30.9.14

老人预防意外法 (Cách phòng chống tai nạn cho người cao tuổi)

①门槛高度不宜超过10厘米。Độ cao thềm cửa không vượt quá 10cm ②不要把地板蜡打得过分光滑。Đừng đánh sáp nền nhà quá trơn. ③把常用的东西放在随手能拿到的地方。Đồ thường dùng đặt nơi dễ lấy. ④不要把家具放在妨碍走路的房间中央。Đừng để đồ dùng giữa nhà vướng lối đi. ⑤台阶的上下端、煤气灶的开关,要用油漆或其它方法做出明显标志。 Bậc tam cấp, công tắc bếp gas, cần dùng sơn hoặc phương pháp khác làm rõ ký hiệu. ⑥澡盆和抽水马桶旁最好安装扶手。
Bên cạnh bồn tắm và bồn vệ sinh tốt nhất lắp tay vịn. ⑦入睡时最好开一个光线柔和的小灯。 Lúc ngủ tốt nhất mở một bóng đèn nhỏ có ánh sáng dịu. ⑧遇事不着急,行走须缓慢。 Gặp chuyện không cuống cuồng, đi nên chầm chậm
Pinyin
① Ménkǎn gāodù bùyí chāoguò 10 límǐ.
② Bùyào bǎ dìbǎn là dǎ dé guòfèn guānghuá.
③ Bǎ chángyòng de dōngxi fàng zài suíshǒu néng ná dào dì dìfāng.
④ Bùyào bǎ jiājù fàng zài fáng'ài zǒulù de fángjiān zhōngyāng.
⑤ Táijiē de shàngxià duān, méiqì zào de kāiguān, yào yòng yóuqī huò qítā fāngfǎ zuò chū míngxiǎn biāozhì.
⑥ Zǎopén hé chōushuǐmǎtǒng páng zuì hǎo ānzhuāng fúshǒu.
⑦ Rùshuì shí zuì hǎo kāi yīgè guāngxiàn róuhé de xiǎo dēng.
⑧ Yù shì bù zháo jí, xíngzǒu xū huǎnmàn.

Từ vựng: 
 [kǎn] bậc cửa; thềm cửa
家具 [jiā·ju] đồ dùng trong nhà; gia cụ; vật dụng trong nhà
妨碍 [fáng'ài] gây trở ngại; vướng; ảnh hưởng。使事情不能顺利进行;阻碍。
 大声说话妨碍别人学习。nói chuyện lớn tiếng ảnh hưởng đến việc học của người khác.
 这个大柜子放在过道里,妨碍走路。
cái tủ to này đặt ở giữa đường vướng lối đi.
台阶 [táijiē] thềm; bậc thềm; bậc tam cấp
马桶 [mǎtǒng] cái bô (có nắp)。
着急 [zháojí] sốt ruột; lo lắng; cuống cuồng。急躁不安。
 别着急,有问题商量着解决。đừng lo lắng, có vấn đề gì thì cùng thương lượng giải quyết.
 时间还早,着什么急。vẫn còn sớm, sốt ruột cái gì.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét