30.9.14

公牛和狮子 (Bò đực và sư tử)

三头公牛在一起过活,狮子跟在后面,想捕捉他们,因为牛团结一致,狮子无从下手,就打算趁他们分散的时候,征服他们。
Ba con bò đực sống cùng nhau, sư tử đằng sau nghĩ cách bắt chúng. Bởi vì đàn bò đoàn kết với nhau, sư tử không có cách ra tay, dự định nhân lúc chúng phân tán mà giết chúng.
狮子于是唆使他们互相冲突,彼此分开,然后就轻易地把他们一个个地咬死了;而在他们联合在一起的时候,狮子是无法征服他们的。
Thế là sư tử khêu giục chúng xung đột lẫn nhau, tách nhau ra, sau đó dễ dàng cắn chết từng con trong đàn; mà trong lúc chúng đoàn kết với nhau, sư tử không cách nào giết chúng.
同样,齐心协力,是穷苦人的生路。
Tương tự, đồng lòng giúp sức nhau là con đường sống của người cùng khổ.


Pinyin: gōng niú hé shī zǐ 
sān tóu gōng niú zài yī qǐ guò huó ,shī zǐ gēn zài hòu miàn ,xiǎng bǔ zhuō tā men ,yīn wei niú tuán jié yī zhì ,shī zǐ wú cóng xià shǒu ,jiù dǎ suàn chèn tā men fèn sàn de shí hòu ,zhēng fú tā men 。
shī zǐ yú shì suō shǐ tā men hù xiàng chōng tū ,bǐ cǐ fèn kāi ,rán hòu jiù qīng yì dì bǎ tā men yī gè gè dì yǎo sǐ le ;ér zài tā men lián hé zài yī qǐ de shí hòu ,shī zǐ shì wú fǎ zhēng fú tā men de 。
tóng yàng ,qí xīn xié lì ,shì qióng kǔ rén de shēng lù 。
《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng:
过活 [guòhuó]  sống; sinh sống; sinh nhai。生活;过日子。 
 那时,一家人就靠父亲做工过活。lúc đó, cả nhà chỉ dựa vào tiền công của bố đi làm để sinh sống. 
 靠劳动过活。 sống dựa vào lao động.

捕捉 [bǔzhuō] bắt; tóm; chụp; chộp
无从 [wúcóng]  không có đường nào; không biết từ đâu; hết cách; không thế nào。

征服  [zhēngfú]  chinh phục; đánh chiếm

 唆使 [suōshǐ]  xui khiến; khêu giục; xúc xiểm。指使或挑动别人去做坏事。
互相 [hùcxiāng]  lẫn nhau; với nhau。
 互相尊重 tôn trọng lẫn nhau
 互相帮助 

彼此 [bǐcǐ]  đây đó; hai bên; lẫn nhau; bên này với bên kia。那个和这个;双方。
 不分彼此。 không phân biệt bên này với bên kia
 彼此互助。 giúp đỡ lẫn nhau

分开  [fēnkāi] 
 1. xa nhau; xa cách; tách biệt。人或事物不聚在一起。
 弟兄两人分开已经三年了。 hai anh em xa nhau đã ba năm rồi.
 这些问题是彼此分开而又联系着的。 những vấn đề này vừa tách biệt vừa liên hệ với nhau.
 2. tách ra; rẽ。使分开。
齐心 [qíxīn] đồng lòng; một lòng một dạ; đồng tâm。
 群众齐心了,一切事情就好办了。 
quần chúng cùng đồng lòng, tất cả mọi việc đều làm được cả.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét