30.9.14

狐狸和狗 (Cáo và chó)


狐狸钻进羊群,抱起一只正在吃奶的羊羔,假意抚爱他。
Cáo lẻn vào bầy dê, bế một một con dê con đang uống sữa giả vờ vuốt ve nó.
狗见了,问道:“你这是干什么呀?”狐狸说:“我照料他,逗他玩。”
Chó thấy được, hỏi:"Mi đang làm gì thế?" Cáo nói: "Tôi chăm sóc nó, trêu đùa với nó".
狗说:“你不立刻放下这羊羔,我就叫你尝尝狗的抚爱。”Chó nói: " Mi không lập tức bỏ dê con xuống, ta cho mi nếm trải sự vuốt ve của chó."
这故事适用于恶棍和窃贼。
Câu chuyện này thích hợp dùng chỉ kẻ côn đồ và kẻ trộm

Pinyin: hú lí hé gǒu
hú lí zuàn jìn yáng qún ,bào qǐ yī zhī zhèng zài chī nǎi de yáng gāo ,
jiǎ yì fǔ ài tā 。
gǒu jiàn le ,wèn dào :“nǐ zhè shì gàn shí me ya ?”
hú lí shuō :“wǒ zhào liào tā ,dòu tā wán 。”
gǒu shuō :“nǐ bú lì kè fàng xià zhè yáng gāo ,wǒ jiù jiào nǐ cháng cháng gǒu de fǔ ài 。”
zhè gù shì shì yòng yú è gùn hé qiè zéi 。


Từ vựng:
钻 [zuān] . chui qua; chui vào。
 钻山洞 chui vào hang động
 钻到水里 lặn xuống nước

羊羔 [yánggāo] . dê con; cừu non。小羊。

假意 [jiǎyì]
 1. lòng dạ giả dối; giả dối; đóng kịch。虚假的心意。
 虚情假意。 tình ý giả dối.
 2. giả vờ; giả bộ; vờ。故意(表现或做出)。
 他假意笑着问,'刚来的这位是谁呢?'  anh ấy vờ cười hỏi: 'ai vừa mới đến đây?'

抚爱 [fǔ'ài] coi sóc; lo liệu; bảo vệ; chăm sóc, vuốt ve 照料,爱护。
 抚爱儿女 chăm sóc con cái

照料 [zhàoliào] chăm sóc; coi sóc; lo liệu; quan tâm lo liệu。关心料理。
 照料病人 chăm sóc người bệnh.

立刻 [lìkè]   lập tức. tức khắc; ngay。
 请大家立刻到会议室去! mời mọi người đến phòng họp ngay lập tức!
 同学们听到这句话,立刻鼓起掌来。 các bạn học nghe đến câu này lập tức vỗ tay.

 尝 [cháng]
 1. nếm; thử; nếm trải; mới biết。吃一点儿试试;辨别滋味。
 尝尝咸淡。 nếm xem vừa chưa
 在国外辛苦半生的侨胞第一次尝到祖国的温暖
kiều bào vất vả nửa đời người sống ở nước ngoài, lần đầu tiên được biết hương vị ấm áp của quê nhà.
 艰苦备尝。 nếm đủ mùi gian khổ.

恶棍 [ègùn] ác ôn; côn đồ; vô lại; lưu manh。

窃贼 [qièzéi] kẻ trộm; kẻ cắp; tên trộm。小偷儿。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét