29.9.14

Chàng trai lập ra loại võ công mới với đôi chân phi thường - China's Got Talent 2013

TỪ MỚI:
悬 [xuán] treo。



正式 [zhèngshì] chính thức。合乎一般公认的标准的。合乎一定手续的。
 正式比赛 thi đấu chính thức
 正式结婚 chính thức kết hôn
 正式工作人员 nhân viên làm việc chính thức.
 正式会谈 hội đàm chính thức

琢磨 [zhuómó]
 1. đẽo gọt; gọt giũa。雕刻和打磨(玉石)。
 2. gọt giũa (bài văn)。加工使精美(指文章等)。
 [zuómo]
 suy nghĩ; suy xét; cân nhắc。思索;考虑。
 队长的话我琢磨了很久。lời nói của đội trưởng tôi suy nghĩ rất lâu
 你琢磨琢磨这里面还有什么问题 anh nghĩ xem ở đây còn có vấn đề gì.

岔 [chà]
 1. rẽ; nhánh; ngã; đường rẽ (đường cái)。分歧的;由主干分出来的(道路)。
 岔 路。đường rẽ.
 三岔 路口。ngã ba đường.
 2. quẹo; ngoặt; rẽ; lái theo hướng khác; rẽ lối; rẽ vào; ngoặt sang。前进时离开原来的方向而偏到一边儿。
 车子岔 上了小道。chiếc xe rẽ sang con đường nhỏ.
 他用别的话岔 开了。anh ta nói câu khác để đánh lạc đề.

爷们 [yé·men] đàn ông。男人(可以用于单数)。
 老爷们 lào gia; ông già

哀伤 [āishāng] bi thương; bi ai; thương xót; đau buồn; đau khổ; đau đớn。悲伤。

喜爱 [xǐ'ài] yêu thích; quý mến; yêu chuộng; ưa chuộng。 对人或事物有好感或感到兴趣。
 由港人推举最喜爱的十首唐诗。10 bài thơ Đường được người Hồng Công bình chọn là yêu thích nhất

园子 [yuán·zi]. vườn。
 菜园子 vườn rau; vườn cải

沙子 [shā·zi]
 1. hạt cát。细小的石粒。
 2. mạt; bột (giống hạt cát)。像沙的东西。沈香。
 铁沙子。mạt sắc.

硌 [gè] cộm; cấn (chạm vào vật lồi ra cảm thấy khó chịu hoặc bị tổn thương)。触着凸起的东西觉得不舒服或受到损伤。
 硌牙 cấn răng
 硌脚 cấn chân
 褥子没铺平,躺在上面硌得难受。đệm trải không phẳng, nằm cứ bị cấn cảm thấy khó chịu.

前途 [qiántú] tiền đồ; con đường phía trước; triển vọng; tương lai。原指前面的路程,比喻将来的光景。

胆子 [dǎn·zi] lòng dũng cảm; lòng can đảm。胆量。
 胆子不小 lòng can đảm không nhỏ.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét