29.9.14

枫桥夜泊 - 张继 Cập bến đêm Phong Kiều - Trương Kế


枫桥夜泊 - 张继  Fēngqiáo yè bó - Zhāng jì
月落乌啼霜满天,江枫渔火对愁眠。
Yuè luò wū tí shuāng mǎn tiān, jiāngfēng yúhuǒ duì chóumián.
 姑苏城外寒山寺,夜半钟声到客船。
Gū sū chéng wài hán shānsì, yèbàn zhōng shēng dào kèchuán.


Dịch: Cập bến đêm Phong Kiều - Trương Kế
Trăng lặn quạ kêu sương đầy trời, cây phong và đèn chài trên sông soi giấc sầu.
Chùa Hàn Sơn ở ngoài thành Cô Tô, nửa đêm chuông vang đến thuyền khách.

Bài dịch của Tản Đà 
Trăng tà tiếng quạ kêu sương
Lửa chài cây bến sầu vương giấc hồ
Thuyền ai đậu bến Cô Tô
Nửa đêm nghe tiếng chuông chùa Hàn San.
Tiếng Hán:
Phong Kiều dạ bạc - Trương Kế
Nguyệt lạc Ô Đề sương mãn thiên
Giang phong, ngư hoả đối Sầu Miên
Cô Tô thành ngoại Hàn-San Tự
Dạ bán chung thanh đáo khách thuyền 




TỪ MỚI:
枫 [fēng] cây phong。枫树

桥 [qiáo] cầu。
 一座桥。một cây cầu.
 木桥。cầu gỗ.
 石桥。cầu đá.
 铁桥。cầu sắt.

泊 [bó]
 1. cập bến; ghé bến; dừng thuyền; đỗ thuyền。 船靠岸;停船。
 停泊 cập bến
 船泊港外 thuyền cập bến ngoài cảng

 2. dừng lại; lưu lại; ngừng; dạt。停留。
 飘泊 phiêu bạt; trôi nổi; trôi dạt

[pō] Bạc; hồ (thường dùng làm tên hồ)。湖(多用于湖名)。
 梁山泊(在今山东)。Lương Sơn Bạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
 罗布泊(在新疆)。La Bố Bạc.
 血泊。vũng máu.

落 [luò] 2. xuống thấp; hạ thấp; hạ cánh; đáp xuống。下降。
 落湖。thuỷ triều xuống.
 太阳落山了。mặt trời lặn.
 飞机从空中落下来。máy bay hạ cánh.
啼 [tí]
 1. khóc; khóc lóc。啼哭。
 啼笑皆非 dở khóc dở cười
 哭哭啼 啼 khóc lóc nỉ non; khóc sướt mướt
 2. gáy; hót; kêu。(某些鸟兽)叫。
 鸡啼 gà gáy
 月落乌啼 trăng lặn quạ kêu
 虎啸猿啼 hổ gầm vượn hú.

渔火 [yúhuǒ] đèn trên thuyền chài。渔船上的灯火。
 入夜,江上渔火点点。ban đêm, trên sông đèn trên thuyền chài lấp lánh.

对 [duì] hướng về; nhằm vào。朝着;向着(常跟'着')。
 对着镜子理理头发。soi gương chảy lại mái tóc.
 枪口对着敌人  nòng súng hướng về phía địch.

愁 [chóu] ưu sầu; lo âu; lo; băn khoăn; khắc khoải。忧虑。
 发愁 。phát sầu; lo âu.
 不愁 吃,不愁 穿。không lo cái ăn, không lo cái mặc.

眠 [mián]
 1. ngủ。睡眠。
 失眠。mất ngủ.
 安眠。ngủ yên; ngủ ngon giấc.
 长眠(指死亡)。giấc ngủ nghìn thu.
 2. ngủ đông (động vật)。某些动物的一种生理现象,在一个较长时间内不动不吃。
 冬眠。ngủ đông.
 蚕三眠了。con tằm đã ngủ ba mùa đông.

客船 [kèchuán]: thuyển chở khách  名 供旅客乘坐的船只 夜半钟声到客船。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét