30.9.14

看电视易患病症预防法 (Cách phòng ngừa bệnh dễ phát sinh do xem truyền hình)

①看完电视应做眼保健操,滴些保健眼药水,降低眼压,可防眼睛充血和因久看电视引起的夜盲症、青光眼。  Xem truyền hình xong cần phải làm động tác bảo vệ mắt, nhỏ chút thuốc nước dưỡng mắt, giáng thấp nhãn áp, phòng ngừa mắt xung huyết và quáng gà, tăng nhãn áp do xem ti vi lâu gây nên.

②儿童应缩短看电视时间,或大人陪看给予讲解,避免儿童养成孤独及难以与人沟通的习惯。 
Trẻ em nên rút ngắn thời gian xem TV, hoặc người lớn cùng xem, đưa ra giải thích, tránh trẻ cô đơn và thói quen ngại giao tiếp với người khác.

③电视荧屏上大量的静电荷集起的灰尘会借光的传递射向人的面部,会使人的面部皮肤产生变化甚至受到损害,所以看完电视后应及时清洗面部灰尘。
Bụi điện tích tĩnh điện tập hợp lại lượng lớn trên màn hình TV sẽ chuyền bắn vào mặt, sẽ làm cho da mặt thay đổi thậm chí tổn hại, cho nên sau khi xem TV xong kịp thời rữa sạch bụi trên mặt. 

④边看电视边吃饭,会使胃部功能紊乱,患有胃下垂、胃溃疡者,长时间看电视缺乏运动会患肥胖症,因此,忌边看电视边吃饭。看一段时间休息一下,可来回踱步。
Vừa xem truyền hình vừa ăn cơm sẽ làm rối loạn công năng dạ dày, mắc bệnh sa dạ dày, viêm loét dạ dày. Thời gian xem TV lâu, thiếu vận động sẽ bị béo phì. Vì thế, tránh xem tivi trong khi ăn. Xem một  thời gian nên nghỉ ngơi một chút, có thể đi dạo qua lại.

⑤有些癫痫症属于光感性的,常由光源变化而引起复发。患过此病的人在看电视时,容易旧病复发。这种人应忌看电视或少看电视。
Một số bệnh động kinh nhạy cảm với ánh sáng,  và thường tái phát do thay đổi nguồn sáng. Người mắc bệnh này lúc xem truyền hình dễ tái phát. Loại người này nên tránh và ít xem truyền hình.

Pin yin: Kàn diànshì yì huàn bìngzhèng yùfáng fǎ 
① Kàn wán diànshì yīng zuò yǎn bǎojiàncāo, dī xiē bǎojiàn yǎn yàoshuǐ, jiàngdī yǎn yā, kě fáng yǎnjīng chōngxuè hé yīn jiǔ kàn diànshì yǐnqǐ de yèmángzhèng, qīngguāngyǎn. 
② Értóng yīng suōduǎn kàn diànshì shíjiān, huò dàrén péi kàn jǐyǔ jiǎngjiě, bìmiǎn értóng yǎng chéng gūdú jí nányǐ yǔ rén gōutōng de xíguàn.
 ③ Diànshì yíngpíng shàng dàliàng de jìngdiàn hè jí qǐ de huīchén huì jièguāng de chuándì shè xiàng rén de miànbù, huì shǐ rén de miànbù pífū chǎnshēng biànhuà shènzhì shòudào sǔnhài, suǒyǐ kàn wán diànshì hòu yīng jíshí qīngxǐ miànbù huīchén. 
④ Biān kàn diànshì biān chīfàn, huì shǐ wèi bù gōngnéng wěnluàn, huàn yǒu wèixiàchuí, wèi kuìyáng zhě, cháng shíjiān kàn diànshì quēfá yùndònghuì huàn féipàng zhèng, yīncǐ, jì biān kàn diànshì biān chīfàn. Kàn yīduàn shíjiān xiūxí yīxià, kě láihuí duò bù. 
⑤ Yǒuxiē diānxián zhèng shǔyú guāng gǎnxìng de, cháng yóu guāngyuán biànhuà ér yǐnqǐ fùfā. Huànguò cǐ bìng de rén zài kàn diànshì shí, róngyì jiùbìng fùfā. Zhè zhǒng rén yīng jì kàn diànshì huò shǎo kàn diànshì.


Từ vựng:
患病 [huànbìng]  bị bệnh; sinh bệnh; phát bệnh。生病。
给予 [jǐyǔ]  dành cho; cho
讲解 [jiǎngjiě]  giải thích; giới thiệu; giảng giải。解释;解说。
 讲解员。 người giới thiệu.
 他指着模型给大家讲解。anh ấy chỉ vào mô hình giải thích cho mọi người.
难以 [nányǐ]  khó mà。难于。
 难以形容。 khó mà hình dung nỗi.
 难以置信。 khó mà tin được.
 荧屏 [yíngpíng]  màn huỳnh quang (đặc biệt chỉ màn hình truyền hình, cũng chỉ truyền hình.)。
 六集连续剧下周即可在荧屏上和观众见面。
sáu tập của bộ phim truyền hình nhiều tập sẽ chiếu trên truyền hình vào tuần sau.
电荷 [diànhè]  điện tích。
传递 [chuándì]  chuyền; chuyển; đưa theo dây chuyền

来回 [láihuí]
 1. đi về; vừa đi vừa về; khứ hồi。
 从机关到宿舍来回有一里地。 từ cơ quan đến ký túc xá vừa đi vừa về khoảng một dặm đường.
 2. một lần đi về; một vòng。往返一次 。
 从北京到天津,一天可以打两个来回儿。
từ Bắc Kinh đến Thiên Tân một ngày có thể vừa đi vừa về hai lần.
 3. đi đi về về; đi đi lại lại; đi tới đi lui; chạy đi chạy lại; xuyên qua xuyên lại。来来去去不止一次。
 大家抬着土筐来回跑。 mọi người khiêng sọt đất chạy đi chạy lại.
 织布机上的梭来回地动。 con thoi trên máy dệt xuyên qua xuyên lại。

 踱 [duó]  đi dạo; đi bách bộ; đi tản bộ; đi。漫步行走。
 踱来踱去 đi đi lại lại
 踱方步 đi bước một

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét