưa đi đưa lại; lúc lắc; lắc lư。向相反的方向来回地移动或变动。
 池塘里的荷叶迎风摇摆。lá sen trong hồ đong đưa trước gió.
 立场坚定,从不摇摆。lập trường kiên định, không hề lay chuyển.



考试 [kǎoshì] thi; kiểm tra; sát hạch。

点评 [diǎnpíng] lời bình。

救护车 [jiùhùchē] xe cứu thương; xe cấp cứu。

镇静 [zhènjìng]
 1. trấn tĩnh; bình tĩnh; điềm tĩnh。情绪稳定或平静。
 故作镇静。cố làm ra vẻ trấn tĩnh
 他遇事不慌不忙,非常镇静。anh ấy gặp chuyện không vội vàng hấp tấp, hết sức bình tĩnh.
 2. giữ bình tĩnh。使镇静。
 镇静剂 thuốc an thần; thuốc ngủ
 尽力镇静自己。ra sức trấn tĩnh bản thân.

逻辑 [luó·jí]
 1. lô-gích。思维的规律。
 这几句话不合逻辑。mấy câu nói này không hợp lô-gích.
 2. quy luật khách quan。客观的规律性。
 生活的逻辑。quy luật khách quan về cuộc sống.
 事物发展的逻辑。quy luật khách quan về sự phát triển của sự vật.
 3. lô-gích học。逻辑学。(英logic)。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét