30.9.14

口渴的鸽子 (Bồ câu khát nước)


有只鸽子口渴得难受,看见招牌上画着一口调酒的瓦缸,以为是真的,就呼啦啦猛飞过去,不料一下子撞在招牌上,结果碰断了翅膀:掉到地上,被一个在场的人捉住了。
Có con chim bồ câu khát nước khó chịu, nhìn thấy trên tấm bảng hiệu có vẽ một cái lọ sành pha rượu, tưởng là thật, hết sức bay phần phật qua đó, không ngờ phút chốc đụng vào tấm biển, kết quả đụng gãy cánh, rơi xuống đất, bị một người có mặt ở đó tóm được.
有些人也是如此,他们头脑发热,轻率从事,结果自取灭亡。
Có một số người cũng như thế, tinh thần họ nóng nảy, làm việc hời hợt, kết quả tự chuốc lấy thiệt thân.

Pinyin: kǒu kě de gē zǐ 
yǒu zhǐ gē zǐ kǒu kě dé nán shòu ,kàn jiàn zhāo pái shàng huà zhe yī kǒu tiáo jiǔ de wǎ gāng ,yǐ wéi shì zhēn de ,jiù hū lā lā měng fēi guò qù ,bú liào yī xià zǐ zhuàng zài zhāo pái shàng ,jié guǒ pèng duàn le chì bǎng :diào dào dì shàng ,bèi yī gè zài chǎng de rén zhuō zhù le 。
yǒu xiē rén yě shì rú cǐ ,tā men tóu nǎo fā rè ,qīng shuài cóng shì ,jié guǒ zì qǔ miè wáng 。
《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng:
招牌 [zhāo·pai]  bảng hiệu; chiêu bài; tấm biển

呼啦 [hūlā]  phần phật (từ tượng thanh)。象声词。
 红旗被风吹得呼啦 呼啦地响。 gió thổi cờ bay phần phật.

不料 [bùliào]  không ngờ; chẳng dè; chẳng ngờ; không nghĩ tới。没想到;没有预先料到。
 今天本想出门,不料竟下起雨来。 hôm nay vốn định đi ra ngoài, không ngờ trời lại mưa.

翅膀 [chìbǎng]
 1. cánh (côn trùng, chim)。
 2. cánh (bộ phận giống cánh)。
 飞机翅膀。cánh máy bay.

捉 [zhuō]  cầm; nắm, bắt tóm

如此 [rúcǐ]  như vậy; như thế。
 如此勇敢 dũng cảm như thế.
 理当如此。 lẽ ra nên như vậy.

头脑 [tóunǎo]  đầu óc; tư duy; suy nghĩ; trí óc。脑筋;思维能力。
 有头脑 có tư duy; có suy nghĩ; có đầu óc.
 头脑清楚 đầu óc tỉnh táo
 胜利冲昏头脑。thắng lợi làm u mê đầu óc.
轻率 [qīngshuài]  khinh xuất; tuỳ tiện; hời hợt (nói năng, làm việc)。(说话做事)随随便便;没有经过慎重考虑。
从事 [cóngshì]  làm; tham gia

 自取灭亡 [zìqǔmièwáng]  tự chịu diệt vong。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét