30.9.14

狐狸和狮子 (Cáo và sư tử)



有只狐狸从未见过狮子,后来有机会遇见了。
Có một con cáo chưa bao giờ thấy sư tử, sau đó đã có dịp gặp.
第一次见着,惊慌失措,吓得要死。
Lần thứ nhất nhìn thấy, hoang mang không biết làm thế nào, sợ muốn chết.
第二次遇着,仍然害怕,但已不像前次那样厉害。
Lần thứ hai gặp, vẫn sợ, nhưng đã không sợ kinh khủng như lần trước.
第三次见着,竟壮着胆子走上前去,和狮子攀谈起来。
Lần thứ ba nhìn thấy, lại lấy can đảm đi lên phía trước trò chuyện với sư tử.
 这故事是说,熟识能减少对事物的畏惧。
Câu chuyện này nói, hiểu biết có thể giảm bớt lo sợ đối với sự vật.

Pinyin: hú lí hé shī zǐ  
yǒu zhī hú lí cóng wèi jiàn guò shī zǐ ,hòu lái yǒu jī huì yù jiàn le 。

dì yī cì jiàn zháo ,jīng huāng shī cuò ,xià dé yào sǐ 。

dì èr cì yù zháo ,réng rán hài pà ,dàn yǐ bú xiàng qián cì nà yàng lì hài 。

dì sān cì jiàn zháo ,jìng zhuàng zhe dǎn zǐ zǒu shàng qián qù ,hé shī zǐ pān tán qǐ lái 。

zhè gù shì shì shuō ,shú shí néng jiǎn shǎo duì shì wù de wèi jù 。
《yī suǒ yù yán 》

 Từ vựng:
从未 [cóngwèi]  chẳng bao giờ; chưa bao giờ; chưa hề
机会 [jī·huì]  cơ hội; dịp; thời cơ。恰好的时候;时机。
 错过机会。 bỏ lỡ cơ hội.
 千载一时的好机会。 cơ hội ngàn năm có một.
遇见 [yùjiàn]  gặp phải; vấp phải; gặp mặt。碰到。

惊慌 [jīnghuāng]  hoang mang; lúng túng; lo sợ; sợ hãi。害怕慌张。
 惊慌失措。 hoang mang không biết làm thế nào

失措 [shīcuò]  lúng túng。举动失常,不知怎么办才好。
 茫然失措。 lúng túng ngơ ngác.
 仓惶失措。 sợ hãi lúng túng.

   厉害 [lì·hai]  lợi hại; kịch liệt; gay gắt。
 心跳得厉害。 tim đập nhanh kinh khủng.
 天热得厉害。 trời nóng kinh hồn.
 这着棋十分厉害。 ván cờ này vô cùng căng thẳng.
 这人可真厉害。 người này thật lợi hại.

竟 [jìng]
 3. cuối cùng; ắt; rốt cuộc; nhất định。终于。
 有志者事竟成。 người có chí ắt sẽ thành công.
 4. lại; mà (phó từ, biểu thị sự bất ngờ)。副词,表示有点出于意料之外。
 真没想到他竟敢当面撒谎。 thật không ngờ anh ấy lại dám ngang nhiên nói dối.
 都以为他一定不答应,谁知他竟答应了。 
cứ tưởng anh ấy nhất định không đồng ý, ai ngờ anh ấy lại đồng ý.

胆子 [dǎn·zi]  lòng dũng cảm; lòng can đảm。胆量。
 胆子不小 lòng can đảm không nhỏ.
攀谈 [pāntán]  bắt chuyện; chuyện trò。拉扯闲谈。
 两人攀谈起来很相投。
hai người chuyện trò tâm đầu ý hợp.

熟识 [shú·shi]  hiểu biết; hiểu; quen thuộc。
 这批学员熟识水性。 số học viên này biết bơi.
 我们在一起共过事,彼此都很熟识。 chúng tôi đã từng cộng tác với nhau, đôi bên rất hiểu nhau.
减少 [jiǎnshǎo]  giảm bớt; giảm thiểu。减去一部分。
 减少人员。 giảm bớt nhân viên.
 工作中的缺点减少了。 khuyết điểm trong công tác đã được giảm bớt.

畏惧 [wèijù]  sợ hãi; sợ sệt; đáng sợ。害怕。
 无所畏惧 không có gì đáng sợ

事物 [shìwù]  sự vật

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét