30.9.14

孔雀和白鹤 (Chim công và sếu trắng)


孔雀瞧不起白鹤羽毛的颜色,讥笑白鹤说:“我披金挂紫,你的羽毛却一点也不华丽。”
Chim công xem thường màu lông của sếu trắng, chế nhạo sếu trắng: " Ta khoác vàng phủ tía, bộ lông của bạn chẳng lộng lẫy tí nào". 
白鹤回答说:“我鸣叫于星际,飞翔于九霄,你却同公鸡与家禽为伍,在地上行走。”
Sếu trắng trả lời: " Tôi hót vang giữa các vì sao, bay lượn chín tầng mây. Bạn thì chỉ làm bạn với gà trống và gia cầm, đi lại trên mặt đất".
这故事是说,穿戴朴素而有声誉,胜于自诩富有而默默无闻。
Câu chuyện này nói ăn mặc giản dị mà có tiếng tăm, còn hơn khoe khoang giàu có mà không ai biết.


Pinyin: kǒng què hé bái hè 
kǒng què qiáo bú qǐ bái hè yǔ máo de yán sè ,jī xiào bái hè shuō :“wǒ pī jīn guà zǐ ,nǐ de yǔ máo què yī diǎn yě bú huá lì 。”bái hè huí dá shuō :“wǒ míng jiào yú xīng jì ,fēi xiáng yú jiǔ xiāo ,nǐ què tóng gōng jī yǔ jiā qín wéi wǔ ,zài dì shàng háng zǒu 。”
zhè gù shì shì shuō ,chuān dài pǔ sù ér yǒu shēng yù ,shèng yú zì xǔ fù yǒu ér mò mò wú wén 。

《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng:
孔雀 [kǒng·què]  chim công; chim khổng tước。
白鹤 [báihè]  bạch hạc; sếu trắng。
羽毛 [yǔmáo]  lông chim; lông vũ。
讥笑 [jīxiào] chế giễu; chế nhạo; nhạo báng
华丽 [huálì]  hoa lệ; lộng lẫy; đẹp đẽ và rực rỡ; tráng lệ。
星际 [xīngjì]  giữa các vì sao; giữa các hành tinh。
 星际旅行。 du hành giữa các vì sao

鸣 [míng] kêu; hót 。
 鸟鸣。 chim hót.
 蝉鸣。 ve kêu.
 虫鸣。 côn trùng kêu.
九霄云外 [jiǔxiāoyúnwài]  lên chín tầng mây。
 他把个人的安危抛到了九霄云外。anh ấy quên đi sự an nguy của bản thân.
霄 [xiāo]  mây; bầu trời。云;天空。
 高入云霄 cao vút tận tầng mây.
 九霄 云外。 ngoài chín tầng mây.

家禽 [jiāqín] gia cầm; gà vịt ngang ngỗng。

为伍 [wéiwǔ] làm bạn; nhập bọn; đồng bọn。同伙;做伙伴。
 羞与为伍 xấu hổ khi làm bạn với (nó)
飞翔 [fēixiáng]  bay lượn; vờn bay。
 展翅飞翔 giang cánh bay lượn
 鸽子在天空飞翔。 chim bồ câu bay lượn trên không trung.
行走 [xíngzǒu] 走1. 。
 起重机下,禁止行走或停留。
dưới cần cẩu, cấm đi lại hoặc dừng lại
穿戴 [chuāndài]  quần áo nón nảy; cái để mặc, cái để đội; quần áo; y phục
朴素 [pǔsù]  mộc mạc; giản dị (màu sắc, hình dạng

 声誉 [shēngyù]  danh dự; danh tiếng。
 维护祖国的声誉。 Bảo vệ danh dự của tổ quốc.

自诩 [zìxǔ]  khoe khoang; khoác lác

富有 [fùyǒu] 
 1. giàu có; nhiều của cải。
 富有的商人。 thương nhân giàu có
 2. đầy; dồi dào (thường chỉ phương diện tích cực)。
 富有生命力。 đầy sức sống; dồi dào sinh lực
 富有代表性。 rất tiêu biểu; đầy tính tiêu biểu
默默无闻 [mòmòwúwén]  không có tiếng tăm gì; không ai biết đến。不出名;不为人知道

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét