30.9.14

公牛、狮子和猎野猪的人( Bò đực, sư tử và người thợ săn heo rừng)


公牛发现了一只小狮子在睡觉,便把他顶死了。
Con bò đực phát hiện một con sư tử con đang ngủ, bèn húc nó chết.
母狮走来哭那死掉的小狮子。一个猎野猪的人看见狮子哭泣,便站在远处对她说:“为儿女被你们咬死而伤心落泪的人,还不知有多少呢!”
Sư tử mẹ chạy đến khóc bên sư tử con đã chết. Một người thợ săn heo rừng nhìn thấy sư tử khóc lóc, bèn đứng đàng xa nói với nó: "Người vì con bị sư tử chúng bây cắn chết mà đau lòng rơi nước nước mắt, còn không biết có bao nhiêu người?".
这故事是说,你用什么标准去衡量别人,别人也用什么标准来衡量你。Câu chuyện này nói, bạn dùng tiêu chuẩn gì đánh giá người khác, người khác cũng dùng tiêu chuẩn đó đánh giá bạn.

《伊索寓言》Ngụ ngôn Aesop

Pinyin: gōng niú 、shī zǐ hé liè yě zhū de rén
gōng niú fā xiàn le yī zh
ī  xiǎo shī zǐ zài shuì jiào ,biàn bǎ tā dǐng sǐ le 。
mǔ shī zǒu lái kū nà sǐ diào de xiǎo shī zǐ 。yī gè liè yě zhū de rén kàn jiàn shī zǐ kū qì ,biàn zhàn zài yuǎn chù duì tā shuō :“wéi ér nǚ bèi nǐ men yǎo sǐ ér shāng xīn luò lèi de rén ,hái bú zhī yǒu duō shǎo ne !”
zhè gù shì shì shuō ,nǐ yòng shén me biāo zhǔn qù héng liàng bié rén ,bié rén yě yòng shén me biāo zhǔn lái héng liàng nǐ 。
《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng:
公牛 [gōngniú]  bò đực。
猎 [liè]  săn bắn; săn bắt; săn。
顶 [dǐng] húc; chọi; đánh đầu; đội đầu。用头或角撞击。
 顶球 đánh đầu (bóng đá)
 这头牛时常顶人。 con trâu này thường xuyên húc người.
哭泣 [kūqì]  thút thít; nỉ non。(轻声)哭。
儿女 [érnǚ]
 1. con cái; con cháu; con; những người con。子女。
 把儿女抚养成人。nuôi nấng con cái trưởng thành.
 英雄的中华儿女。con cháu Trung Hoa anh hùng.
 2. nam nữ; trai gái。男女。
 儿女情长(多指过分看重爱情)。
tình yêu nam nữ đằm thắm.

标准 [biāozhǔn]  tiêu chuẩn; mẫu mực。

衡量 [héngliáng] 
 1. so sánh; so đo; cân nhắc; đánh giá; nhận định。比较;评定。
 衡量得失 so đo hơn thiệt
 2. suy nghĩ; suy tính; suy xét。考虑;斟酌。
 你衡量一下这件事该怎么办。 anh nên suy nghĩ xem chuyện này nên làm thế nào.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét