29.9.14

芙蓉楼送辛渐 王昌龄


芙蓉楼送辛渐 王昌龄 Fúróng lóu sòng xīn jiàn - Wángchānglíng
寒雨连江夜入吴, Hán yǔ lián jiāng yè rù wú,
平明送客楚山孤。 Píngmíng sòng kè chǔ shān gū.
洛阳亲友如相问,Luòyáng qīnyǒu rú xiāng wèn,
一片冰心在玉壶。Yīpiàn bīngxīn zài yù hú.

Dịch: Lầu phù dung tiễn Tân Tiệm
Mưa lạnh khắp cả sông trong đêm vào Ngô,
Bình minh tiễn khách chỉ có núi Sở lẻ loi.
Thân hữu Lạc Dương nếu có hỏi,
Một tấm lòng trong sáng trong bầu ngọc.

Tiếng Hán:
Phù Dung lâu tống Tân Tiệm  - Vương Xương Linh
Hàn vũ liên giang dạ nhập Ngô,
Bình minh tống khách Sở sơn cô.
Lạc Dương thân hữu như tương vấn,
Nhất phiến băng tâm tại ngọc hồ.

* Chú thích:
Phù Dung lâu ở tại phía tây bắc thành Trấn Nam phủ. 
Thể thơ: Thất ngôn tứ tuyệt, thời kỳ: Thịnh Đường
TỪ MỚI:

词语注释

  1. 芙蓉楼:原名西北楼,在润州(今江苏省镇江市)西北。据《元和郡县志>卷二十六《江南道·润州》丹阳:“晋王恭为刺史,改创西南楼名万岁楼,西北楼名芙蓉楼。”丹阳在今江苏省西南部,东北滨长江,大运河斜贯,属镇江市。[3]
  2. 辛渐:诗人的一位朋友。这首诗是作者在江宁做官时写的。
  3. 寒雨:秋冬时节的冷雨。
  4. 连江:雨水与江面连成一片,形容雨很大。
  5. 吴:古代国名,这里泛指江苏南部、浙江北部一带。江苏镇江一带为三国时吴国所属。
  6. 平明:天亮的时候。
  7. 客:指作者的好友辛渐。
  8. 楚山:楚山:楚地的山。这里的楚也指镇江市一带,因为古代吴、楚先后统治过这里,所以吴、楚可以通称。[1]
  9. 孤:独自,孤单一人。
  10. 洛阳:现位于河南省西部、黄河南岸。
  11. 冰心,比喻纯洁的心。玉壶,道教概念妙真道教义,专指自然无为虚无之心。

芙蓉 [fúróng]
 1. phù dung。木芙蓉。
 2. sen; hoa sen; bông sen。荷花。
 出水芙蓉 sen trổ bông trên mặt nước.

连 [lián]
 1. gắn bó; nối liền。连接。
 心连心。tâm liền tâm.
 骨肉相连。gắn bó máu thịt.
 天连水,水连天。trời nước liền nhau.
 这两句话连不起来。hai câu nói này không gắn liền với nhau.
 2. liền; suốt; liên tục。连续; 接续。
 连阴天。trời âm u suốt.
 连年丰收。được mùa mấy năm liền.
 连打几枪。bắn liền mấy phát súng.
孤 [gū]
 1. trẻ mồ côi; cô nhi。幼年丧父或父母双亡的。
 孤儿 cô nhi; trẻ mồ côi
 2. đơn độc; cô đơn; lẻ loi。单独;孤单。
 孤雁 con nhạn lẻ loi
 孤岛 đảo lẻ
 孤掌难鸣 một cây làm chẳng nên non

一片冰心 [yīpiànbīngxīn] nhất phiến băng tâm; tấm lòng trong sáng 。形容心地纯洁,不羡慕荣华富贵(语本唐王昌龄《芙蓉楼送辛渐》诗:'洛阳亲友如相问,一片冰心在玉壶')。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét